おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Kanji lớp 2 tiểu học

Tổng 160 chữ
Lớp 2001
いん
音読み
いんよう引用trích dẫn
いんりょく引力lực hấp dẫn
訓読み
ひく引くkéo
ひきだし引き出しngăn kéo
わりびき割引giảm giá
Lớp 2002
はね
音読み
うもう羽毛lông vũ
訓読み
しらは白羽lông trắng
はね羽根lông vũ
はねcánh
あかばね赤羽Akabane (địa danh)
特別な読み方
いちわ一羽một con
Lớp 2003
うん
くも
音読み
さいうん彩雲mây ngũ sắc
うんかい雲海biển mây
訓読み
くもmây
あまぐも雨雲mây đen
特別な読み方
うに雲丹nhím biển
ひばり雲雀chim sơn ca
しののめ東雲bình minh
きらら雲母mica
いずも出雲Izumo (địa danh)
Lớp 2004
えん
そのぞの
音読み
ていえん庭園khu vườn
ようちえん幼稚園trường mẫu giáo
訓読み
そのう園生khu vườn
はなぞの花園vườn hoa
特別な読み方
ぎおん祇園Gion (địa danh)
Lớp 2005
えんおん
とお
音読み
えんそく遠足đi dã ngoại
えんきん遠近xa gần
くおん久遠xa xưa
訓読み
とおい遠いxa
とおまわり遠回りđi đường vòng
Lớp 2006
なになん
音読み
すいか誰何tra hỏi
訓読み
なにcái gì
なにもの何者ai
なんようび何曜日thứ mấy
なんじ何時mấy giờ
特別な読み方
いかが如何thế nào
どう如何thế nào
いかん如何ra sao
どこ何処ở đâu
いつ何時khi nào
どちら何方cái nào
なぜ何故tại sao
Lớp 2007
音読み
かがく科学khoa học
いか医科y khoa
特別な読み方
せりふ科白lời thoại
Lớp 2008
なつ
音読み
かき夏季mùa hè
しょか初夏đầu hè
げし夏至hạ chí
訓読み
なつmùa hè
なつやすみ夏休みnghỉ hè
Lớp 2009
いえうち
音読み
かぞく家族gia đình
こっか国家quốc gia
けらい家来gia thần
訓読み
いえnhà
やちん家賃tiền thuê nhà
やぬし家主chủ nhà
うちnhà
あひる家鴨con vịt
Lớp 2010
うた
音読み
かしょう歌唱ca hát
かしゅ歌手ca sĩ
訓読み
うたbài hát
うたう歌うhát
Lớp 2011
かく
音読み
がぞう画像hình ảnh
どうが動画video
きかく企画lập kế hoạch
けいかく計画kế hoạch
Lớp 2012
かい
まわ
音読み
なんかい何回mấy lần
じかい次回lần sau
訓読み
まわる回るxoay
まわす回すquay
Lớp 2013
かい
音読み
かいしゃ会社công ty
しゃかい社会xã hội
えしゃく会釈chào hỏi
訓読み
あう会うgặp gỡ
Lớp 2014
かい
うみ
音読み
かいがい海外nước ngoài
かいがん海岸bờ biển
訓読み
うみbiển
特別な読み方
えび海老tôm
あざらし海豹hải cẩu
いるか海豚cá heo
なまこ海鼠hải sâm
うに海胆nhím biển
くらげ海月con sứa
ひとで海星sao biển
のり海苔rong biển
あま海人ngư dân
うなばら海原biển khơi
あたみ熱海Atami (địa danh)
Lớp 2015
かい
音読み
bức tranh
えほん絵本sách tranh
かいが絵画hội họa
Lớp 2016
がい
そとほかはず
音読み
がいしゅつ外出ra ngoài
がいこく外国nước ngoài
げか外科ngoại khoa
訓読み
そとbên ngoài
ほかkhác
はずす外すtháo ra
特別な読み方
ういろう外郎(một loại bánh)
Lớp 2017
かく
かどつの
音読み
かくど角度góc độ
さんかく三角tam giác
訓読み
かどgóc
つの(sừng)
Lớp 2018
がくらく
たの
音読み
おんがく音楽âm nhạc
がっき楽器nhạc cụ
らくthoải mái
らくえん楽園thiên đường
訓読み
たのしい楽しいvui vẻ
