Thành ngữ bốn chữ
いしんでんしん
以心伝心
Tâm đầu ý hợp
ざんねんむねん
残念無念
Hối hận vô cùng
どくだんせんこう
独断専行
Độc đoán chuyên quyền
こうめいせいだい
公明正大
Quang minh chính đại
きそうてんがい
奇想天外
Kỳ lạ khác thường
きしょくまんめん
喜色満面
Mặt mày hớn hở
ぎしんあんき
疑心暗鬼
Đa nghi quá mức
だいたんふてき
大胆不敵
Gan to bằng trời
ごんごどうだん
言語道断
Vô lý hết chỗ nói
いくどうおん
異口同音
Đồng thanh nhất trí
いみしんちょう
意味深長
Ý nghĩa sâu xa
がでんいんすい
我田引水
Vị kỷ tư lợi
せいせいどうどう
正々堂々
Đường đường chính chính
ふげんじっこう
不言実行
Làm mà không nói
ふへいふまん
不平不満
Bất bình bất mãn
ふろうふし
不老不死
Trường sinh bất lão
むがむちゅう
無我夢中
Quên mình
むびょうそくさい
無病息災
Khỏe mạnh không bệnh tật
じゆうじざい
自由自在
Tự do tự tại
じがじさん
自画自賛
Tự khen mình
じごうじとく
自業自得
Tự làm tự chịu
じきゅうじそく
自給自足
Tự cung tự cấp
どくりつどっぽ
独立独歩
Tự lực cánh sinh
はんしんはんぎ
半信半疑
Bán tín bán nghi
ひゃっぱつひゃくちゅう
百発百中
Bách phát bách trúng
いんがおうほう
因果応報
Nhân quả báo ứng
きどあいらく
喜怒哀楽
Hỉ nộ ái lạc
ぜったいぜつめい
絶体絶命
Đường cùng tuyệt vọng
てきざいてきしょ
適材適所
Đúng người đúng việc
たじたなん
多事多難
Lắm tai nhiều nạn
そうしそうあい
相思相愛
Yêu thương lẫn nhau
うおうさおう
右往左往
Chạy đôn chạy đáo
だいどうしょうい
大同小異
Đại đồng tiểu dị
じょういかたつ
上意下達
Trên truyền dưới đạt
ゆうめいむじつ
有名無実
Hữu danh vô thực
ゆうしょうれっぱい
優勝劣敗
Mạnh được yếu thua
いっしょうけんめい
一生懸命
Cố hết sức mình
いっしょけんめい
一所懸命
Dốc hết tâm sức
いっちょういったん
一長一短
Có lợi có hại
いっこくいちじょう
一国一城
Một nước một thành
いちじいっく
一字一句
Từng chữ từng câu
いちいせんしん
一意専心
Một lòng một dạ
いちじつせんしゅう
一日千秋
Một ngày bằng ba thu
いちぶしじゅう
一部始終
Từ đầu đến cuối
いちもうだじん
一網打尽
Một mẻ tóm gọn
いっきいちゆう
一喜一憂
Vừa mừng vừa lo
いちねんほっき
一念発起
Hạ quyết tâm
いっこくせんきん
一刻千金
Một khắc nghìn vàng
いっしょくそくはつ
一触即発
Nhất xúc tức phát
いっしんいったい
一進一退
Một tiến một lui
いっせいちだい
一世一代
Một đời một kiếp
いっせきにちょう
一石二鳥
Một mũi tên trúng hai đích
いっしんどうたい
一心同体
Đồng tâm hiệp lực
いっしんふらん
一心不乱
Một lòng một dạ
いっとうりょうだん
一刀両断
Một dao chặt đôi
いっちょういっせき
一朝一夕
Một sớm một chiều
いちごいちえ
一期一会
Một đời một lần
ききいっぱつ
危機一髪
Ngàn cân treo sợi tóc
しんきいってん
心機一転
Đổi mới tâm trạng
せんざいいちぐう
千載一遇
Nghìn năm có một
