Kanji lớp 1 tiểu học
Tổng 80 chữ
一
音いち・いつ
訓ひと
音読み
いちばん一番thứ nhất
いちねん一年một năm
とういつ統一thống nhất
ゆいいつ唯一duy nhất
いっしょ一緒cùng nhau
訓読み
ひとくち一口một miếng
ひとつ一つmột cái
特別な読み方
ついたち一日ngày mùng 1
おととい一昨日hôm kia
おととし一昨年năm kia
二
音に・じ
訓ふた
音読み
にかい二回hai lần
にがつ二月tháng Hai
ふじ不二duy nhất
訓読み
ふたつ二つhai cái
特別な読み方
はつか二十日ngày 20
はたち二十歳hai mươi tuổi
三
音さん
訓み・みっ
音読み
さんばん三番thứ ba
さんりんしゃ三輪車xe ba bánh
訓読み
みけねこ三毛猫mèo tam thể
みかづき三日月trăng non
みっか三日ngày mùng 3
みっつ三つba cái
四
音し
訓よ・よっ・よん
音読み
しがつ四月tháng Tư
しき四季bốn mùa
訓読み
よにん四人bốn người
よねんせい四年生học sinh lớp bốn
よっつ四つbốn cái
よっか四日ngày mùng 4
よんじゅう四十bốn mươi
よんばん四番thứ tư
五
音ご
訓いつ
音読み
ごにん五人năm người
ごじゅう五十năm mươi
訓読み
いつか五日ngày mùng 5
いつつ五つnăm cái
特別な読み方
さみだれ五月雨lặp đi lặp lại
いそじ五十路năm mươi tuổi
六
音ろく・りく
訓むっ・むい
音読み
ろくねん六年sáu năm
ろくさい六歳sáu tuổi
ろっぴゃく六百sáu trăm
訓読み
むっつ六つsáu cái
むっつめ六つ目cái thứ sáu
むいか六日ngày mùng 6
むいかかん六日間sáu ngày
特別な読み方
いざよい十六夜đêm 16 âm lịch
りくげい六芸lục nghệ
七
音しち
訓なな・なの
音読み
しちがつ七月tháng Bảy
しちや七夜bảy đêm
しっぽう七宝thất bảo
訓読み
ななばん七番thứ bảy
じゅうなな十七mười bảy
なのか七日ngày mùng 7
なのかかん七日間bảy ngày
特別な読み方
たなばた七夕lễ Thất Tịch
八
音はち
訓や・やっ・よう
音読み
はちねん八年tám năm
はちがつ八月tháng Tám
はっせん八千tám nghìn
訓読み
やおや八百屋cửa hàng rau quả
やえ八重nhiều lớp
やっつ八つtám cái
やっつめ八つ目cái thứ tám
ようか八日ngày mùng 8
ようかかん八日間tám ngày
九
音きゅう・く
訓ここの
音読み
きゅうにん九人chín người
きゅうじゅう九十chín mươi
くがつ九月tháng Chín
くじ九時chín giờ
訓読み
ここのつ九つchín cái
ここのか九日ngày mùng 9
十
音じゅう・じっ
訓とお・と
音読み
じゅうがつ十月tháng Mười
じゅうじろ十字路ngã tư
じっかい十回mười lần
じっちゅうはっく十中八九mười phần chín
訓読み
とおか十日ngày mùng 10
とおかかん十日間mười ngày
特別な読み方
はたち二十歳hai mươi tuổi
いざよい十六夜đêm 16 âm lịch
百
音ひゃく
訓
音読み
ひゃくにん百人trăm người
ひゃくてん百点điểm tuyệt đối
ひゃっかてん百貨店trung tâm mua sắm
さんびゃく三百ba trăm
ろっぴゃく六百sáu trăm
特別な読み方
むかで百足con rết
ゆり百合hoa loa kèn
千
音せん
訓ち
音読み
せんにん千人nghìn người
せんばずる千羽鶴nghìn con hạc giấy
さんぜん三千ba nghìn
訓読み
ちどり千鳥chim choi choi
ちよだ千代田Chiyoda (địa danh)