たのしむ楽しむvui vẻ
特別な読み方
かぐら神楽múa thần
Lớp 2019
かつ
音読み
せいかつ生活cuộc sống
かつよう活用vận dụng
かっぱつ活発sôi nổi
訓読み
いきる活きるsống
いかす活かすtận dụng
Lớp 2020
かんけん
あいだあい
音読み
くうかん空間không gian
きかん期間thời gian
せけん世間thế gian
にんげん人間con người
訓読み
あいだở giữa
やまあい山間giữa núi
すきま隙間khe hở
たにま谷間thung lũng
Lớp 2021
がん
まる
音読み
だんがん弾丸đạn
がんやく丸薬viên thuốc
訓読み
まるい丸いtròn
Lớp 2022
がん
いわ
音読み
がんせき岩石đá tảng
訓読み
いわđá tảng
Lớp 2023
がん
かお
音読み
せんがん洗顔rửa mặt
がんりょう顔料chất màu
訓読み
かおkhuôn mặt
かおいろ顔色sắc mặt
えがお笑顔gương mặt cười
Lớp 2024
音読み
きしゃ汽車tàu hơi nước
きせん汽船tàu hơi nước
Lớp 2025
しる
音読み
きさい記載ghi chép
きろく記録ghi lại
訓読み
しるす記すđánh dấu
Lớp 2026
かえ
音読み
きたく帰宅về nhà
ふっき復帰hồi phục
訓読み
かえる帰るđi về
かえす帰すcho về
特別な読み方
ほととぎす不如帰chim cu
Lớp 2027
きゅう
ゆみ
音読み
きゅうどう弓道cung đạo
きゅうじゅつ弓術thuật bắn cung
訓読み
ゆみcung
ゆみや弓矢cung tên
Lớp 2028
ぎゅう
うし
音読み
ぎゅうにゅう牛乳sữa bò
ぎゅうにく牛肉thịt bò
訓読み
うしcon bò
こうし子牛con bê
特別な読み方
かたつむり蝸牛con ốc sên
かみきりむし天牛bọ cánh cứng
ごぼう牛蒡cây ngưu bàng
Lớp 2029
ぎょ
さかなうお
音読み
きんぎょ金魚cá vàng
ぎょにく魚肉thịt cá
訓読み
さかなcon cá
さかなや魚屋cửa hàng cá
なまざかな生魚cá sống
しらうお白魚cá thịt trắng
たちうお太刀魚cá hố
特別な読み方
ざこ雑魚cá tạp
さんま秋刀魚cá thu đao
ひらめ比目魚cá bơn
Lớp 2030
きょうけい
音読み
とうきょう東京Tokyo
きょうと京都Kyoto
けいはんしん京阪神Kyoto-Osaka-Kobe
Lớp 2031
きょうごう
つよ
音読み
きょうりょく強力mạnh mẽ
きょうか強化tăng cường
ごうとう強盗cướp
ごういん強引cưỡng chế
訓読み
つよい強いmạnh
つよまる強まるmạnh lên
しいる強いるép buộc
特別な読み方
ねだる強請るnài ép
Lớp 2032
きょう
おしおそ
音読み
きょういく教育giáo dục
きょうし教師giáo viên
訓読み
おしえる教えるdạy
おそわる教わるhọc
Lớp 2033
きん
ちか
音読み
さいきん最近gần đây
きんじょ近所lân cận
訓読み
ちかい近いgần
Lớp 2034
きょう
あに
音読み
きょうだい兄弟anh chị em
訓読み
あにanh trai
特別な読み方
いとこ従兄弟anh em họ
Lớp 2035
けいぎょう
かた
音読み
けいしき形式hình thức
へんけい変形biến dạng
にんぎょう人形búp bê
訓読み
かたちhình dạng
かたみ形見di vật
はながた花形hoa văn
Lớp 2036
けい
はか
音読み
けいさん計算tính toán
るいけい累計lũy kế
訓読み
はかる計るđo
はからう計らうxử lý
Lớp 2037
げんがん
もと
音読み
げんき元気khỏe mạnh
ふくげん復元phục hồi
がんたん元旦Tết Nguyên Đán
訓読み
もともと元々vốn dĩ
みもと身元thân phận
Lớp 2038
げんごん
こと
音読み
はつげん発言phát biểu
げんご言語ngôn ngữ
もんごん文言lời nói
かごん過言cường điệu
訓読み
いう言うnói
ことば言葉ngôn ngữ
ひとこと一言một lời
ねごと寝言nói mơ
Lớp 2039
げん
はら
音読み
そうげん草原thảo nguyên