しゅうしいっかん
終始一貫
Trước sau như một
にしゃたくいつ
二者択一
Chọn một trong hai
ごりむちゅう
五里霧中
Mịt mù không lối thoát
せんさばんべつ
千差万別
Thiên sai vạn biệt
はっぽうびじん
八方美人
Bát diện linh lung
さんかんしおん
三寒四温
Ba lạnh bốn ấm
さいさんさいし
再三再四
Hết lần này đến lần khác
しくはっく
四苦八苦
Trăm cay nghìn đắng
しちてんばっとう
七転八倒
Lăn lộn vất vả
ぎゅういんばしょく
牛飲馬食
Ăn uống thả cửa
ばじとうふう
馬耳東風
Nước đổ đầu vịt
みっかぼうず
三日坊主
Bắt cá ba ngày phơi lưới hai ngày
しろくじちゅう
四六時中
Suốt cả ngày
じっちゅうはっく
十中八九
Mười phần tám chín
しこうさくご
試行錯誤
Thử và sai
じゃくにくきょうしょく
弱肉強食
Mạnh được yếu thua
しぜんとうた
自然淘汰
Đào thải tự nhiên
ぼういんぼうしょく
暴飲暴食
Ăn uống vô độ
さんしすいめい
山紫水明
Non xanh nước biếc
せいてんはくじつ
青天白日
Thanh thiên bạch nhật
でんこうせっか
電光石火
Nhanh như chớp
ゆうじゅうふだん
優柔不断
Do dự thiếu quyết đoán
ごえつどうしゅう
呉越同舟
Ngô Việt cùng thuyền
はらんばんじょう
波乱万丈
Sóng gió ba đào
ゆだんたいてき
油断大敵
Chớ chủ quan
りがいとくしつ
利害得失
Lợi hại được mất
へいしんていとう
平身低頭
Cúi đầu khúm núm
あくせんくとう
悪戦苦闘
Gian khổ phấn đấu
きしかいせい
起死回生
Cải tử hoàn sinh
こりつむえん
孤立無援
Cô lập không người giúp
りんきおうへん
臨機応変
Tùy cơ ứng biến
ふんこつさいしん
粉骨砕身
Tan xương nát thịt
しんぼうえんりょ
深謀遠慮
Mưu sâu tính xa
たいぎめいぶん
大義名分
Lý do chính đáng
ここんとうざい
古今東西
Cổ kim đông tây
たんとうちょくにゅう
単刀直入
Đi thẳng vào vấn đề
ぜんだいみもん
前代未聞
Chưa từng nghe nói
しりめつれつ
支離滅裂
Rời rạc tan vỡ
りゅうとうだび
竜頭蛇尾
Đầu voi đuôi chuột
しんしょうぼうだい
針小棒大
Bé xé ra to
しんしょうひつばつ
信賞必罰
Thưởng phạt phân minh
むみかんそう
無味乾燥
Khô khan nhạt nhẽo
さいしょくけんび
才色兼備
Tài sắc vẹn toàn
にっしんげっぽ
日進月歩
Ngày một đổi mới
たいきばんせい
大器晩成
Đại khí vãn thành
たいがんじょうじゅ
大願成就
Toại nguyện như ý
ひろうこんぱい
疲労困憊
Mệt mỏi rã rời
ゆいがどくそん
唯我独尊
Duy ngã độc tôn
ちみもうりょ
魑魅魍魎
Yêu ma quỷ quái
しゅんかしゅうとう
春夏秋冬
Xuân hạ thu đông
じゅんぷうまんぱん
順風満帆
Thuận buồm xuôi gió
じしんまんまん
自信満々
Đầy tự tin

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Trò chơi từ vựng】
Bạn có nhớ đúng trọng âm của từ không? Hãy thử trò chơi từ vựng trên ứng dụng để ôn tập một cách vui vẻ — bạn còn xem được thứ hạng từ vựng của mình trên thế giới!