おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

指示語

 指示語とは、何かを指し示す働きをする言葉です。

 Từ chỉ định là từ có chức năng chỉ vào một cái gì đó.


近称

 話し手に近いものを指す言葉です。

 Từ chỉ định cận xưng chỉ những vật ở gần người nói.

例

 これ・ここ・こちら・こっち・こいつ・この・こう・こんな


中称

 聞き手に近いものを指す言葉です。

 Từ chỉ định trung xưng chỉ những vật ở gần người nghe.

例

 それ・そこ・そちら・そっち・そいつ・その・そう・そんな


遠称

 話し手・聞き手から遠いものを指す言葉です。

 Từ chỉ định viễn xưng chỉ những vật ở xa cả người nói lẫn người nghe.

例

 あれ・あそこ・あちら・あっち・あいつ・あの・ああ・あんな


不定称

 遠近が決まっていないものを指す言葉です。

 Từ chỉ định bất định xưng chỉ những vật mà khoảng cách xa gần chưa được xác định.

例

 どれ・どこ・どちら・どっち・どいつ・どなた・どの・どう・どんな