日
音にち・じつ・に
訓ひ・か
音読み
まいにち毎日mỗi ngày
にちじょう日常thường nhật
にっこう日光ánh nắng
ほんじつ本日hôm nay
きゅうじつ休日ngày nghỉ
にほん日本Nhật Bản
訓読み
ひので日の出mặt trời mọc
ひなた日向chỗ có nắng
どようび土曜日thứ Bảy
せいねんがっぴ生年月日ngày tháng năm sinh
みっか三日ngày mùng 3
じゅうよっか十四日ngày 14
特別な読み方
きょう今日hôm nay
あした明日ngày mai
あす明日ngày mai
あさって明後日ngày kia
おととい一昨日hôm kia
月
音げつ・がつ
訓つき
音読み
ねんげつ年月năm tháng
まんげつ満月trăng tròn
さんがつ三月tháng Ba
しょうがつ正月tháng Giêng
せいねんがっぴ生年月日ngày tháng năm sinh
訓読み
つきみ月見ngắm trăng
まいつき毎月mỗi tháng
みかづき三日月trăng non
特別な読み方
きさらぎ如月tháng Hai âm lịch
くらげ海月con sứa
火
音か
訓ひ
音読み
かざん火山núi lửa
かじ火事hỏa hoạn
訓読み
ひ火lửa
ひばしら火柱cột lửa
はなび花火pháo hoa
特別な読み方
ほかげ火影ánh lửa
やけど火傷bỏng
しらぬい不知火lửa bí ẩn
水
音すい
訓みず
音読み
すいちゅう水中trong nước
こうすい香水nước hoa
こうずい洪水lũ lụt
訓読み
みず水nước
みずいろ水色màu xanh nhạt
特別な読み方
くらげ水母con sứa
みなづき水無月tháng Sáu âm lịch
木
音もく・ぼく
訓き・こ
音読み
もくようび木曜日thứ Năm
もくざい木材gỗ
たいぼく大木cây lớn
こうぼく高木cây cao
訓読み
き木cây
くさき草木cây cỏ
さくらぎ桜木cây anh đào
こだち木立lùm cây
このみ木の実quả của cây
特別な読み方
もめん木綿sợi bông
金
音きん・こん
訓かね・かな
音読み
きんぎん金銀vàng bạc
きんいろ金色màu vàng kim
こんじき金色màu vàng kim
こんごう金剛kim cương
おうごん黄金vàng
訓読み
おかねお金tiền
かねもち金持ちngười giàu
かなづち金槌búa sắt
かなぼう金棒thanh sắt
特別な読み方
めっき鍍金mạ
土
音ど・と
訓つち
音読み
どようび土曜日thứ Bảy
どて土手đê sông
とち土地đất đai
訓読み
つち土đất
あかつち赤土đất đỏ
特別な読み方
おみやげお土産đặc sản
上
音じょう・しょう
訓うえ・うわ・かみ・あ・のぼ
音読み
じょうひん上品trang nhã
じょうきゅう上級cao cấp
しんしょう身上thân thế
訓読み
うえ上trên
としうえ年上lớn tuổi hơn
うわぎ上着áo khoác
うわまわる上回るvượt quá
かみはんき上半期nửa đầu năm
かわかみ川上thượng nguồn
あがる上がるtăng lên
あげる上げるnâng cao
のぼる上るleo lên
のぼりざか上り坂dốc lên
特別な読み方
うまい上手いkhéo léo
下
音か・げ
訓した・しも・もと・さ・くだ・お
音読み
かりゅう下流hạ nguồn
ちか地下dưới lòng đất
げすい下水nước thải
げしゃ下車xuống xe
訓読み
した下dưới
したぎ下着đồ lót
かわしも川下hạ nguồn
しもて下手phía dưới
あしもと足下dưới chân
ひざもと膝下dưới gối
さがる下がるđi xuống
さげる下げるhạ thấp
くだる下るđi xuống
くだりざか下り坂dốc xuống
おりる下りるđi xuống
おろす下ろすđặt xuống
特別な読み方
へた下手vụng về
左
音さ
訓ひだり
音読み
