おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ことだし

N1 理由
★☆
Cách nối
動詞 + ことだし
形容詞 + ことだし
形容動詞な + ことだし
名詞の + ことだし
Giải thích
 この文型は、理由や根拠を示しながら、何かを行う判断をする際に使われる表現で、何かを決定したり、提案したりするときにその理由を述べるために使います。話し言葉で使われることが多く、比較的カジュアルな表現です。  Mẫu câu này được dùng để nêu lý do hoặc căn cứ khi đưa ra một quyết định, thường được dùng trong khẩu ngữ khi giải thích vì sao một lựa chọn được đưa ra hoặc khi đề xuất điều gì đó.
Ví dụ
天気てんきもいいことだし、散歩さんぽに行いこう。Thời tiết cũng đẹp, chúng ta đi dạo thôi.
みんな集あつまったことだし、そろそろ始はじめましょう。Mọi người cũng đã tụ họp đông đủ, ta bắt đầu thôi nào.
時間じかんもあることですし、もう少すこし話はなし合あいましょう。Vẫn còn thời gian, chúng ta trò chuyện thêm chút nữa nào.
せっかくここまで来きたことだし、ついでに観光かんこうもしよう。Hiếm khi đến tận đây, nhân tiện ta đi tham quan luôn nào.
試験しけんも終おわったことですし、ゆっくり休やすみましょう。Kỳ thi cũng đã xong, ta nghỉ ngơi cho thoải mái nào.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!