Kanji lớp 3 tiểu học
Tổng 200 chữ
悪
音あく・お
訓わる
音読み
あくい悪意ác ý
ざいあく罪悪tội ác
けんお嫌悪ghê tởm
訓読み
わるい悪いxấu
特別な読み方
いたずら悪戯trò nghịch
安
音あん
訓やす
音読み
あんしん安心an tâm
あんぜん安全an toàn
訓読み
やすい安いrẻ
めやす目安tiêu chuẩn
暗
音あん
訓くら
音読み
あんこく暗黒bóng tối
あんごう暗号mật mã
訓読み
くらい暗いtối
くらやみ暗闇bóng tối
医
音い
訓
音読み
いしゃ医者bác sĩ
いりょう医療y tế
委
音い
訓ゆだ
音読み
いいん委員ủy viên
いにん委任ủy nhiệm
訓読み
ゆだねる委ねるủy thác
意
音い
訓
音読み
いみ意味ý nghĩa
けいい敬意sự kính trọng
特別な読み方
いくじ意気地chí khí
育
音い
訓そだ・はぐく
音読み
きょういく教育giáo dục
いくせい育成nuôi dưỡng
訓読み
そだつ育つmọc
そだてる育てるnuôi dạy
はぐくむ育むnuôi dạy
員
音いん
訓
音読み
しゃいん社員nhân viên
ぜんいん全員tất cả mọi người
院
音いん
訓
音読み
びょういん病院bệnh viện
がくいん学院học viện
飲
音いん
訓の
音読み
いんしょく飲食ăn uống
いんりょう飲料đồ uống
訓読み
のむ飲むuống
運
音うん
訓はこ
音読み
うんどう運動vận động
うんめい運命số phận
訓読み
はこぶ運ぶvận chuyển
泳
音えい
訓およ
音読み
すいえい水泳bơi lội
訓読み
およぐ泳ぐbơi lội
駅
音えき
訓
音読み
えき駅nhà ga
えきちょう駅長trưởng ga
央
音おう
訓
音読み
ちゅうおう中央trung ương
横
音おう
訓よこ
音読み
おうだん横断băng qua
おうりょう横領biển thủ
訓読み
よこ横bên cạnh
よこがお横顔khuôn mặt nghiêng
屋
音おく
訓や
音読み
おくがい屋外ngoài trời
おくじょう屋上sân thượng
訓読み
やね屋根sân thượng
へや部屋căn phòng
温
音おん
訓あたた・ぬる
音読み
おんど温度nhiệt độ
きおん気温nhiệt độ không khí
訓読み
あたたかい温かいấm áp
あたためる温めるlàm ấm
ぬるい温いâm ấm
化
音か・け
訓ば
音読み
かがく化学hóa học
あっか悪化xấu đi
けしょう化粧trang điểm
訓読み
ばける化けるbiến thành
もじばけ文字化けlỗi font chữ
荷
音か
訓に
音読み
ふか負荷tải trọng
しゅっか出荷xuất hàng
訓読み
にもつ荷物hành lý
にぬし荷主chủ hàng
特別な読み方
いなり稲荷thần Inari
界
音かい
訓
音読み
せかい世界thế giới
きょうかい境界ranh giới
特別な読み方
さかい界giới hạn
開
音かい
訓ひら・あ
音読み
かいほう開放mở
かいか開花nở hoa
訓読み
ひらく開くmở
ひらける開けるmở
あく開くmở
あける開けるmở
階
音かい
訓
音読み
かいだん階段bậc thang
だんかい段階giai đoạn
さんがい三階tầng ba
寒
音かん
訓さむ
音読み
かんき寒気hơi lạnh
ひんかん貧寒nghèo túng
訓読み
さむい寒いlạnh
感
音かん
訓
音読み
かんしゃ感謝cảm ơn
かんかく感覚cảm giác
漢
音かん
訓
音読み
かんじ漢字Hán tự
かんぽう漢方Đông y
館
音かん
訓やかた
音読み
えいがかん映画館rạp chiếu phim
としょかん図書館thư viện
訓読み
やかた館sảnh đường
岸
音がん
訓きし
音読み
かいがん海岸bờ biển
ひがん彼岸ngày Xuân/Thu phân
訓読み
きし岸bờ
やまぎし山岸Yamagishi (địa danh)
起
音き
訓お
音読み
きりつ起立đứng dậy
きしょう起床thức dậy
訓読み
おきる起きるđứng dậy
おこす起こすđánh thức
期
音き
訓ご
音読み
じき時期thời kỳ
きまつ期末cuối kỳ
さいご最期cuối cùng
客
音きゃく・かく
訓
音読み