さゆう左右trái phải
させつ左折rẽ trái
訓読み
ひだり左bên trái
ひだりて左手tay trái
右
音う・ゆう
訓みぎ
音読み
うせつ右折rẽ phải
うがん右岸bờ phải
さゆう左右trái phải
ざゆう座右bên cạnh
訓読み
みぎ右bên phải
みぎて右手tay phải
大
音だい・たい
訓おお
音読み
だいじ大事quan trọng
だいしょう大小lớn nhỏ
たいりょう大量số lượng lớn
たいへん大変nghiêm trọng
訓読み
おおきい大きいto
おおごえ大声to tiếng
特別な読み方
おとな大人người lớn
やまと大和Yamato
中
音ちゅう・じゅう
訓なか
音読み
ちゅうしん中心trung tâm
きゅうけいちゅう休憩中đang nghỉ
いちにちじゅう一日中cả ngày
せかいじゅう世界中khắp thế giới
訓読み
なか中trong
なかみ中身nội dung
小
音しょう
訓ちい・こ・お
音読み
しょうがっこう小学校tiểu học
だいしょう大小lớn nhỏ
訓読み
ちいさい小さいnhỏ
ちいさな小さなnhỏ
こゆび小指ngón út
こいし小石viên đá nhỏ
おがわ小川con suối nhỏ
おの小野Ono (họ)
特別な読み方
あずき小豆đậu đỏ
白
音はく・びゃく
訓しろ・しら
音読み
はくちょう白鳥thiên nga
はくまい白米gạo trắng
こくびゃく黒白đen trắng
びゃくや白夜đêm trắng
訓読み
しろい白いtrắng
しろくろ白黒đen trắng
しらける白けるmất hứng
しらたま白玉bánh trôi nếp
特別な読み方
さゆ白湯nước sôi để nguội
赤
音せき・しゃく
訓あか
音読み
せきじゅうじ赤十字chữ thập đỏ
しゃくどう赤銅đồng đỏ
訓読み
あかい赤いđỏ
あからめる赤らめるlàm đỏ
特別な読み方
まっか真っ赤đỏ ửng
青
音せい・しょう
訓あお
音読み
せいしゅん青春tuổi thanh xuân
せいてん青天trời xanh
ぐんじょう群青xanh lam đậm
ろくしょう緑青gỉ đồng
訓読み
あおい青いxanh
あおぞら青空bầu trời xanh
特別な読み方
まっさお真っ青xanh thẳm
目
音もく・ぼく
訓め・ま
音読み
もくじ目次mục lục
もくぜん目前hiện tại
めんぼく面目thể diện
訓読み
め目mắt
めだま目玉nhãn cầu
まぶた目蓋mí mắt
特別な読み方
まなざし目差しánh mắt
耳
音じ
訓みみ
音読み
じびか耳鼻科khoa tai mũi
ちゅうじえん中耳炎viêm tai giữa
訓読み
みみ耳tai
そらみみ空耳nghe nhầm
口
音こう・く
訓くち
音読み
じんこう人口dân số
りこう利口thông minh
くちょう口調giọng điệu
いくどうおん異口同音đồng thanh
訓読み
くち口miệng
くちぐせ口癖câu cửa miệng
でぐち出口lối ra
特別な読み方
ちょこ猪口chén rượu nhỏ
手
音しゅ
訓て
音読み
しゅじゅつ手術phẫu thuật
せんしゅ選手vận động viên
訓読み
て手tay
りょうて両手hai tay
すで素手tay không
特別な読み方
へた下手vụng về
みたらし御手洗nơi rửa tay trước đền
足
音そく
訓あし・た
音読み
ふそく不足thiếu
どそく土足để giày
訓読み
あし足chân
あしおと足音tiếng bước chân
たりる足りるđủ
たす足すthêm vào
特別な読み方
はだし裸足chân trần
むかで百足con rết
人
音にん・じん
訓ひと・うと
音読み
にんげん人間con người
にんずう人数số người
じんこう人口dân số
にほんじん日本人người Nhật
訓読み
ひと人người
ひとごえ人声tiếng người
こいびと恋人người yêu
しろうと素人người mới
