Kanji lớp 4 tiểu học
Tổng 200 chữ
愛
音あい
訓
音読み
あいじょう愛情tình yêu
あいじん愛人tình nhân
特別な読み方
えひめ愛媛Ehime (địa danh)
案
音あん
訓
音読み
あんけん案件vụ việc
あんない案内hướng dẫn
特別な読み方
かかし案山子bù nhìn
以
音い
訓
音読み
いぜん以前trước đây
いがい以外ngoài ra
特別な読み方
ゆえん所以nguyên nhân
衣
音い
訓ころも
音読み
いふく衣服quần áo
いしょう衣装trang phục
訓読み
ころも衣quần áo
はごろも羽衣áo lông vũ
特別な読み方
うわぎ上衣áo khoác
ゆかた浴衣yukata
位
音い
訓くらい
音読み
ほうい方位phương hướng
たんい単位đơn vị
訓読み
くらい位thứ hạng
囲
音い
訓かこ
音読み
はんい範囲phạm vi
ふんいき雰囲気bầu không khí
訓読み
かこむ囲むbao quanh
かこう囲うbao quanh
胃
音い
訓
音読み
い胃dạ dày
いさん胃酸axit dạ dày
印
音いん
訓しるし
音読み
いんさつ印刷in ấn
いんかん印鑑con dấu
訓読み
しるし印ký hiệu
やじるし矢印mũi tên
英
音えい
訓
音読み
えいゆう英雄anh hùng
えいご英語tiếng Anh
特別な読み方
たんぽぽ蒲公英bồ công anh
栄
音えい
訓さか・ば
音読み
こうえい光栄vinh quang
えいよう栄養dinh dưỡng
訓読み
さかえる栄えるthịnh vượng
みばえ見栄えđẹp mắt
塩
音えん
訓しお
音読み
えんぶん塩分hàm lượng muối
しょくえん食塩muối ăn
訓読み
しお塩hàm lượng muối
あらじお粗塩muối hạt
特別な読み方
あんばい塩梅tình trạng
億
音おく
訓
音読み
いちおく一億trăm triệu
おっくう億劫ngại ngùng
加
音か
訓くわ
音読み
かこう加工gia công
かめい加盟gia nhập
訓読み
くわえる加えるtăng thêm
くわわる加わるtham gia
果
音か
訓は
音読み
かじつ果実quả
かじゅう果汁nước ép trái cây
訓読み
はてる果てるcạn kiệt
はたす果たすthực hiện
特別な読み方
くだもの果物trái cây
いちじく無花果quả sung
貨
音か
訓
音読み
つうか通貨tiền tệ
がいか外貨ngoại tệ
課
音か
訓
音読み
かだい課題đề tài
かぜい課税đánh thuế
芽
音が
訓め
音読み
はつが発芽nảy mầm
ほうが萌芽đâm chồi
訓読み
め芽mầm
わかめ若芽chồi non
改
音かい
訓あらた
音読み
かいぜん改善cải thiện
かいせい改正sửa lại
へんがい変改sửa đổi
訓読み
あらたまる改まるthay đổi
あらためる改めるthay đổi
械
音かい
訓
音読み
きかい機械máy móc
きかい器械khí cụ
害
音がい
訓
音読み
がいちゅう害虫sâu hại
ゆうがい有害có hại
街
音がい・かい
訓まち
音読み
しょうてんがい商店街khu mua sắm
はんかがい繁華街phố sầm uất
かいどう街道đường lớn
訓読み
まち街phố
各
音かく
訓おの
音読み
かくじ各自mỗi người
かくい各位quý vị
訓読み
おのおの各々mỗi người
覚
音かく
訓さ・おぼ
音読み
さっかく錯覚ảo giác
かくご覚悟quyết tâm
訓読み
さめる覚めるtỉnh dậy
さます覚ますđánh thức
おぼえる覚えるghi nhớ
完
音かん
訓
音読み
かんぜん完全hoàn toàn
かんりょう完了hoàn thành