おきゃくさんお客さんkhách
かんこうきゃく観光客du khách
かかく過客quá đông
究
音きゅう
訓きわ
音読み
きゅうきょく究極tối thượng
ついきゅう追究truy cứu
訓読み
きわめる究めるtìm tòi
急
音きゅう
訓いそ
音読み
きゅうそく急速nhanh chóng
しきゅう至急khẩn cấp
訓読み
いそぐ急ぐvội vàng
級
音きゅう
訓
音読み
こうきゅう高級cao cấp
しょきゅう初級sơ cấp
宮
音きゅう・く
訓みや
音読み
おうきゅう王宮cung điện
じんぐう神宮thần cung
くないちょう宮内庁Cục Nội chính Hoàng gia
訓読み
みやぎけん宮城県tỉnh Miyagi
球
音きゅう
訓たま
音読み
やきゅう野球bóng chày
ちきゅう地球trái đất
訓読み
たま球quả bóng
去
音きょ・こ
訓さ
音読み
きょねん去年năm ngoái
しょうきょ消去xóa bỏ
かこ過去quá khứ
訓読み
さる去るrời đi
橋
音きょう
訓はし
音読み
きょうりょう橋梁cầu
訓読み
はし橋cầu
いしばし石橋cầu đá
業
音ぎょう・ごう
訓わざ
音読み
じぎょう事業sự nghiệp
ぎょうせき業績thành tích
じごうじとく自業自得tự làm tự chịu
訓読み
しわざ仕業hành vi
曲
音きょく
訓ま
音読み
きょくせん曲線đường cong
えんきょく婉曲uyển chuyển
訓読み
まがる曲がるcong
まげる曲げるcong
局
音きょく
訓
音読み
やっきょく薬局hiệu thuốc
ゆうびんきょく郵便局bưu điện
銀
音ぎん
訓
音読み
ぎんこう銀行ngân hàng
ぎんが銀河dải Ngân Hà
特別な読み方
いちょう銀杏cây bạch quả
区
音く
訓
音読み
くべつ区別phân biệt
くぶん区分phân chia
苦
音く
訓くる・にが
音読み
くろう苦労vất vả
くのう苦悩khổ não
訓読み
くるしい苦しいđau khổ
くるしむ苦しむchịu đựng
にがい苦いđắng
にがて苦手điểm yếu
具
音ぐ
訓
音読み
ぐたいてき具体的cụ thể
どうぐ道具công cụ
特別な読み方
おもちゃ玩具đồ chơi
君
音くん
訓きみ
音読み
くんし君子quân tử
しょくん諸君các vị
訓読み
きみ君bạn
係
音けい
訓かか・かかり
音読み
かんけい関係quan hệ
訓読み
かかる係るliên quan
かかり係người phụ trách
軽
音けい
訓かる・かろ
音読み
けいしょう軽傷bị thương nhẹ
けいそつ軽率khinh suất
訓読み
かるい軽いnhẹ
きがる気軽thoải mái
かろやか軽やかthoải mái
特別な読み方
ひょうきん剽軽hài hước
血
音けつ
訓ち
音読み
けつあつ血圧huyết áp
けつえき血液máu
けっかん血管mạch máu
訓読み
ち血máu
はなぢ鼻血chảy máu cam
決
音けつ
訓き
音読み
けつい決意quyết tâm
けつだん決断quyết đoán
けっせん決戦trận quyết chiến
訓読み
きまる決まるquyết định
きめる決めるquyết định
研
音けん
訓と
音読み
けんきゅう研究nghiên cứu
けんしゅう研修tu nghiệp
訓読み
とぐ研ぐmài
県
音けん
訓
音読み
けん県tỉnh
けんちょう県庁văn phòng tỉnh
庫
音こ・く
訓
音読み
れいぞうこ冷蔵庫tủ lạnh
そうこ倉庫kho
くり庫裡phòng chứa
湖
音こ
訓みずうみ
音読み
こがん湖岸bờ hồ
こすい湖水nước hồ
訓読み
みずうみ湖hồ
向
音こう
訓む
音読み
ほうこう方向hướng
こうじょう向上cải thiện
訓読み
むかう向かうhướng về
むこう向こうphía đối diện
幸
音こう
訓さち・さいわ・しあわ
音読み
こううん幸運may mắn
こうふく幸福hạnh phúc
訓読み
さち幸hạnh phúc
さいわい幸いmay mắn
しあわせ幸せhạnh phúc
港
音こう
訓みなと
音読み
くうこう空港sân bay
ぎょこう漁港cảng cá
訓読み
みなと港bến cảng
号
音ごう
訓
音読み
しんごう信号đèn tín hiệu
きごう記号ký hiệu
根
音こん
