おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜こなす

N2 状態
★★
Cách nối
動詞ます+ こなす
Giải thích
 「〜こなす」は、習得してうまく使うことや、効率よくやり遂げることを表す複合動詞です。  「〜こなす」 là động từ ghép diễn tả việc thành thạo một kỹ năng hoặc hoàn thành công việc một cách hiệu quả.
Ví dụ
かれはいつもあたらしい機械きかいをすぐに使つかこなせるAnh ấy luôn nhanh chóng sử dụng thành thạo các máy móc mới.
あの俳優はいゆうはどんなやくでも見事みごとえんこなすDiễn viên đó có thể thể hiện xuất sắc bất kỳ vai diễn nào.
彼女かのじょほんをたくさんんで知識ちしき使つかこなしている。Cô ấy đọc nhiều sách và vận dụng tốt kiến thức của mình.
かれ多言語たげんご使つかこなす能力のうりょくがある。Anh ấy có khả năng sử dụng thành thạo nhiều ngôn ngữ.
このシステムは複雑ふくざつだが、かれはすぐに理解りかいして使つかこなしたHệ thống này phức tạp, nhưng anh ấy đã nhanh chóng hiểu và sử dụng thành thạo.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!