指示語
指示語とは、何かを指し示す働きをする言葉です。
Từ chỉ định là từ có chức năng chỉ vào một cái gì đó.
近称
話し手に近いものを指す言葉です。
Từ chỉ định cận xưng chỉ những vật ở gần người nói.
例
これ・ここ・こちら・こっち・こいつ・この・こう・こんな
中称
聞き手に近いものを指す言葉です。
Từ chỉ định trung xưng chỉ những vật ở gần người nghe.
例
それ・そこ・そちら・そっち・そいつ・その・そう・そんな
遠称
話し手・聞き手から遠いものを指す言葉です。
Từ chỉ định viễn xưng chỉ những vật ở xa cả người nói lẫn người nghe.
例
あれ・あそこ・あちら・あっち・あいつ・あの・ああ・あんな
不定称
遠近が決まっていないものを指す言葉です。
Từ chỉ định bất định xưng chỉ những vật mà khoảng cách xa gần chưa được xác định.
例
どれ・どこ・どちら・どっち・どいつ・どなた・どの・どう・どんな