訓ね
音読み
もうこん毛根chân tóc
こんきょ根拠căn cứ
訓読み
ね根rễ
やね屋根sân thượng
祭
音さい
訓まつ
音読み
さいじつ祭日ngày lễ
ぶんかさい文化祭lễ hội văn hóa
訓読み
まつる祭るcúng tế
まつり祭りlễ hội
皿
音
訓さら
訓読み
さら皿cái đĩa
こざら小皿đĩa nhỏ
仕
音し・じ
訓つか
音読み
しかた仕方phương pháp
しごと仕事công việc
きゅうじ給仕phục vụ
訓読み
つかえる仕えるhầu hạ
死
音し
訓し
音読み
しぼう死亡cái chết
ひっし必死liều mạng
訓読み
しぬ死ぬchết
始
音し
訓はじ
音読み
かいし開始bắt đầu
しまつ始末đầu đuôi
訓読み
はじまる始まるbắt đầu
はじめる始めるbắt đầu
使
音し
訓つか
音読み
しよう使用sử dụng
ししゃ使者sứ giả
訓読み
つかう使うsử dụng
指
音し
訓ゆび・さ・さし
音読み
しじ指示chỉ thị
しもん指紋dấu vân tay
訓読み
ゆび指ngón tay
こゆび小指ngón út
さす指すchỉ
さしず指図chỉ thị
歯
音し
訓は
音読み
しか歯科nha khoa
にゅうし乳歯răng sữa
訓読み
はいしゃ歯医者nha sĩ
はぐるま歯車bánh răng
むしば虫歯sâu răng
詩
音し
訓うた
音読み
し詩bài thơ
しさく詩作sáng tác thơ
訓読み
うた詩thơ ca
次
音じ・し
訓つ・つぎ
音読み
じかい次回lần sau
じゅんじ順次lần lượt
しだい次第tùy thuộc
訓読み
つぐ次ぐsau đó
つぎ次sau đó
特別な読み方
つきなみ月次mỗi tháng
事
音じ・ず
訓こと・ごと
音読み
じじつ事実sự thật
じこ事故tai nạn
こうず好事việc tốt
訓読み
ことがら事柄sự việc
みごと見事tuyệt vời
しごと仕事công việc
持
音じ
訓も
音読み
しじ支持ủng hộ
じさん持参mang theo
訓読み
もつ持つcó
式
音しき
訓
音読み
せいしき正式chính thức
そつぎょうしき卒業式lễ tốt nghiệp
実
音じつ
訓み・みの
音読み
じゅうじつ充実đầy đủ
げんじつ現実hiện thực
じっこう実行thực hiện
訓読み
み実quả
みのる実るkết quả
写
音しゃ
訓うつ
音読み
しゃしん写真bức ảnh
ふくしゃ複写sao chép
訓読み
うつる写るchụp ảnh
うつす写すsao chép
者
音しゃ
訓もの
音読み
さくしゃ作者tác giả
きしゃ記者phóng viên
かんじゃ患者bệnh nhân
訓読み
わかもの若者người trẻ
わるもの悪者kẻ xấu
主
音しゅ・ず
訓ぬし・おも
音読み
しゅだい主題chủ đề
てんしゅ店主chủ tiệm
ぼうず坊主nhà sư
訓読み
かぶぬし株主cổ đông
じぬし地主địa chủ
おもに主にchủ yếu
守
音しゅ・す
訓まも・も
音読み
しゅび守備phòng thủ
こうしゅ攻守công thủ
るす留守vắng mặt
訓読み
まもる守るbảo vệ
もり守りbảo vệ
取
音しゅ
訓と
音読み
しゅとく取得đạt được
しゅざい取材lấy tin
訓読み
とる取るlấy
とりのぞく取り除くloại bỏ
酒
音しゅ
訓さけ・さか
音読み
いんしゅ飲酒uống rượu
きんしゅ禁酒cai rượu
訓読み
おさけお酒rượu
あまざけ甘酒rượu ngọt
さかや酒屋cửa hàng rượu
いざかや居酒屋quán nhậu
受
音じゅ
訓う
音読み
じゅしん受信nhận tin
じゅけんせい受験生thí sinh
訓読み
うかる受かるđỗ
うける受けるnhận được
州
音しゅう
訓す
音読み
きゅうしゅう九州Kyushu
ほんしゅう本州Honshu
訓読み
さす砂州cồn cát
拾
音しゅう・じゅう
訓ひろ
音読み
しゅうとく拾得tìm thấy
しゅうしゅう収拾thu xếp
じゅうまん拾万trăm nghìn
訓読み
ひろう拾うnhặt
終
音しゅう
訓お
音読み
しゅうりょう終了kết thúc
しゅうじつ終日cả ngày
訓読み
おわる終わるkết thúc
おえる終えるlàm xong
習
音しゅう
訓なら
音読み
がくしゅう学習học