官
音かん
訓
音読み
かんりょう官僚quan chức
さいばんかん裁判官thẩm phán
管
音かん
訓くだ
音読み
かんり管理quản lý
きかん気管khí quản
訓読み
くだ管cái ống
関
音かん
訓かか・せき
音読み
かんけい関係quan hệ
なんかん難関khó khăn
訓読み
かかわる関わるquan hệ
せき関cửa ải
観
音かん
訓
音読み
かんてん観点quan điểm
かんこう観光tham quan
願
音がん
訓ねが
音読み
がんぼう願望mong ước
がんしょ願書đơn xin
訓読み
ねがう願うcầu chúc
希
音き
訓まれ
音読み
きぼう希望hy vọng
きしょう希少khan hiếm
訓読み
まれ希hiếm có
季
音き
訓
音読み
きせつ季節mùa
うき雨季mùa mưa
紀
音き
訓
音読み
きりつ紀律kỷ luật
きげん紀元Công nguyên
喜
音き
訓よろこ
音読み
きえつ喜悦niềm vui
きょうき驚喜ngạc nhiên vui sướng
訓読み
よろこぶ喜ぶvui mừng
旗
音き
訓はた
音読み
こっき国旗quốc kỳ
きしゅ旗手người cầm cờ
訓読み
はた旗lá cờ
てばた手旗cờ tay
器
音き
訓うつわ
音読み
がっき楽器nhạc cụ
きかん器官cơ quan
訓読み
うつわ器vật chứa
機
音き
訓はた
音読み
ひこうき飛行機máy bay
きき危機khủng hoảng
訓読み
はた機khung cửi
議
音ぎ
訓
音読み
かいぎ会議cuộc họp
ふしぎ不思議kỳ lạ
求
音きゅう
訓もと
音読み
ようきゅう要求yêu cầu
せいきゅうしょ請求書hóa đơn
訓読み
もとめる求めるkhao khát
特別な読み方
ぎゅうひ求肥gyuhi
泣
音きゅう
訓な
音読み
ごうきゅう号泣khóc òa
ひきゅう悲泣khóc thầm
訓読み
なく泣くkhóc
救
音きゅう
訓すく
音読み
きゅうじょ救助cứu hộ
きゅうさい救済cứu trợ
訓読み
すくう救うcứu
給
音きゅう
訓
音読み
ほきゅう補給tiếp tế
きゅうりょう給料lương
挙
音きょ
訓あ
音読み
きょどう挙動cử chỉ
きょしゅ挙手giơ tay
訓読み
あがる挙がるdâng lên
あげる挙げるnêu ra
漁
音ぎょ
訓りょう
音読み
ぎょぎょう漁業nghề cá
ぎょせん漁船thuyền đánh cá
訓読み
りょうし漁師ngư dân
たいりょう大漁trúng mùa cá
共
音きょう
訓とも
音読み
きょうゆう共有chia sẻ
きょうぞん共存cùng tồn tại
訓読み
ともに共にcùng nhau
みども身共tôi
協
音きょう
訓
音読み
きょうりょく協力hợp tác
きょうかい協会hiệp hội
鏡
音きょう
訓かがみ
音読み
ぼうえんきょう望遠鏡kính viễn vọng
けんびきょう顕微鏡kính hiển vi
訓読み
かがみ鏡gương
特別な読み方
めがね眼鏡kính mắt
競
音きょう・けい
訓きそ・せ
音読み
きょうそう競争cạnh tranh
きょうぎ競技thi đấu
けいば競馬đua ngựa
訓読み
きそう競うcạnh tranh
せる競るcạnh tranh
極
音きょく・ごく
訓きわ
音読み
なんきょく南極Nam Cực
きょくたん極端cực đoan
ごくらく極楽cực lạc
訓読み
きわまる極まるcực độ
きわめる極めるcực độ
訓
音くん
訓
音読み
くんれん訓練huấn luyện
きょうくん教訓bài học
軍
音ぐん
訓
音読み
ぐんじん軍人quân nhân
ぐんたい軍隊quân đội
郡
音ぐん
訓
音読み
ぐん郡quận
径
音けい
訓
音読み
けいろ径路lộ trình
ちょっけい直径đường kính
型
音けい
訓かた
