Chi tiết ngữ pháp
案の定
N1
結果
★★
Giải thích
「案の定」は、予想した通りに物事が進んだり、期待通りの結果が出たことを表す副詞です。多くの場合、悪い結果や望ましくない状況が予想通りに起こったことを表現するときに使われます。 「案の定」 là phó từ cho thấy rằng một điều gì đó đã xảy ra đúng như dự đoán hay mong đợi, thường được dùng để mô tả những kết quả bất lợi hoặc không mong muốn nhưng đúng như đã liệu trước.
Ví dụ
案の定、彼は試験に落ちた。Đúng như dự đoán, anh ấy đã trượt kỳ thi.
案の定、彼女は謝ってくれなかった。Đúng như dự đoán, cô ấy đã không xin lỗi.
雨が降るとは思っていたが、案の定、出かけた瞬間降り出した。Tôi đã nghĩ trời sẽ mưa, và quả nhiên, vừa ra ngoài là mưa đổ xuống.
彼は遅れるとは思っていたが、案の定、1時間遅れて到着した。Tôi đã nghĩ anh ấy sẽ đến muộn, và quả nhiên, anh ấy đến trễ một tiếng.
案の定、彼の計画は成功しなかった。Đúng như dự đoán, kế hoạch của anh ấy đã không thành công.
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!