れんしゅう練習luyện tập
訓読み
ならう習うhọc
集
音しゅう
訓あつ・つど
音読み
しゅうちゅう集中tập trung
しゅうごう集合tập hợp
訓読み
あつまる集まるtụ tập
あつめる集めるthu thập
つどう集うtụ họp
住
音じゅう
訓す
音読み
じゅうしょ住所địa chỉ
きょじゅう居住cư trú
訓読み
すむ住むcư trú
すまう住まうcư trú
重
音じゅう・ちょう
訓おも・かさ・え
音読み
じゅうりょう重量trọng lượng
じゅうりょく重力trọng lực
けいちょう敬重kính trọng
しんちょう慎重thận trọng
訓読み
おもい重いnặng
おもたい重たいnặng nề
かさなる重なるchồng lên
かさねる重ねるxếp chồng
ふたえ二重kép
宿
音しゅく
訓やど
音読み
しゅくはく宿泊lưu trú
しゅくめい宿命số mệnh
訓読み
やどる宿るtrọ lại
やどす宿すcho trọ
所
音しょ
訓ところ
音読み
しょゆう所有sở hữu
ちょうしょ長所ưu điểm
訓読み
ところ所nơi
だいどころ台所nhà bếp
特別な読み方
ここ此所ở đây
いわゆる所謂cái gọi là
暑
音しょ
訓あつ
音読み
もうしょ猛暑nắng gắt
かんしょ寒暑nóng lạnh
訓読み
あつい暑いnóng
むしあつい蒸し暑いoi bức
助
音じょ
訓たす・すけ
音読み
じょげん助言lời khuyên
じょしゅ助手trợ lý
訓読み
たすかる助かるđược cứu
たすける助けるgiúp đỡ
すけだち助太刀sự giúp sức
昭
音しょう
訓
音読み
しょうわ昭和Showa
しょうぜん昭然rõ ràng
消
音しょう
訓き・け
音読み
しょうか消化tiêu hóa
しょうひ消費tiêu thụ
訓読み
きえる消えるbiến mất
けす消すxóa
特別な読み方
ゆきげ雪消tuyết tan
商
音しょう
訓あきな
音読み
しょうばい商売buôn bán
しょうひん商品hàng hóa
訓読み
あきなう商うmua bán
章
音しょう
訓
音読み
ぶんしょう文章bài văn
じょしょう序章chương mở đầu
勝
音しょう
訓か・まさ
音読み
しょうり勝利chiến thắng
しょうぶ勝負thắng thua
訓読み
かつ勝つchiến thắng
まさる勝るthắng
乗
音じょう
訓の
音読み
じょうしゃ乗車lên xe
じょうほう乗法phép nhân
訓読み
のる乗るngồi lên
のせる乗せるchở
植
音しょく
訓う
音読み
しょくぶつ植物thực vật
しょくりん植林trồng rừng
訓読み
うわる植るtrồng
うえる植えるtrồng
申
音しん
訓もう
音読み
しんせい申請đăng ký
しんこく申告khai báo
訓読み
もうす申すnói
身
音しん
訓み
音読み
しんちょう身長chiều cao
しんたい身体cơ thể
訓読み
なかみ中身nội dung
神
音しん・じん
訓かみ
音読み
せいしん精神tinh thần
しんぴ神秘thần bí
じんじゃ神社đền thờ
訓読み
かみ神thần
めがみ女神nữ thần
特別な読み方
かぐら神楽múa thần
かんなづき神無月tháng Mười âm lịch
真
音しん
訓ま
音読み
しんそう真相sự thật
しゃしん写真bức ảnh
訓読み
まじめ真面目nghiêm túc
深
音しん
訓ふか
音読み
しんこく深刻nghiêm trọng
しんや深夜đêm khuya
訓読み
ふかい深いsâu
ふかまる深まるsâu thêm
特別な読み方
みゆき深雪tuyết dày
進
音しん
訓すす
音読み
しんこう進行tiến hành
しんか進化tiến hóa
訓読み
すすむ進むtiến lên
すすめる進めるthúc đẩy
世
音せい・せ
訓よ
音読み
せいき世紀thế kỷ
じせい辞世qua đời
せかい世界thế giới
せわ世話chăm sóc
訓読み
よのなか世の中thế gian
よろん世論dư luận
整
音せい
訓ととの
音読み
せいり整理sắp xếp
せいごう整合tích hợp
訓読み
ととのう整うgọn gàng
ととのえる整えるsắp xếp
昔
音せき・じゃく
訓むかし
音読み
せきねん昔年năm xưa
せきじつ昔日ngày xưa
こんじゃく今昔xưa và nay
訓読み