音読み
げんけい原型nguyên mẫu
もけい模型mô hình
訓読み
かた型khuôn
しんがた新型kiểu mới
景
音けい・け
訓
音読み
ふうけい風景phong cảnh
こうけい光景quang cảnh
けしき景色cảnh sắc
芸
音げい
訓
音読み
げいじゅつ芸術nghệ thuật
げいにん芸人nghệ sĩ hài
欠
音けつ
訓か
音読み
ふかけつ不可欠không thể thiếu
けってん欠点khuyết điểm
けっきん欠勤nghỉ làm
訓読み
かける欠けるthiếu
かく欠くthiếu
結
音けつ
訓むす・ゆ
音読み
けつごう結合kết hợp
れんけつ連結liên kết
けっきょく結局kết quả
訓読み
むすぶ結ぶliên kết
ゆう結うbuộc
建
音けん・こん
訓た
音読み
けんちく建築kiến trúc
けんせつ建設xây dựng
こんりゅう建立thành lập
訓読み
たつ建つthành lập
たてる建てるdựng
健
音けん
訓すこ
音読み
けんこう健康khỏe mạnh
ほけん保健y tế dự phòng
訓読み
すこやか健やかkhỏe mạnh
特別な読み方
けなげ健気kiên cường
験
音けん・げん
訓
音読み
しけん試験kiểm tra
たいけん体験trải nghiệm
れいげん霊験linh nghiệm
固
音こ
訓かた
音読み
こてい固定cố định
こたい固体chất rắn
訓読み
かたい固いcứng
かたまる固まるđông cứng
功
音こう・く
訓
音読み
こうせき功績công lao
こうろう功労công trạng
くどく功徳công đức
好
音こう
訓この・す
音読み
ゆうこう友好hữu nghị
こううん好運may mắn
訓読み
このむ好むthích
すく好くthích
候
音こう
訓そうろう
音読み
てんこう天候khí hậu
こうほ候補ứng cử viên
訓読み
そうろう候phục vụ
航
音こう
訓
音読み
こうかい航海đi biển
こうくう航空hàng không
康
音こう
訓
音読み
けんこう健康khỏe mạnh
あんこう安康yên bình
告
音こく
訓つ
音読み
けいこく警告cảnh cáo
よこく予告báo trước
訓読み
つげる告げるthông báo
差
音さ
訓さ
音読み
さい差異khác biệt
ごさ誤差sai số
訓読み
さす差すchiếu vào
まなざし眼差しánh mắt
菜
音さい
訓な
音読み
やさい野菜rau
はくさい白菜cải thảo
そうざい惣菜món ăn kèm
訓読み
あおな青菜rau xanh
特別な読み方
ひじき鹿尾菜rong biển Hijiki
最
音さい
訓も・もっと
音読み
さいきん最近gần đây
さいぜん最善tốt nhất
訓読み
もはや最早sớm nhất
もより最寄りgần nhất
もっとも最もnhất
材
音ざい
訓
音読み
ざいりょう材料nguyên liệu
じんざい人材nhân tài
昨
音さく
訓
音読み
さくじつ昨日hôm qua
さくや昨夜đêm qua
特別な読み方
きのう昨日hôm qua
ゆうべ昨夜đêm qua
おととい一昨日hôm kia
おととし一昨年năm kia
札
音さつ
訓ふだ
音読み
かいさつ改札soát vé
いっさつ一札một tờ
訓読み
ふだ札nhãn
刷
音さつ
訓す
音読み
いんさつ印刷in ấn
さっしん刷新đổi mới
訓読み
する刷るin ấn
殺
音さつ・さい
訓ころ
音読み
さつじん殺人giết người
まっさつ抹殺xóa sổ
さっきん殺菌khử trùng
そうさい相殺bù trừ
せっしょう殺生sát sinh
訓読み
ころす殺すgiết
察
音さつ
訓
音読み
かんさつ観察quan sát
こうさつ考察khảo sát
さっち察知nhận biết
参