くろうと玄人tay lão luyện
特別な読み方
ひとり一人một người
ふたり二人hai người
おとな大人người lớn
あま海人ngư dân
子
音し・す
訓こ
音読み
だんし男子con trai
じょし女子con gái
おうじ王子hoàng tử
ようす様子trạng thái
いす椅子cái ghế
訓読み
こども子供đứa trẻ
こいぬ子犬cún con
おさなご幼子trẻ nhỏ
特別な読み方
さいころ骰子con xúc xắc
男
音だん・なん
訓おとこ
音読み
だんせい男性nam giới
だんし男子con trai
ちょうなん長男con trai cả
びなん美男mỹ nam
訓読み
おとこ男nam
おとこのこ男の子bé trai
女
音じょ・にょ・にょう
訓おんな・め
音読み
じょせい女性nữ giới
しょうじょ少女thiếu nữ
てんにょ天女tiên nữ
ろうにゃくなんにょ老若男女nam nữ già trẻ
にょうぼう女房vợ
訓読み
おんな女phụ nữ
おんなのこ女の子bé gái
めがみ女神nữ thần
おとめ乙女thiếu nữ
特別な読み方
あなた貴女bạn (nữ)
おかみ女将bà chủ
みこ巫女cô đồng
出
音しゅつ・すい
訓で・だ
音読み
がいしゅつ外出ra ngoài
しゅつげん出現xuất hiện
しゅっぱつ出発khởi hành
すいとう出納thu chi
訓読み
でる出るđi ra
ひとで人出đám đông ra phố
だす出すlấy ra
だし出汁nước dùng
特別な読み方
いずも出雲Izumo (địa danh)
入
音にゅう
訓い・はい
音読み
にゅうがく入学nhập học
こうにゅう購入mua
訓読み
いれる入れるcho vào
いりぐち入り口lối vào
はいる入るđi vào
特別な読み方
ひとしお一入đặc biệt
休
音きゅう
訓やす
音読み
きゅうじつ休日ngày nghỉ
きゅうか休暇nghỉ ngơi
訓読み
やすむ休むnghỉ ngơi
ひるやすみ昼休みnghỉ trưa
見
音けん
訓み
音読み
いけん意見ý kiến
けんがく見学tham quan học tập
訓読み
みる見るnhìn
はなみ花見ngắm hoa
立
音りつ・りゅう
訓た
音読み
きりつ起立đứng dậy
そうりつ創立sáng lập
りったい立体lập thể
こんりゅう建立thành lập
訓読み
たつ立つđứng
たてる立てるdựng lên
はらだつ腹立つtức giận
特別な読み方
こんだて献立thực đơn
山
音さん
訓やま
音読み
さんじょう山上trên núi
さんみゃく山脈dãy núi
とざん登山leo núi
訓読み
やま山núi
やまおく山奥núi sâu
特別な読み方
やぎ山羊con dê
川
音せん
訓かわ
音読み
かせん河川con sông
訓読み
かわ川sông
かわぎし川岸bờ sông
おがわ小川con suối nhỏ
林
音りん
訓はやし
音読み
さんりん山林rừng núi
しんりん森林rừng
訓読み
はやし林rừng cây
まつばやし松林rừng thông
森
音しん
訓もり
音読み
しんりん森林rừng
しんらばんしょう森羅万象vạn vật trong vũ trụ
訓読み
もり森rừng
天
音てん
訓あま・あめ
音読み
てんき天気thời tiết
うてん雨天trời mưa
訓読み
あまのがわ天の川dải Ngân Hà
あめつち天地trời đất
空
音くう
訓そら・あ・から・す
音読み
てんくう天空bầu trời
くうき空気không khí
訓読み
そら空bầu trời
そらみみ空耳nghe nhầm
おおぞら大空bầu trời
あく空くtrống
あける空けるđể trống
からっぽ空っぽrỗng
からぶり空振りđánh hụt
すく空くtrống chỗ
特別な読み方
むなしい空しいtrống rỗng
うつろ空ろtrống rỗng
雨
音う
訓あめ・あま
音読み
ぼうう暴雨mưa to
うりょう雨量lượng mưa