むかし昔quá khứ
むかしばなし昔話chuyện xưa
全
音ぜん
訓まった・すべ
音読み
ぜんぶ全部toàn bộ
あんぜん安全an toàn
訓読み
まったく全くhoàn toàn
すべて全てtoàn bộ
相
音そう・しょう
訓あい
音読み
そうとう相当tương đương
そうだん相談bàn bạc
しゅしょう首相thủ tướng
しょうばん相伴đồng hành
訓読み
あいて相手đối tác
あいしょう相性hợp nhau
特別な読み方
すもう相撲Sumo
さがみはら相模原Sagamihara (địa danh)
送
音そう
訓おく
音読み
そうべつ送別tiễn biệt
そうりょう送料phí vận chuyển
訓読み
おくる送るgửi
想
音そう・そ
訓おも
音読み
そうぞう想像tưởng tượng
もうそう妄想hoang tưởng
あいそ愛想thân thiện
訓読み
おもう想うnghĩ
息
音そく
訓いき
音読み
しょうそく消息tin tức
りそく利息tiền lãi
訓読み
いき息hơi thở
速
音そく
訓はや・すみ
音読み
そくど速度tốc độ
こうそく高速tốc độ cao
訓読み
はやい速いnhanh
はやめる速めるtăng tốc
すみやか速やかnhanh chóng
族
音ぞく
訓
音読み
みんぞく民族dân tộc
すいぞくかん水族館thủy cung
他
音た
訓ほか
音読み
たにん他人người khác
たしゃ他社công ty khác
訓読み
ほか他khác
特別な読み方
よそ他所nơi khác
打
音だ
訓う
音読み
だげき打撃đòn đánh
だとう打倒đánh đổ
訓読み
うつ打つđánh
対
音たい
訓つい
音読み
はんたい反対phản đối
たいひ対比đối chiếu
訓読み
いっつい一対một cặp
待
音たい
訓ま
音読み
きたい期待kỳ vọng
ぎゃくたい虐待ngược đãi
訓読み
まつ待つchờ đợi
代
音だい・たい
訓か・よ・しろ
音読み
だいり代理đại lý
でんきだい電気代tiền điện
こうたい交代luân phiên
たいしゃ代謝trao đổi chất
訓読み
かわる代わるthay thế
かえる代えるđổi
ちよだ千代田Chiyoda (địa danh)
みのしろきん身の代金tiền chuộc
第
音だい
訓
音読み
だいいち第一thứ nhất
らくだい落第trượt
題
音だい
訓
音読み
もんだい問題vấn đề
しゅくだい宿題công việc
炭
音たん
訓すみ
音読み
せきたん石炭than đá
たんさん炭酸axit cacbonic
訓読み
すみび炭火than củi
かたずみ堅炭than cứng
短
音たん
訓みじか
音読み
たんしゅく短縮rút ngắn
たんしょ短所nhược điểm
訓読み
みじかい短いngắn
談
音だん
訓
音読み
めんだん面談phỏng vấn
そうだん相談bàn bạc
着
音ちゃく・じゃく
訓き・ぎ・つ
音読み
ちゃくよう着用mặc
とうちゃく到着đến nơi
しゅうちゃく執着chấp niệm
あいちゃく愛着quyến luyến
訓読み
きる着るmặc
きもの着物Kimono
みずぎ水着đồ bơi
つく着くđến nơi
つける着けるđeo lên
注
音ちゅう
訓そそ
音読み
ちゅうしゃ注射tiêm
ちゅうもん注文đơn hàng
訓読み
そそぐ注ぐrót vào
丁
音てい・ちょう
訓
音読み
ていねい丁寧lịch sự
ていじろ丁字路ngã ba chữ T
ちょうすう丁数số trang
柱
音ちゅう
訓はしら
音読み
でんちゅう電柱cột điện
もんちゅう門柱trụ cổng
訓読み
はしら柱cây cột
ひばしら火柱cột lửa
特別な読み方
つらら氷柱trụ băng
帳
音ちょう
訓
音読み
てちょう手帳sổ tay
ちょうぼ帳簿sổ kế toán
調
音ちょう
訓しら・ととの
音読み
ちょうせい調整điều chỉnh
ちょうし調子tình trạng
訓読み
しらべる調べるđiều tra
ととのう調うđầy đủ
ととのえる調えるchuẩn bị
追
音つい
訓お
音読み
ついか追加bổ sung
ついせき追跡truy vết
訓読み
おう追うđuổi theo
特別な読み方
おいて追風gió xuôi
定
音てい・じょう
訓さだ
音読み
ていき定期định kỳ