音さん・しん
訓まい
音読み
さんこう参考tham khảo
さんか参加tham gia
しんしさくらく参差錯落lộn xộn
にんじん人参cà rốt
訓読み
まいる参るđến
産
音さん
訓う・うぶ
音読み
せいさん生産sản sinh
さんち産地nơi sản xuất
訓読み
うむ産むsinh
うまれる産まれるsinh ra
うぶごえ産声tiếng khóc chào đời
特別な読み方
みやげ土産đặc sản
散
音さん
訓ち
音読み
かいさん解散giải tán
さんぽ散歩đi dạo
さんざん散々thậm tệ
訓読み
ちる散るrơi rụng
ちらす散らすrơi rụng
残
音ざん
訓のこ
音読み
ざんぎょう残業tăng ca
ざんこく残酷tàn nhẫn
訓読み
のこる残るcòn lại
のこす残すcòn lại
士
音し
訓
音読み
しんし紳士quý ông
べんごし弁護士luật sư
特別な読み方
はかせ博士tiến sĩ
氏
音し
訓うじ
音読み
しめい氏名họ tên
しぞく氏族thị tộc
訓読み
うじがみ氏神thần hộ mệnh
史
音し
訓
音読み
れきし歴史lịch sử
しじょう史上trong lịch sử
司
音し
訓
音読み
しれい司令tư lệnh
しかい司会người dẫn chương trình
試
音し
訓ため・こころ
音読み
しけん試験kiểm tra
ししょく試食ăn thử
訓読み
ためす試すthử
こころみる試みるkiểm tra
児
音じ・に
訓
音読み
じどう児童trẻ em
いくじ育児nuôi con
しょうに小児trẻ nhỏ
治
音じ・ち
訓なお・おさ
音読み
せいじ政治chính trị
しゅじい主治医bác sĩ điều trị
ちあん治安an ninh
ちりょう治療điều trị
訓読み
なおる治るchữa khỏi
なおす治すđiều trị
おさまる治まるổn định
おさめる治めるcai quản
辞
音じ
訓や
音読み
じしょ辞書từ điển
じせい辞世qua đời
訓読み
やめる辞めるnghỉ việc
失
音しつ
訓うしな
音読み
そんしつ損失tổn thất
しつぼう失望thất vọng
しっぱい失敗thua
訓読み
うしなう失うmất
借
音しゃく
訓か
音読み
はいしゃく拝借mượn
しゃっきん借金khoản nợ
訓読み
かりる借りるmượn
種
音しゅ
訓たね
音読み
しゅるい種類chủng loại
せっしゅ接種tiêm chủng
訓読み
たね種hạt giống
ひだね火種nguồn cơn
周
音しゅう
訓まわ
音読み
しゅうい周囲xung quanh
しゅうねん周年kỷ niệm năm
訓読み
まわり周りxung quanh
祝
音しゅく・しゅう
訓いわ
音読み
しゅくじつ祝日ngày lễ
しゅくふく祝福chúc phúc
しゅうぎ祝儀tiền mừng
訓読み
いわう祝うchúc phúc
順
音じゅん
訓
音読み
じゅんちょう順調thuận lợi
じゅんじょ順序thứ tự
初
音しょ
訓はつ・はじ
音読み
しょきか初期化khởi tạo lại
さいしょ最初đầu tiên
訓読み
はつみみ初耳lần đầu nghe
はつこい初恋mối tình đầu
はじめる初めるbắt đầu
はじめて初めてlần đầu
松
音しょう
訓まつ
音読み
しょうちくばい松竹梅tùng trúc mai
しょうろ松露nấm cục
訓読み
まつ松cây thông
笑
音しょう
訓わら・え
音読み
くしょう苦笑cười khổ
しょうし笑止nực cười
訓読み
わらう笑うcười
えむ笑むcười
ほほえむ微笑むmỉm cười
おかしい可笑しいbuồn cười
唱
音しょう
訓とな
音読み
かしょう歌唱ca hát
ふくしょう復唱lặp lại
訓読み
となえる唱えるđọc
焼
音しょう
訓や
