Chi tiết ngữ pháp
〜を もって・〜を もちまして
N1
手段
★★
Cách nối
名詞を + もって
名詞を + もちまし
Giải thích
この文型は、ある時点・手段・方法を示す表現で、丁寧な言い回しで使われることが多く、特にビジネスや公式な場面でよく見られます。 Mẫu câu này được dùng để chỉ một thời điểm, phương tiện hoặc cách thức cụ thể, và thường được dùng trong những cách diễn đạt lịch sự, đặc biệt trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc trang trọng.
Ví dụ
7時をもちまして、本日の営業を終了いたします。Vào lúc 7 giờ, chúng tôi xin kết thúc giờ làm việc hôm nay.
これをもちまして、会議を閉会させていただきます。Đến đây, chúng tôi xin được kết thúc cuộc họp.
本日をもちまして、当百貨店は閉店させていただきます。Kể từ hôm nay, cửa hàng bách hóa của chúng tôi xin phép đóng cửa.
君の誠意をもってすれば、この問題を解決できるだろう。Bằng sự chân thành của cậu, chắc chắn vấn đề này sẽ giải quyết được.
この資料をもって、今後の活動を計画することができる。Với những tài liệu này, chúng ta có thể lên kế hoạch cho hoạt động sắp tới.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!