ていぎ定義định nghĩa
かんじょう勘定thanh toán
訓読み
さだまる定まるquyết định
さだめる定めるquyết định
庭
音てい
訓にわ
音読み
ていえん庭園khu vườn
かてい家庭gia đình
訓読み
にわ庭sân vườn
笛
音てき
訓ふえ
音読み
けいてき警笛còi cảnh báo
きてき汽笛còi tàu
訓読み
ふえ笛sáo
くちぶえ口笛huýt sáo
鉄
音てつ
訓
音読み
てつどう鉄道đường sắt
こうてつ鋼鉄thép
てっこう鉄鉱quặng sắt
転
音てん
訓ころ
音読み
うんてん運転lái xe
てんこう転校chuyển trường
訓読み
ころぶ転ぶngã
ころげる転げるlăn
都
音と・つ
訓みやこ
音読み
とし都市đô thị
しゅと首都thủ đô
度
音ど・と・たく
訓たび
音読み
つごう都合thuận tiện
つど都度mỗi lần
げんど限度giới hạn
ていど程度mức độ
はっと法度quy củ
したく支度chuẩn bị
訓読み
みやこ都thủ đô
たびたび度々thường xuyên
投
音とう
訓な
音読み
とうき投棄vứt bỏ
とうこう投稿đăng bài
訓読み
なげる投げるném
豆
音とう・ず
訓まめ
音読み
とうふ豆腐đậu phụ
とうにゅう豆乳sữa đậu nành
だいず大豆đậu nành
いず伊豆Izu (địa danh)
訓読み
まめ豆đậu
えだまめ枝豆đậu edamame
特別な読み方
あずき小豆đậu đỏ
島
音とう
訓しま
音読み
とうしょ島嶼quần đảo
はんとう半島bán đảo
訓読み
しま島đảo
こじま小島đảo nhỏ
湯
音とう
訓ゆ
音読み
ねっとう熱湯nước sôi
せんとう銭湯nhà tắm công cộng
訓読み
ゆげ湯気hơi nước
さゆ白湯nước sôi để nguội
登
音とう・と
訓のぼ
音読み
とうろく登録đăng ký
とうじょう登場ra sân khấu
とざん登山leo núi
訓読み
のぼる登るleo trèo
等
音とう
訓ひと
音読み
とうぶん等分chia đều
たいとう対等ngang bằng
びょうどう平等bình đẳng
訓読み
ひとしい等しいbằng nhau
特別な読み方
なおざり等閑lơ là
動
音どう
訓うご
音読み
どうさ動作động tác
どうぶつ動物động vật
訓読み
うごく動くdi chuyển
童
音どう
訓わらべ
音読み
じどう児童trẻ em
どうがん童顔mặt trẻ
訓読み
わらべ童đứa trẻ
特別な読み方
かっぱ河童kappa
農
音のう
訓
音読み
のうぎょう農業nông nghiệp
のうそん農村làng quê
波
音は
訓なみ
音読み
はろう波浪sóng
ちょうおんぱ超音波siêu âm
でんぱ電波sóng radio
訓読み
なみ波sóng
ひとなみ人波dòng người
配
音はい
訓くば
音読み
たくはいびん宅配便giao hàng tận nhà
はいれつ配列sắp xếp
しんぱい心配lo lắng
訓読み
くばる配るphân phát
倍
音ばい
訓
音読み
にばい二倍gấp đôi
ばいぞう倍増tăng gấp đôi
特別な読み方
あべ安倍Abe (tên)
箱
音
訓はこ
訓読み
はこ箱cái hộp
ごみばこゴミ箱thùng rác
畑
音
訓はた・はたけ
訓読み
はた畑ruộng đồng
はたけ畑ruộng đồng
発
音はつ・ほつ
訓
音読み
はつおん発音phát âm
はっせい発生phát sinh
しゅっぱつ出発khởi hành
ほつがん発願khấn nguyện
ほっそく発足khởi hành
特別な読み方
ぜんまい発条dây cót
ばね発条lò xo
反
音はん・ほん・たん
訓そ
音読み
はんのう反応phản ứng
はんしゃ反射phản xạ
むほん謀反mưu phản
ごたんだ五反田Gotanda (địa danh)
訓読み
そる反るcong
そらす反らすcong
特別な読み方
ほご反古đồ bỏ đi
坂
音はん
訓さか
音読み
きゅうはん急坂dốc đứng
訓読み
さか坂con dốc
こざか小坂dốc nhỏ
板
音はん・ばん
訓いた
音読み
ごうはん合板ván ép
てっぱん鉄板tấm sắt
へいばん平板tấm phẳng
訓読み
いた板tấm ván
皮
音ひ
訓かわ
音読み
ひふ皮膚da