訓読み
あめ雨mưa
おおあめ大雨mưa lớn
あまみず雨水nước mưa
あまやどり雨宿りtrú mưa
特別な読み方
つゆ梅雨mưa đầu hè
さみだれ五月雨ngắt quãng
しぐれ時雨mưa rào
花
音か・げ
訓はな
音読み
かふん花粉phấn hoa
かびん花瓶bình hoa
ちんちょうげ沈丁花hoa thụy hương
訓読み
はな花hoa
はなたば花束bó hoa
特別な読み方
あじさい紫陽花hoa cẩm tú cầu
おいらん花魁Oiran
いちじく無花果quả sung
草
音そう
訓くさ
音読み
やそう野草cỏ dại
そうもく草木cây cỏ
訓読み
くさ草cỏ
くさき草木cây cỏ
特別な読み方
たばこ煙草thuốc lá
竹
音ちく
訓たけ
音読み
ちくりん竹林rừng tre
しょうちくばい松竹梅tùng trúc mai
訓読み
たけ竹tre
たけざお竹竿sào tre
特別な読み方
しない竹刀kiếm tre
石
音せき・しゃく・こく
訓いし
音読み
かせき化石hóa thạch
がんせき岩石đá tảng
じしゃく磁石nam châm
ばんじゃく盤石tảng đá lớn
こく石koku (đơn vị trọng lượng)
ひゃくまんごく百万石triệu koku (trọng lượng)
訓読み
いし石hòn đá
こいし小石viên đá nhỏ
特別な読み方
さすが流石quả nhiên
田
音でん
訓た
音読み
すいでん水田ruộng nước
でんえん田園đồng quê
訓読み
たうえ田植えcấy lúa
たはた田畑ruộng đồng
特別な読み方
いなか田舎nông thôn
村
音そん
訓むら
音読み
そんみん村民dân làng
のうそん農村làng quê
訓読み
むら村ngôi làng
むらざと村里thôn xóm
町
音ちょう
訓まち
音読み
ちょうかい町会hội đồng thị trấn
ちょうちょう町長thị trưởng
訓読み
まち町thị trấn
したまち下町khu phố cổ
先
音せん
訓さき
音読み
せんとう先頭đứng đầu
せんじつ先日hôm trước
訓読み
さきほど先ほどlúc nãy
さきまわり先回りđón đầu
生
音せい・しょう・じょう
訓なま・い・う・お・は・な
音読み
せいかつ生活cuộc sống
せいぶつ生物sinh vật
いっしょう一生cả đời
しょうがい生涯cả cuộc đời
たんじょうび誕生日sinh nhật
訓読み
なまびーる生ビールbia tươi
なまほうそう生放送phát trực tiếp
いきる生きるsống
いかす生かすtận dụng
うまれる生まれるsinh ra
うむ生むsản sinh
おいしげる生い茂るum tùm
おいたち生い立ちquá trình trưởng thành
はえる生えるmọc
はやす生やすnuôi mọc
なる生るkết quả
なす生すtạo ra
特別な読み方
あいにく生憎không may
やよい弥生tháng Ba âm lịch
やどりぎ寄生木cây tầm gửi
学
音がく・がっ
訓まな
音読み
がくせい学生học sinh
りゅうがく留学du học
がっこう学校trường học
訓読み
まなぶ学ぶhọc
校
音こう・きょう
訓
音読み
がっこう学校trường học
てんこう転校chuyển trường
きょうごう校合hiệu đính
本
音ほん・ぼん・ぽん
訓もと
音読み
えほん絵本sách tranh
ほんや本屋hiệu sách
たんこうぼん単行本sách bìa mềm
いっぽん一本một cái
訓読み
おおもと大本nền tảng
文
音ぶん
訓ふみ
音読み
ぶん文câu
ぶんしょ文書tài liệu
訓読み
ふみ文bài văn
こいぶみ恋文thư tình
特別な読み方
あや文tu từ
ふづき文月tháng Bảy âm lịch
字
音じ
訓あざ
音読み
もじ文字chữ
じてん字典từ điển
訓読み
あざ字làng
犬
音けん
訓いぬ
音読み
やけん野犬chó hoang