げんいん原因nguyên nhân
訓読み
のはら野原đồng hoang
うなばら海原biển khơi
Lớp 2040
音読み
こがい戸外ngoài trời
こせき戸籍hộ tịch
訓読み
とぐち戸口miệng giếng
いど井戸cái giếng
Lớp 2041
ふる
音読み
こだい古代cổ đại
ちゅうこ中古đồ cũ
訓読み
ふるい古い
つかいふるす使い古すdùng cũ
特別な読み方
ほご反古đồ bỏ đi
Lớp 2042
音読み
ごご午後buổi chiều
ごぜん午前buổi sáng
Lớp 2043
こう
あとうしのちおく
音読み
さいご最後cuối cùng
しょくご食後sau bữa ăn
こうかい後悔hối hận
こうはい後輩đàn em
訓読み
あとsau đó
うしろ後ろphía sau
のちほど後ほどlát nữa
おくれる後れるtụt lại
特別な読み方
あさって明後日ngày kia
Lớp 2044
かた
音読み
げんご言語ngôn ngữ
えいご英語tiếng Anh
訓読み
かたる語るkể lại
かたらう語らうtrò chuyện
Lớp 2045
こう
音読み
こうじょう工場nhà máy
こうさく工作công việc
くふう工夫sự khéo léo
だいく大工thợ mộc
Lớp 2046
こう
おおやけ
音読み
こうへい公平công bằng
こうむいん公務員công chức
訓読み
おおやけchính phủ
Lớp 2047
こう
ひろ
音読み
こうこく広告quảng cáo
こうはん広範rộng rãi
訓読み
ひろい広いrộng
ひろまる広まるmở rộng
Lớp 2048
こう
まじ
音読み
こうつう交通giao thông
こうかん交換trao đổi
訓読み
まじる交じるlẫn vào
まじわる交わるpha trộn
いきかう行き交うqua lại
かわす交わすtrao đổi
Lớp 2049
こう
ひかりひか
音読み
にっこう日光ánh nắng
こうせん光線tia sáng
訓読み
ひかりtia sáng
ひかる光るphát sáng
Lớp 2050
こう
かんが
音読み
こうりょ考慮cân nhắc
さんこう参考tham khảo
訓読み
かんがえる考えるcân nhắc
Lớp 2051
こうぎょうあん
おこな
音読み
こうい行為hành vi
しんこう進行tiến hành
ぎょうじ行事nghi lễ
こうぎょう興行ra mắt
あんぎゃ行脚vân du
訓読み
いく行くđi
ゆく行くđi
おこなう行うtổ chức
特別な読み方
はやる流行るthịnh hành
Lớp 2052
こう
たか
音読み
こうきゅう高級cao cấp
こうそく高速tốc độ cao
訓読み
たかい高いcao
たかめる高めるnâng cao
Lớp 2053
こうおう
音読み
こうどう黄道hoàng đạo
おうごん黄金vàng
らんおう卵黄lòng đỏ trứng
訓読み
きいろ黄色màu vàng
あさぎいろ浅黄色vàng nhạt
こがね黄金vàng
特別な読み方
きなこ黄粉bột đậu nành
たそがれ黄昏hoàng hôn
Lớp 2054
ごうかっがっ
あい
音読み
ごうせい合成tổng hợp
けつごう結合kết hợp
かっせん合戦giao chiến
がっしょう合唱hợp xướng
がっぺい合併sáp nhập
訓読み
ばあい場合trường hợp
あいず合図tín hiệu
あう合うgặp gỡ
あわせる合わせるgặp mặt
特別な読み方
ゆり百合hoa loa kèn
Lớp 2055
こく
たに
音読み
ゆうこく幽谷thung lũng sâu
けいこく渓谷khe núi
訓読み
たにthung lũng
たにぞこ谷底đáy thung lũng
Lớp 2056
こく
くに
音読み
こくさい国際quốc tế
がいこく外国nước ngoài
ちゅうごく中国Trung Quốc
訓読み
くにquốc gia
しまぐに島国đảo quốc
Lớp 2057
こく
くろ
音読み
こくとう黒糖đường nâu
あんこく暗黒bóng tối
訓読み
くろい黒いđen
くろまく黒幕mờ ám
はらぐろ腹黒bụng dạ thâm hiểm
特別な読み方
ほくろ黒子nốt ruồi
Lớp 2058
こんきん
いま
音読み
こんご今後từ nay
こんげつ今月tháng này
ここん古今xưa nay
訓読み
いまbây giờ