ひにく皮肉mỉa mai
訓読み
かわ皮da
けがわ毛皮lông thú
悲
音ひ
訓かな
音読み
ひあい悲哀bi ai
ひげき悲劇bi kịch
訓読み
かなしい悲しいbuồn
かなしむ悲しむcảm thấy buồn
美
音び
訓うつく
音読み
びじん美人mỹ nhân
びじゅつ美術mỹ thuật
訓読み
うつくしい美しいđẹp
特別な読み方
おいしい美味しいngon
うまい美味いngon
鼻
音び
訓はな
音読み
びおん鼻音giọng mũi
びえん鼻炎viêm mũi
訓読み
はな鼻mũi
こばな小鼻cánh mũi
筆
音ひつ
訓ふで
音読み
ひつじゅん筆順thứ tự nét
ひっき筆記ghi chép
えんぴつ鉛筆bút chì
訓読み
ふで筆bút lông
ふでさき筆先đầu bút
氷
音ひょう
訓こおり・ひ
音読み
ひょうざん氷山núi băng
ひょうけつ氷結đóng băng
訓読み
こおり氷núi băng
かきごおりかき氷đá bào
ひさめ氷雨mưa đá
特別な読み方
つらら氷柱trụ băng
表
音ひょう
訓あらわ・おもて
音読み
ひょうめん表面bề mặt
ひょうげん表現biểu hiện
はっぴょう発表công bố
訓読み
あらわれる表れるxuất hiện
あらわす表すbiểu đạt
おもて表bề mặt
秒
音びょう
訓
音読み
いちびょう一秒một giây
ふんびょう分秒từng phút giây
病
音びょう・ぺ
訓や
音読み
びょうき病気bệnh
びょういん病院bệnh viện
しっぺい疾病bệnh tật
訓読み
やむ病むmắc bệnh
品
音ひん
訓しな
音読み
ひんしつ品質chất lượng
じょうひん上品tao nhã
訓読み
しなもの品物vật phẩm
てじな手品ảo thuật
負
音ふ
訓ま・お
音読み
ふしょう負傷bị thương
ふたん負担gánh nặng
訓読み
まける負けるthua
まかす負かすđánh bại
おう負うgánh vác
部
音ぶ
訓
音読み
いちぶ一部một phần
ぶぶん部分bộ phận
特別な読み方
あべ阿部Abe (tên)
はっとり服部Hattori (tên)
福
音ふく
訓
音読み
しゅくふく祝福chúc phúc
こうふく幸福hạnh phúc
物
音ぶつ・もつ
訓もの
音読み
ぶつり物理vật lý
しょくぶつ植物thực vật
にもつ荷物hành lý
さくもつ作物cây trồng
訓読み
たべもの食べ物thức ăn
ほんもの本物hàng thật
平
音へい・びょう
訓ひら・たい
音読み
へいわ平和hòa bình
へいめん平面mặt phẳng
びょうどう平等bình đẳng
訓読み
ひらてうち平手打ちcái tát
ひらがな平仮名hiragana
たいら平phẳng
特別な読み方
はんぺん半平chả cá Hanpen
服
音ふく
訓
音読み
いふく衣服quần áo
こくふく克服vượt qua
特別な読み方
はっとり服部Hattori (tên)
返
音へん
訓かえ
音読み
へんじ返事trả lời
へんぴん返品trả hàng
訓読み
かえる返るquay lại
かえす返すquay lại
勉
音べん
訓
音読み
べんきょう勉強học
きんべん勤勉cần cù
放
音ほう
訓はな・ほう
音読み
ほうかご放課後sau giờ học
かいほう開放mở
訓読み
はなたれる放たれるđược thả ra
はなす放すthả ra
ほうる放るném
味
音み
訓あじ
音読み
みかく味覚vị giác
ちょうみりょう調味料gia vị
訓読み
あじ味mùi vị
あじわう味わうnếm
特別な読み方
うまい美味いngon
おいしい美味しいngon
まずい不味いdở
命
音めい・みょう
訓いのち
音読み
せいめい生命sinh mệnh
めいれい命令mệnh lệnh
じゅみょう寿命tuổi thọ
訓読み
いのち命mạng sống
面
音めん
訓おも・おもて・つら
音読み
がめん画面màn hình
めんせき面積diện tích
訓読み
おもかげ面影dung mạo
おもて面bề mặt
つら面gương mặt
じづら字面nghĩa đen
特別な読み方
にきび面皰mụn
問
音もん
訓と・とん
音読み
しつもん質問câu hỏi
なんもん難問câu khó
訓読み
とう問うhỏi
といあわせ問い合わせtư vấn
とんや問屋nhà bán buôn
役
音やく・えき
訓