音読み
ねんしょう燃焼cháy
しょうしん焼身tự thiêu
訓読み
やける焼けるbỏng
やく焼くnướng
象
音しょう
訓ぞう
音読み
いんしょう印象ấn tượng
きしょう気象khí tượng
訓読み
ぞう象con voi
照
音しょう
訓て
音読み
しょうめい照明chiếu sáng
さんしょう参照tham chiếu
訓読み
てらす照らすchiếu rọi
てれる照れるngượng ngùng
賞
音しょう
訓
音読み
しょうきん賞金tiền thưởng
しょうひん賞品giải thưởng
臣
音しん・じん
訓
音読み
ちゅうしん忠臣trung thần
だいじん大臣đại thần
信
音しん
訓
音読み
じしん自信tự tin
しんよう信用tín nhiệm
成
音せい・じょう
訓な
音読み
せいこう成功thành công
せいじん成人người trưởng thành
じょうじゅ成就thành tựu
訓読み
なる成るtrở thành
なす成すtạo thành
省
音せい・しょう
訓かえり・はぶ
音読み
はんせい反省tự kiểm điểm
きせい帰省về quê
しょうりゃく省略lược bỏ
訓読み
かえりみる省みるnhìn lại
はぶく省くbỏ bớt
清
音せい・しょう
訓きよ
音読み
せいけつ清潔sạch sẽ
せいりょう清涼mát mẻ
しょうじょう清浄thanh tịnh
訓読み
きよい清いtrong vắt
きよめる清めるlàm sạch
特別な読み方
しみず清水nước trong
静
音せい・じょう
訓しず
音読み
れいせい冷静bình tĩnh
せいし静止tĩnh lặng
じょうみゃく静脈tĩnh mạch
訓読み
しずか静かyên tĩnh
しずめる静めるlàm dịu
席
音せき
訓
音読み
しゅっせき出席có mặt
ざせき座席chỗ ngồi
積
音せき
訓つ
音読み
るいせき累積tích lũy
めんせき面積diện tích
訓読み
つむ積むtích lũy
つもる積もるchất đống
折
音せつ
訓お・おり
音読み
うせつ右折rẽ phải
こっせつ骨折gãy xương
せっちゅう折衷dung hòa
訓読み
おる折るgấp
おれる折れるgãy
おり折dịp
節
音せつ
訓せち・ふし
音読み
きせつ季節mùa
せつやく節約tiết kiệm
訓読み
おせちりょうりお節料理món ăn Tết Osechi
ふしめ節目bước ngoặt
ふしぶし節々các khớp
説
音せつ・ぜい
訓と
音読み
しょうせつ小説tiểu thuyết
せつめい説明giải thích
せっとく説得thuyết phục
ゆうぜい遊説vận động
訓読み
とく説くgiải thích
浅
音せん
訓あさ
音読み
しんせん深浅nông sâu
せんかい浅海biển nông
訓読み
あさい浅いnông
あさみどり浅緑xanh nhạt
戦
音せん
訓いくさ
音読み
せんとう戦闘chiến đấu
さくせん作戦chiến thuật
訓読み
いくさ戦chiến tranh
選
音せん
訓えら
音読み
せんたく選択lựa chọn
せんしゅ選手vận động viên
訓読み
えらぶ選ぶlựa chọn
然
音ぜん・ねん
訓
音読み
しぜん自然tự nhiên
とうぜん当然đương nhiên
てんねん天然tự nhiên
もくねん黙然lặng lẽ
特別な読み方
しかじか然々tự nhiên
つれづれ徒然buồn tẻ
争
音そう
訓あらそ
音読み
せんそう戦争chiến tranh
ふんそう紛争tranh chấp
訓読み
あらそう争うđấu tranh
倉
音そう
訓くら
音読み
そうこ倉庫kho
こくそう穀倉kho lương
訓読み
くら倉kho
ふなぐら船倉khoang tàu
巣
音そう
訓す
音読み
えいそう営巣làm tổ
訓読み
す巣tổ
束
音そく