ただいま只今bây giờ
特別な読み方
きょう今日hôm nay
こよい今宵tối nay
ことし今年năm nay
Lớp 2059
さい
音読み
さいのう才能tài năng
てんさい天才thiên tài
Lớp 2060
さい
ほそこま
音読み
せんさい繊細mảnh mai
しょうさい詳細chi tiết
訓読み
ほそい細いmảnh
ほそる細るthon lại
ごくぼそ極細cực mảnh
こまかい細かいnhỏ
こまやか細かtinh tế
Lớp 2061
さく
つく
音読み
さくひん作品tác phẩm
めいさく名作kiệt tác
さぎょう作業công việc
そうさ操作thao tác
訓読み
つくる作るlàm
Lớp 2062
さん
音読み
けいさん計算tính toán
ごさん誤算tính sai
特別な読み方
そろばん算盤bàn tính
Lớp 2063
音読み
ていし停止dừng lại
きんし禁止cấm
訓読み
とまる止まるngừng
とめる止めるngừng
Lớp 2064
いち
音読み
とし都市đô thị
しじょう市場thị trường
訓読み
いちば市場thị trường
Lớp 2065
音読み
いっし一矢một mũi tên
訓読み
ゆみや弓矢cung tên
やじるし矢印mũi tên
Lớp 2066
あね
音読み
しまい姉妹chị em
訓読み
あねchị gái
特別な読み方
いとこ従姉妹chị em họ
Lớp 2067
おも
音読み
しこう思考tư duy
ふしぎ不思議kỳ lạ
訓読み
おもう思うnghĩ
おもわく思惑ý nghĩ
Lớp 2068
かみ
音読み
ひょうし表紙bìa
べっし別紙trang đính kèm
訓読み
かみgiấy
てがみ手紙thư
Lớp 2069
てら
音読み
じいん寺院chùa viện
訓読み
てらngôi chùa
やまでら山寺chùa trên núi
Lớp 2070
みずか
音読み
じぶん自分bản thân
じしん自信tự tin
しぜん自然tự nhiên
訓読み
みずから自らđích thân
特別な読み方
うぬぼれ自惚れtự mãn
やけ自棄buông xuôi bản thân
Lớp 2071
とき
音読み
じかん時間thời gian
じこく時刻thời khắc
訓読み
ときlúc
ときどき時々thỉnh thoảng
とけい時計đồng hồ
うでどけい腕時計đồng hồ đeo tay
特別な読み方
しぐれ時雨mưa rào
Lớp 2072
しつ
むろ
音読み
きょうしつ教室lớp học
しつない室内trong nhà
訓読み
ひむろ氷室kho đá
Lớp 2073
しゃ
やしろ
音読み
かいしゃ会社công ty
しゃいん社員nhân viên
じんじゃ神社đền thờ
訓読み
やしろđền thờ
Lớp 2074
じゃく
よわ
音読み
じゃくてん弱点điểm yếu
ぜいじゃく脆弱yếu ớt
訓読み
よわい弱いyếu
よわび弱火lửa nhỏ
Lớp 2075
しゅ
くび
音読み
しゅい首位vị trí đầu
しゅのう首脳thượng đỉnh
訓読み
くびcổ
てくび手首cổ tay
Lớp 2076
しゅう
あき
音読み
しゅうき秋季mùa thu
しゅんじゅう春秋xuân thu
訓読み
あきmùa thu
あきかぜ秋風gió thu
特別な読み方
さんま秋刀魚cá thu đao
Lớp 2077
しゅう
音読み
こんしゅう今週tuần này
しゅうまつ週末cuối tuần
Lớp 2078
しゅん
はる
音読み
しゅんき春季mùa xuân
せいしゅん青春tuổi thanh xuân
訓読み
はるmùa xuân
はるさめ春雨miến
特別な読み方
かすかべ春日部Kasukabe (địa danh)
Lớp 2079
しょ
音読み
としょかん図書館thư viện
どくしょ読書đọc sách
訓読み
かく書くviết
Lớp 2080
しょう
すくすこ
音読み
しょうすう少数số ít
げんしょう減少giảm bớt
訓読み
すくない少ないít
すこし少しmột chút
特別な読み方
おとめ少女thiếu nữ
Lớp 2081
じょう
音読み
とうじょう登場ra sân khấu
かいじょう会場hội trường
訓読み
ばしょ場所nơi chốn
しょくば職場nơi làm việc
Lớp 2082
しょくしき
いろ
音読み
ちゃくしょく着色tô màu
げんしょく原色màu gốc
