Tuổi
いっさい
1歳
1 tuổi
にさい
2歳
2 tuổi
さんさい
3歳
3 tuổi
よんさい
4歳
4 tuổi
ごさい
5歳
5 tuổi
ろくさい
6歳
6 tuổi
ななさい
7歳
7 tuổi
はっさい
8歳
8 tuổi
きゅうさい
9歳
9 tuổi
じゅっさい
10歳
10 tuổi
じゅういっさい
11歳
11 tuổi
じゅうにさい
12歳
12 tuổi
じゅうさんさい
13歳
13 tuổi
じゅうよんさい
14歳
14 tuổi
じゅうごさい
15歳
15 tuổi
じゅうろくさい
16歳
16 tuổi
じゅうななさい
17歳
17 tuổi
じゅうはっさい
18歳
18 tuổi
じゅうきゅうさい
19歳
19 tuổi
はたち
にじゅうさい
にじゅうさい
20歳
20 tuổi
にじゅういっさい
21歳
21 tuổi
にじゅうにさい
22歳
22 tuổi
にじゅうさんさい
23歳
23 tuổi
にじゅうよんさい
24歳
24 tuổi
にじゅうごさい
25歳
25 tuổi
にじゅうろくさい
26歳
26 tuổi
にじゅうななさい
27歳
27 tuổi
にじゅうはっさい
28歳
28 tuổi
にじゅうきゅうさい
29歳
29 tuổi
さんじゅっさい
30歳
30 tuổi
よんじゅっさい
40歳
40 tuổi
ごじゅっさい
50歳
50 tuổi
ろくじゅっさい
60歳
60 tuổi
ななじゅっさい
70歳
70 tuổi
はちじゅっさい
80歳
80 tuổi
きゅうじゅっさい
90歳
90 tuổi
きゅうじゅうきゅうさい
99歳
99 tuổi
ひゃくさい
100歳
100 tuổi
なんさい
何歳
Mấy tuổi

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Trò chơi từ vựng】
Bạn có nhớ đúng trọng âm của từ không? Hãy thử trò chơi từ vựng trên ứng dụng để ôn tập một cách vui vẻ — bạn còn xem được thứ hạng từ vựng của mình trên thế giới!