訓たば
音読み
やくそく約束lời hứa
しゅうそく収束kết thúc
訓読み
はなたば花束bó hoa
特別な読み方
ふつつか不束vụng về
側
音そく
訓そば・がわ
音読み
そくめん側面mặt bên
そっきん側近tâm phúc
訓読み
そば側bên cạnh
ひだりがわ左側bên trái
続
音ぞく
訓つづ
音読み
せつぞく接続kết nối
れんぞく連続liên tục
訓読み
つづく続くtiếp tục
つづける続けるtiếp tục
卒
音そつ
訓
音読み
そつぎょう卒業tốt nghiệp
しんそつ新卒tân binh
のうそっちゅう脳卒中đột quỵ
特別な読み方
なにとぞ何卒kính mong
孫
音そん
訓まご
音読み
しそん子孫con cháu
がいそん外孫cháu ngoại
訓読み
まご孫cháu
帯
音たい
訓お・おび
音読み
けいたい携帯điện thoại di động
せいたい声帯dây thanh
訓読み
おびる帯びるmang theo
おび帯dây đai
隊
音たい
訓
音読み
ぶたい部隊đơn vị quân
たいちょう隊長đội trưởng
達
音たつ
訓たち
音読み
じょうたつ上達tiến bộ
はいたつ配達giao hàng
たっせい達成đạt được
訓読み
わたしたち私達chúng ta
ともだち友達bạn
特別な読み方
だるま達磨Daruma
だてまき伊達巻trứng cuộn ngọt
単
音たん
訓
音読み
たんじゅん単純đơn giản
たんい単位đơn vị
置
音ち
訓お
音読み
いち位置vị trí
しょち処置xử trí
訓読み
おく置くđặt
仲
音ちゅう
訓なか
音読み
ちゅうかい仲介trung gian
ちゅうさい仲裁hòa giải
訓読み
なかま仲間đối tác
特別な読み方
なこうど仲人người mai mối
貯
音ちょ
訓
音読み
ちょきん貯金gửi tiền
ちょちく貯蓄tiết kiệm
兆
音ちょう
訓きざ
音読み
ぜんちょう前兆điềm báo
きっちょう吉兆điềm lành
訓読み
きざし兆しdấu hiệu
腸
音ちょう
訓
音読み
だいちょう大腸ruột già
いちょうえん胃腸炎viêm dạ dày ruột
低
音てい
訓ひく
音読み
ていおん低音âm trầm
こうてい高低cao thấp
訓読み
ひくい低いthấp
ひくまる低まるhạ thấp
底
音てい
訓そこ
音読み
かいてい海底đáy biển
てってい徹底triệt để
訓読み
そこ底đáy
停
音てい
訓
音読み
ていし停止dừng lại
ていしゃ停車dừng xe
的
音てき
訓まと
音読み
もくてき目的mục đích
しゃてき射的bắn súng
訓読み
まと的mục tiêu
典
音てん
訓
音読み
てんけい典型điển hình
とくてん特典ưu đãi
伝
音でん
訓つた
音読み
でんとう伝統truyền thống
でんせつ伝説truyền thuyết
訓読み
つたえる伝えるtruyền đạt
つたわる伝わるlan truyền
特別な読み方
てつだう手伝うgiúp đỡ
徒
音と
訓
音読み
とほ徒歩đi bộ
せいと生徒học sinh
特別な読み方
つれづれ徒然buồn tẻ
努
音ど
訓つと
音読み
どりょく努力nỗ lực
訓読み
つとめる努めるcố gắng
灯
音とう・ちん
訓とも・ひ
音読み
てんとう点灯bật đèn
しょうとう消灯tắt đèn
ちょうちん提灯đèn lồng
訓読み
ともす灯すthắp sáng
ひ灯đèn
堂
音どう
訓
音読み
こうどう講堂giảng đường
どうどう堂々đường hoàng
働
音どう
訓はたら
音読み
ろうどう労働lao động
かどう稼働công việc
訓読み
はたらく働くcông việc
特
音とく
訓
音読み
とくべつ特別đặc biệt