しきさい色彩sắc màu
けしき景色cảnh sắc
訓読み
いろmàu sắc
はいいろ灰色màu xám
Lớp 2083
しょく
音読み
しょくじ食事ăn uống
げっしょく月食nguyệt thực
訓読み
くう食うăn
たべる食べるăn
特別な読み方
はみでる食み出るlộ ra
こじき乞食kẻ ăn xin
Lớp 2084
しん
こころ
音読み
しんぞう心臓tim
ちゅうしん中心trung tâm
訓読み
こころtrái tim
こころえ心得kinh nghiệm
まごころ真心thật lòng
特別な読み方
ここち心地cảm giác
Lớp 2085
しん
あたらあらにい
音読み
しんぶん新聞báo
こうしん更新cập nhật
訓読み
あたらしい新しいmới
あらた新たmới
にいがた新潟Niigata (địa danh)
Lớp 2086
しん
おやした
音読み
りょうしん両親cha mẹ
しんせき親戚họ hàng
訓読み
おやcha mẹ
ちちおや父親cha
したしい親しいthân thiết
したしむ親しむgần gũi
特別な読み方
おやじ親父cha
Lớp 2087
はか
音読み
ちず地図bản đồ
ずひょう図表biểu đồ
としょ図書sách
いと意図ý đồ
訓読み
はかる図るmưu tính
特別な読み方
ずうずうしい図々しいtrơ trẽn
Lớp 2088
すう
かぞ
音読み
すうじ数字con số
すうがく数学toán học
にんずう人数số người
訓読み
かずcon số
かぞえる数えるđếm
特別な読み方
あまた数多nhiều
Lớp 2089
西
せいさい
にし
音読み
せいぶ西部miền tây
せいよう西洋phương Tây
かんさい関西Kansai
とうざいなんぼく東西南北đông tây nam bắc
訓読み
にし西phía tây
にしがわ西側phía tây
すいか西瓜dưa hấu
Lớp 2090
せい
こえこわ
音読み
おんせい音声âm thanh
せいたい声帯dây thanh
訓読み
こえâm thanh
はなごえ鼻声giọng mũi
こわいろ声色giọng điệu
Lớp 2091
せいじょう
ほし
音読み
かせい火星sao Hỏa
こうせい恒星hằng tinh
みょうじょう明星sao Kim
訓読み
ほしngôi sao
ほしぞら星空bầu trời sao
ながれぼし流れ星sao băng
特別な読み方
ひとで海星sao biển
Lớp 2092
せい
音読み
かいせい快晴quang đãng
せいう晴雨nắng mưa
訓読み
はれる晴れるhửng nắng
はらす晴らすgiải tỏa
特別な読み方
あっぱれ天晴れrất tốt
Lớp 2093
せつさい
音読み
たいせつ大切quan trọng
せつだん切断cắt đứt
いっさい一切tất cả
訓読み
きる切るcắt
きれる切れるcắt được
きっぷ切符
Lớp 2094
せつ
ゆき
音読み
こうせつ降雪tuyết rơi
じょせつ除雪dọn tuyết
訓読み
ゆきtuyết
おおゆき大雪tuyết lớn
特別な読み方
ふぶき吹雪bão tuyết
なだれ雪崩tuyết lở
Lớp 2095
せん
ふねふな
音読み
ぎょせん漁船thuyền đánh cá
ふうせん風船bóng bay
訓読み
ふねthuyền
おおぶね大船tàu lớn
ふなびん船便vận chuyển đường biển
Lớp 2096
せん
音読み
きょくせん曲線đường cong
むせん無線không dây
Lớp 2097
ぜん
まえ
音読み
ぜんぽう前方phía trước
じぜん事前trước
訓読み
まえphía trước
なまえ名前họ
Lớp 2098
くみ
音読み
そしき組織tổ chức
訓読み
くむ組むkết hợp
しくみ仕組みcấu trúc
ばんぐみ番組chương trình
Lớp 2099
そう
はし
音読み
はいそう敗走bỏ chạy
ぼうそう暴走cuồng loạn
訓読み
はしる走るchạy
特別な読み方
しわす師走tháng Mười Hai âm lịch
Lớp 2100
おお
音読み
たすう多数đa số
たしょう多少ít nhiều
訓読み
おおい多いnhiều
特別な読み方
あまた数多nhiều
Lớp 2101
たい
ふと
音読み
たいよう太陽mặt trời
たいへい太平thái bình
たろう太郎Taro (tên)
訓読み
ふとい太いto
