おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜から 〜に かけて

N3 範囲 期間
★★
Cách nối
名詞から + 名詞に + かけて
Giải thích
 この文型は、時間や場所の範囲を表す表現で、「〜から〜まで」よりも範囲が曖昧で、おおよその期間や地点を示すときに使われます。  Mẫu câu này diễn tả một phạm vi thời gian hoặc địa điểm, nhìn chung có phạm vi rộng và mơ hồ hơn 「〜から〜まで」, dùng để chỉ một khoảng thời gian hay địa điểm áng chừng.
Ví dụ
春はるから夏なつにかけて、この地域ちいきでは美うつくしい花はなが咲さきます。Từ mùa xuân đến mùa hè, ở khu vực này có những bông hoa đẹp nở rộ.
今週こんしゅうの水曜日すいようびから金曜日きんようびにかけて、雨あめが降ふり続つづくでしょう。Từ thứ Tư đến thứ Sáu tuần này, chắc trời sẽ mưa liên tục.
日本列島にほんれっとうの北部ほくぶから南部なんぶにかけて、大雨おおあめの影響えいきょうが出でています。Từ phía bắc đến phía nam của quần đảo Nhật Bản, mưa lớn đang gây ảnh hưởng.
1980年代ねんだいから1990年代ねんだいにかけて、テクノロジーの進化しんかが急速きゅうそくに進すすみました。Từ thập niên 1980 đến thập niên 1990, công nghệ đã tiến bộ một cách nhanh chóng.
この道みちは、町まちの中心ちゅうしんから郊外こうがいにかけて続つづいています。Con đường này kéo dài từ trung tâm thị trấn ra đến ngoại ô.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!