音読み
やくにん役人công chức
しゅやく主役vai chính
げんえき現役đang hoạt động
へいえき兵役nghĩa vụ quân sự
薬
音やく
訓くすり
音読み
いやくひん医薬品dược phẩm
とうやく投薬dùng thuốc
やっきょく薬局hiệu thuốc
訓読み
くすり薬hiệu thuốc
めぐすり目薬thuốc nhỏ mắt
特別な読み方
くすし薬師dược sĩ
由
音ゆ・ゆう・ゆい
訓よし
音読み
ゆらい由来nguồn gốc
けいゆ経由đi qua
りゆう理由lý do
じゆう自由tự do
ゆいしょ由緒cội nguồn
訓読み
よし由lý do
油
音ゆ
訓あぶら
音読み
しょうゆ醤油nước tương
げんゆ原油dầu thô
訓読み
あぶら油dầu
あぶらえ油絵tranh sơn dầu
有
音ゆう
訓あ
音読み
ゆうめい有名nổi tiếng
ゆうがい有害có hại
訓読み
ある有るcó
遊
音ゆう・ゆ
訓あそ
音読み
ゆうらん遊覧tham quan
ゆうぎ遊戯trò chơi
ゆさん遊山du ngoạn núi
訓読み
あそぶ遊ぶchơi
予
音よ
訓あらかじ
音読み
よそう予想dự đoán
よやく予約đặt trước
訓読み
あらかじめ予めtrước
羊
音よう
訓ひつじ
音読み
ようもう羊毛len
ようひ羊皮da cừu
訓読み
ひつじ羊con cừu
特別な読み方
やぎ山羊con dê
洋
音よう
訓
音読み
ようふく洋服quần áo
たいへいよう太平洋Thái Bình Dương
葉
音よう
訓は
音読み
こうよう紅葉lá đỏ
らくよう落葉lá rụng
訓読み
は葉lá
ことば言葉ngôn ngữ
特別な読み方
もみじ紅葉lá đỏ
陽
音よう
訓
音読み
たいよう太陽mặt trời
ようこう陽光ánh dương
様
音よう
訓さま
音読み
ようす様子trạng thái
たよう多様đa dạng
訓読み
かみさま神様thần
さまざま様々đủ loại
落
音らく
訓お
音読み
らくらい落雷sét đánh
げらく下落sụt giảm
らっか落下rơi xuống
訓読み
おちる落ちるsụt giảm
おとす落とすlàm rơi
特別な読み方
しゃれ洒落đùa
流
音りゅう・る
訓なが
音読み
りゅうすい流水nước chảy
ぎゃくりゅう逆流dòng ngược
るふ流布lan truyền
訓読み
ながれる流れるchảy
ながす流すchảy
特別な読み方
さすが流石quả là
はやる流行るthịnh hành
旅
音りょ
訓たび
音読み
りょこう旅行du lịch
りょひ旅費chi phí đi lại
訓読み
たび旅du lịch
たびびと旅人lữ khách
両
音りょう
訓
音読み
りょうほう両方cả hai
しゃりょう車両phương tiện
緑
音りょく
訓みどり
音読み
りょくちゃ緑茶trà xanh
りょくち緑地không gian xanh
訓読み
みどり緑màu xanh lá
礼
音れい・らい
訓
音読み
れいぎ礼儀lễ nghi
しつれい失礼thất lễ
らいはい礼拝lễ bái
列
音れつ
訓
音読み
ぎょうれつ行列hàng dài
れっきょ列挙liệt kê
れっしゃ列車tàu hỏa
練
音れん
訓ね
音読み
れんしゅう練習luyện tập
くんれん訓練huấn luyện
訓読み
ねる練るrèn luyện
路
音ろ
訓じ
音読み
ろせん路線tuyến đường
こうろ航路hải trình
訓読み
いえじ家路đường về nhà
和
音わ
訓やわ・なご
音読み
へいわ平和hòa bình
しんわせい親和性tính tương thích
訓読み
やわらげる和らげるlàm dịu
やわらぐ和らぐdịu lại
なごむ和むyên bình lại
なごやか和やかêm đềm
特別な読み方
やまと大和Yamato

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Trò chơi từ vựng】
Bạn có nhớ đúng trọng âm của từ không? Hãy thử trò chơi từ vựng trên ứng dụng để ôn tập một cách vui vẻ — bạn còn xem được thứ hạng từ vựng của mình trên thế giới!