ふとる太るto ra
ほねぶと骨太xương to
特別な読み方
たち太刀kiếm tachi
Lớp 2102
たいてい
からだ
音読み
たいいく体育thể dục
たいおん体温thân nhiệt
ていさい体裁thể loại
訓読み
からだcơ thể
Lớp 2103
だいたい
音読み
だいどころ台所nhà bếp
どだい土台nền móng
ぶたい舞台sân khấu
特別な読み方
せりふ台詞lời thoại
Lớp 2104
音読み
ちきゅう地球trái đất
ちか地下dưới lòng đất
じしん地震động đất
じめん地面mặt đất
Lớp 2105
いけ
音読み
でんち電池pin
ちょすいち貯水池hồ chứa nước
訓読み
いけcái ao
Lớp 2106
音読み
ちしき知識kiến thức
かんち感知cảm nhận
訓読み
しる知るbiết
おしらせお知らせthông báo
特別な読み方
しらぬい不知火lửa bí ẩn
Lớp 2107
ちゃ
音読み
おちゃお茶trà
ちゃいろ茶色màu nâu
きっさ喫茶uống trà
さはんじ茶飯事chuyện thường
Lớp 2108
ちゅう
ひる
音読み
ちゅうや昼夜ngày đêm
ちゅうしょく昼食bữa trưa
訓読み
ひるban ngày
ひるね昼寝ngủ trưa
Lớp 2109
ちょう
なが
音読み
しんちょう身長chiều cao
ちょうしょ長所ưu điểm
訓読み
ながい長いdài
ながいき長生きtrường thọ
Lớp 2110
ちょう
とり
音読み
ちょうるい鳥類loài chim
はくちょう白鳥thiên nga
訓読み
とりloài chim
ひなどり雛鳥chim non
特別な読み方
きつつき啄木鳥chim gõ kiến
ほととぎす時鳥chim cu
あすかじだい飛鳥時代thời Asuka
Lớp 2111
ちょう
あさ
音読み
そうちょう早朝sáng sớm
ちょうしょく朝食bữa sáng
訓読み
あさbuổi sáng
あさごはん朝ご飯cơm sáng
特別な読み方
けさ今朝sáng nay
Lớp 2112
ちょくじき
なおただ
音読み
ちょくせつ直接trực tiếp
ちょくせん直線đường thẳng
ちょっけい直径đường kính
しょうじき正直ngay thẳng
訓読み
なおす直すsửa lại
ただちに直ちにngay lập tức
特別な読み方
すなお素直ngay thẳng
Lớp 2113
つう
とおかよ
音読み
こうつう交通giao thông
そつう疎通khai thông
訓読み
とおる通るđi qua
とおす通すxuyên qua
かよう通うđi học, đi làm
Lớp 2114
ていだい
おとおと
音読み
してい子弟con em
きょうだい兄弟anh chị em
でし弟子đệ tử
訓読み
おとうとem trai
特別な読み方
いとこ従兄弟anh em họ
Lớp 2115
てん
みせ
音読み
しょてん書店hiệu sách
てんいん店員nhân viên cửa hàng
訓読み
みせcửa hàng
ちゃみせ茶店quán trà
Lớp 2116
てん
音読み
ちょうてん頂点đỉnh
かんてん観点quan điểm
Lớp 2117
でん
音読み
でんわ電話điện thoại
じゅうでん充電sạc điện
Lớp 2118
とう
かたな
音読み
とうけん刀剣đao kiếm
訓読み
かたなđao kiếm
こがたな小刀con dao
特別な読み方
しない竹刀kiếm tre
たち太刀kiếm tachi
Lớp 2119
とう
ふゆ
音読み
とうき冬季mùa đông
とうじ冬至đông chí
訓読み
ふゆmùa đông
まふゆ真冬đông giá
Lớp 2120
とう
音読み
とうじつ当日ngày đó
とうぜん当然đương nhiên
訓読み
あたる当たるtrúng
あてる当てるva vào
Lớp 2121
とう
ひがし
音読み
とうほく東北đông bắc
かんとう関東Kanto
訓読み
ひがしphía đông
ひがしがわ東側phía đông
特別な読み方
しののめ東雲bình minh
あずまAzuma (họ)
Lớp 2122
とう
こた
音読み
かいとう回答trả lời
とうあん答案đáp án
もんどう問答hỏi đáp
訓読み
こたえる答えるtrả lời
Lớp 2123
とう
あたまかしら
音読み
とうぶ頭部phần đầu