ばんけん番犬chó giữ nhà
訓読み
いぬ犬con chó
こいぬ子犬cún con
虫
音ちゅう
訓むし
音読み
こんちゅう昆虫côn trùng
ようちゅう幼虫ấu trùng
訓読み
むし虫sâu bọ
むしば虫歯sâu răng
貝
音ばい
訓かい
音読み
ばいか貝貨tiền vỏ sò
訓読み
かいがら貝殻vỏ sò
かいばしら貝柱cồi sò điệp
あかがい赤貝sò huyết
円
音えん
訓まる
音読み
えんけい円形hình tròn
えんまん円満viên mãn
訓読み
まるい円いtròn
まるかがみ円鏡gương tròn
王
音おう
訓
音読み
おうじ王子hoàng tử
じょおう女王nữ hoàng
玉
音ぎょく
訓たま
音読み
ぎょくせき玉石ngọc đá
ほうぎょく宝玉ngọc quý
訓読み
みずたま水玉giọt nước
たまご玉子trứng
おとしだまお年玉tiền mừng tuổi
特別な読み方
とうもろこし玉蜀黍ngô
音
音おん・いん
訓おと・ね
音読み
おんがく音楽âm nhạc
はつおん発音phát âm
ぼいん母音nguyên âm
しいん子音phụ âm
訓読み
おと音âm thanh
あしおと足音tiếng bước chân
ねいろ音色âm sắc
ほんね本音tiếng lòng
気
音き・け・げ
訓
音読み
くうき空気không khí
きもち気持ちtâm trạng
みずけ水気độ ẩm
けはい気配dấu hiệu
ゆげ湯気hơi nước
糸
音し
訓いと
音読み
きんし金糸chỉ vàng
さんし蚕糸tơ tằm
訓読み
いと糸sợi chỉ
いとぐち糸口manh mối
特別な読み方
へちま糸瓜mướp
車
音しゃ
訓くるま
音読み
でんしゃ電車tàu điện
ちゅうしゃじょう駐車場bãi đỗ xe
訓読み
くるま車xe
くるまいす車椅子xe lăn
かざぐるま風車chong chóng
正
音せい・しょう
訓ただ・まさ
音読み
せいかい正解đáp án đúng
せいぎ正義chính nghĩa
しょうたい正体nguyên hình
しょうじき正直ngay thẳng
訓読み
ただしい正しいđúng
ただす正すsửa lại
まさに正にquả thật
まさゆめ正夢giấc mơ ứng nghiệm
夕
音せき・ゆう
訓
音読み
ちょうせき朝夕sớm tối
いっちょういっせき一朝一夕một sớm một chiều
訓読み
ゆうしょく夕食bữa tối
ゆうひ夕日hoàng hôn
特別な読み方
たなばた七夕lễ Thất Tịch
早
音そう・さっ
訓はや・ばや
音読み
そうちょう早朝sáng sớm
そうたい早退về sớm
さっそく早速ngay lập tức
訓読み
はやい早いsớm
はやまる早まるsớm hơn
すばやい素早いnhanh chóng
特別な読み方
わせだ早稲田Waseda (địa danh)
年
音ねん
訓とし
音読み
しんねん新年năm mới
らいねん来年năm sau
訓読み
としうえ年上lớn tuổi hơn
としより年寄りngười già
名
音めい・みょう
訓な
音読み
ゆうめい有名nổi tiếng
めいさく名作kiệt tác
みょうじ名字họ
ほんみょう本名tên thật
訓読み
なまえ名前họ
なづける名付けるđặt tên
力
音りょく・りき
訓ちから
音読み
たいりょく体力thể lực
どりょく努力nỗ lực
じりき自力tự lực
訓読み
ちから力sức mạnh
ちからづよい力強いmạnh mẽ

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Trò chơi từ vựng】
Bạn có nhớ đúng trọng âm của từ không? Hãy thử trò chơi từ vựng trên ứng dụng để ôn tập một cách vui vẻ — bạn còn xem được thứ hạng từ vựng của mình trên thế giới!