おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜を 経て

N1 経験
★★
Cách nối
名詞を + 経て
Giải thích
 この文型は、何かを経過したり、経験した後で次の段階に進むことを表す表現です。時間や場所、段階を示す名詞に接続し、プロセスや経験を通して現在や次の状態に至ることを強調します。  Mẫu câu này mô tả việc chuyển sang giai đoạn tiếp theo sau khi trải qua hoặc kinh qua một điều gì đó. Nó nhấn mạnh những quá trình hay trải nghiệm dẫn đến trạng thái hiện tại hoặc tiếp theo, bằng cách kết hợp với danh từ chỉ thời gian, địa điểm hoặc giai đoạn.
Ví dụ
彼かれは長年ながねんの訓練くんれんを経へて、一流いちりゅうの選手せんしゅとなった。Trải qua nhiều năm rèn luyện, anh ấy đã trở thành một vận động viên hàng đầu.
時間じかんを経へて、彼かれの態度たいどは少すこしずつ変かわってきた。Trải qua thời gian, thái độ của anh ấy đã dần thay đổi.
長ながい議論ぎろんを経へて、ついに合意ごういに至いたった。Trải qua những cuộc thảo luận dài, cuối cùng chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
彼かれはさまざまな仕事しごとを経へて、今いまの職業しょくぎょうに就ついた。Trải qua nhiều công việc khác nhau, anh ấy đã có được nghề nghiệp hiện tại.
いくつかの段階だんかいを経へて、製品せいひんが完成かんせいする。Trải qua vài công đoạn, sản phẩm được hoàn thành.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!