せんとう先頭đứng đầu
ずのう頭脳đầu óc
ずつう頭痛đau đầu
おんど音頭người lĩnh xướng
訓読み
あたまđầu
あたまきん頭金tiền đặt cọc
かしらもじ頭文字chữ cái đầu
めがしら目頭khóe mắt
特別な読み方
まんじゅう饅頭bánh bao
Lớp 2124
どう
おな
音読み
どうよう同様giống nhau
どうい同意đồng ý
訓読み
おなじ同じgiống hệt
Lớp 2125
どうとう
みち
音読み
どうろ道路con đường
じゅうどう柔道judo
しんとう神道Thần đạo
訓読み
みちcon đường
かたみち片道một chiều
Lớp 2126
どくとくとう
音読み
どくしょ読書đọc sách
こうどく購読đăng ký dài hạn
とくほん読本sách đọc
とうてん読点dấu chấm
訓読み
よむ読むdấu phẩy
よみこむ読み込むđọc vào
Lớp 2127
ないだい
うち
音読み
ないぶ内部bên trong
ないよう内容nội dung
けいだい境内trong khuôn viên
訓読み
うちtrong
うちがわ内側bên trong
Lớp 2128
なん
みなみ
音読み
とうなん東南đông nam
なんきょく南極Nam Cực
訓読み
みなみphía nam
みなみかぜ南風gió nam
特別な読み方
なむ南無Nam mô (Phật giáo)
かぼちゃ南瓜bí ngô
Lớp 2129
にく
音読み
にくthịt
ぎゅうにく牛肉thịt bò
Lớp 2130
うま
音読み
けいば競馬đua ngựa
じょうば乗馬cưỡi ngựa
ごずめず牛頭馬頭đầu trâu mặt ngựa
訓読み
うまcon ngựa
たけうま竹馬ngựa tre
えま絵馬thẻ gỗ cầu nguyện
Lớp 2131
ばい
音読み
はんばい販売bán
てんばい転売bán lại
訓読み
うれる売れるbán chạy
うる売るbán
Lớp 2132
ばい
がい
音読み
こうばい購買mua
ばいしゅう買収thu mua
訓読み
かう買うmua
ばくがい爆買いmua nhiều
Lớp 2133
ばく
むぎ
音読み
えんばく燕麦yến mạch
訓読み
こむぎ小麦lúa mì
むぎちゃ麦茶trà lúa mạch
特別な読み方
そば蕎麦kiều mạch
Lớp 2134
はん
なか
音読み
はんぶん半分một nửa
はんにち半日nửa ngày
訓読み
なかば半ばmột nửa
Lớp 2135
ばん
音読み
ばんごう番号số
こうばん交番đồn cảnh sát
Lớp 2136
ちち
音読み
そふ祖父ông
ふぼ父母cha mẹ
訓読み
ちちcha
ちちおや父親cha
特別な読み方
おとうさんお父さんcha
おじいさんお祖父さんông
おじ叔父chú
Lớp 2137
ふう
かぜかざ
音読み
きょうふう強風gió mạnh
ふうひょう風評đồn đại
じゅんぷうまんぱん順風満帆thuận buồm xuôi gió
しっぷう疾風gió lốc
ふぜい風情phong vị
びょうぶ屏風bình phong
訓読み
かぜgió
かざぐるま風車chong chóng
かざま風間trong gió
特別な読み方
かぜ風邪cảm cúm
はやて疾風gió lốc
Lớp 2138
ぶんふん
音読み
ぶんさん分散phân tán
ぶんるい分類phân loại
ぶんべつ分別phân biệt
ふんびょう分秒từng phút giây
だいぶ大分đại khái
訓読み
わかる分かるbiết
わける分けるtách ra
Lớp 2139
ぶんもん
音読み
しんぶん新聞báo
でんぶん伝聞tin đồn
ぜんだいみもん前代未聞chưa từng nghe
訓読み
きく聞くnghe, hỏi
きこえる聞こえるnghe được
Lớp 2140
べいまい
こめ
音読み
へいべい平米mét vuông
べいこく米国Mỹ
はくまい白米gạo trắng
げんまい玄米gạo lứt
訓読み
こめgạo
もちごめ糯米gạo nếp
Lớp 2141
あるあゆ
音読み
とほ徒歩đi bộ
ほどう歩道vỉa hè
ぶあい歩合tiền hoa hồng
ふひょう歩兵tốt (cờ shogi)
訓読み
あるく歩くđi bộ
あゆむ歩むbước đi
Lớp 2142
はは
音読み
そぼ祖母
せいぼ聖母Đức Mẹ
訓読み
ははmẹ
ははおや母親mẹ
特別な読み方
おかあさんお母さんmẹ
おばあさんお祖母さん
おば叔母
くらげ水母con sứa
きらら雲母mica
Lớp 2143
ほう
かた
音読み
ほうほう方法phương pháp
ほうこう方向hướng
いっぽう一方một mặt
訓読み
おおかた大方phần lớn
みかた味方đồng minh
ゆうがた夕方chập tối
特別な読み方
あなた貴方bạn
どなた何方ai
Lớp 2144
ほく
きた
音読み
とうほくちほう東北地方đông bắc
ほくとしちせい北斗七星chòm sao Bắc Đẩu
なんぼく南北nam bắc
ほっきょく北極Bắc Cực
訓読み
きたphía bắc
きたかぜ北風gió bắc
Lớp 2145
まい
ごと
音読み
まいにち毎日mỗi ngày
まいばん毎晩mỗi đêm
訓読み
ひごと日毎mỗi ngày
Lớp 2146
まい
いもおと
音読み
しまい姉妹chị em
訓読み
いもうとem gái
特別な読み方
いとこ従姉妹chị em họ
Lớp 2147
まんばん
よろず
音読み
いちまん一万mười nghìn
まんげきょう万華鏡kính vạn hoa
ばんのう万能vạn năng
せんぺんばんか千変万化biến hóa khôn lường
訓読み
よろずや万屋cửa hàng tạp hóa
Lớp 2148
めいみょう
あき
音読み
めいかく明確rõ ràng
ふめい不明không rõ
こうみょう光明sáng tỏ
みょうごにち明後日ngày kia
訓読み
あかるい明るいsáng
あかり明かりánh sáng
あきらか明らかrõ ràng
特別な読み方
あした明日ngày mai
あす明日ngày mai
あさって明後日ngày kia
しあさって明々後日ba ngày sau
Lớp 2149
めい
音読み
きょうめい共鳴cộng hưởng
ひめい悲鳴tiếng thét
訓読み
なく鳴くkêu
なる鳴るphát tiếng
特別な読み方
なるとまき鳴門巻chả cá cuộn
Lớp 2150
もう
音読み
ようもう羊毛len
ふもう不毛vô ích
訓読み
lông
けむし毛虫sâu róm
まゆげ眉毛lông mày
Lớp 2151
もん
かど
音読み
かもん家門cửa nhà
にゅうもん入門nhập môn
訓読み
かどcửa
かどぐち門口cửa ra vào
Lớp 2152
よる
音読み
やしょく夜食ăn khuya
てつや徹夜thức trắng đêm
訓読み
よなか夜中nửa đêm
つきよ月夜đêm trăng
よるđêm
よるひる夜昼ngày đêm
特別な読み方
ゆうべ昨夜đêm qua
いざよい十六夜đêm 16 âm lịch
Lớp 2153
音読み
やがい野外ngoài trời
やぼう野望tham vọng
訓読み
のはら野原đồng hoang
のらねこ野良猫mèo hoang
Lớp 2154
ゆう
とも
音読み
ゆうじん友人bạn bè
ゆうじょう友情tình bạn
訓読み
ともだち友達bạn
Lớp 2155
よう
もち
音読み
しんよう信用tín nhiệm
ようと用途công dụng
訓読み
もちいる用いるsử dụng
Lớp 2156
よう
音読み
きんようび金曜日thứ Sáu
かようび火曜日thứ Ba
Lớp 2157
らい
きた
音読み
みらい未来tương lai
らいしゅう来週tuần sau
訓読み
くる来るđến
こない来ないkhông đến
きます来ますđến
きたる来るđến
きたす来すgây ra
Lớp 2158
さと
音読み
せんり千里ngàn dặm
訓読み
さとthôn quê
Lớp 2159
音読み
りかい理解hiểu
りゆう理由lý do
特別な読み方
きめ肌理kết cấu da
Lớp 2160
はなし
音読み
わだい話題chủ đề
でんわ電話điện thoại
訓読み
はなす話すnói chuyện
はなしcâu chuyện
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Trò chơi từ vựng】

Bạn có nhớ đúng trọng âm của từ không? Hãy thử trò chơi từ vựng trên ứng dụng để ôn tập một cách vui vẻ — bạn còn xem được thứ hạng từ vựng của mình trên thế giới!