とくゆう特有đặc trưng
得
音とく
訓え・う
音読み
とくてん得点ghi điểm
しゅとく取得đạt được
訓読み
える得るđạt được
うる得るđạt được
毒
音どく
訓
音読み
ちゅうどく中毒ngộ độc
しょうどく消毒khử trùng
熱
音ねつ
訓あつ
音読み
じょうねつ情熱nhiệt tình
かねつ加熱làm nóng
ねっしん熱心nhiệt tâm
訓読み
あつい熱いnóng
念
音ねん
訓
音読み
きねん記念kỷ niệm
ざんねん残念đáng tiếc
敗
音はい
訓やぶ
音読み
はいぼく敗北thất bại
はいしゃ敗者kẻ thua
しっぱい失敗thua
訓読み
やぶれる敗れるthất bại
梅
音ばい
訓うめ
音読み
こうばい紅梅mai đỏ
ばいうぜんせん梅雨前線front mưa mùa
訓読み
うめ梅mơ
特別な読み方
つゆ梅雨mưa đầu hè
博
音はく・ばく
訓
音読み
はくし博士tiến sĩ
はくらん博覧triển lãm
ばんぱく万博expo
ばくち博奕cờ bạc
とばく賭博đánh bạc
特別な読み方
はかせ博士tiến sĩ
はかた博多Hakata (địa danh)
飯
音はん
訓めし
音読み
あさごはん朝ご飯cơm sáng
ゆうはん夕飯cơm tối
訓読み
あさめし朝飯cơm sáng
ゆうめし夕飯cơm tối
特別な読み方
いいだ飯田Iida (địa danh)
飛
音ひ
訓と
音読み
ひこうき飛行機máy bay
ひしょう飛翔bay lượn
訓読み
とぶ飛ぶbay
とばす飛ばすthả bay
特別な読み方
あすかじだい飛鳥時代thời Asuka
費
音ひ
訓つい
音読み
ひよう費用chi phí
ろうひ浪費lãng phí
訓読み
ついやす費やすtốn
ついえる費えるhao tổn
必
音ひつ
訓かなら
音読み
ひつよう必要cần thiết
ひつじゅひん必需品đồ thiết yếu
ひっす必須bắt buộc
訓読み
かならず必ずchắc chắn
票
音ひょう
訓
音読み
とうひょう投票bỏ phiếu
ひょうけつ票決biểu quyết
でんぴょう伝票hóa đơn
標
音ひょう
訓しるし
音読み
もくひょう目標mục tiêu
ひょうじゅん標準tiêu chuẩn
訓読み
しるし標ký hiệu
特別な読み方
みちしるべ道標cột mốc
不
音ふ・ぶ
訓
音読み
ふよう不要không cần
ふあん不安bất an
ぶきよう不器用vụng về
ぶさいく不細工xấu xí
特別な読み方
しらぬい不知火lửa bí ẩn
まずい不味いdở
ほととぎす不如帰chim cu
ふつつか不束vụng về
夫
音ふ・ふう
訓おっと
音読み
ぎょふ漁夫ngư dân
ふうふ夫婦vợ chồng
くふう工夫sự khéo léo
だいじょうぶ大丈夫ổn
訓読み
おっと夫chồng
付
音ふ
訓つ
音読み
ふきん付近lân cận
ふぞく付属trực thuộc
訓読み
つける付けるgắn vào
つく付くđính kèm
府
音ふ
訓
音読み
ばくふ幕府Mạc phủ
おおさかふ大阪府phủ Osaka
副
音ふく
訓
音読み
ふくぎょう副業nghề tay trái
ふくさよう副作用tác dụng phụ
粉
音ふん
訓こ・こな
音読み
かふん花粉phấn hoa
ふんまつ粉末bột
でんぷん澱粉tinh bột
訓読み
こむぎこ小麦粉bột mì
きなこ黄粉bột đậu nành
こな粉bột
兵
音へい・ひょう
訓
音読み
へいき兵器vũ khí
へいし兵士binh lính
ひょうろう兵糧lương thực quân đội
なまびょうほう生兵法hiểu lờ mờ
別
音べつ
訓わか
音読み
そうべつ送別tiễn biệt
せいべつ性別giới tính
べっそう別荘biệt thự
訓読み
わかれる別れるphân biệt
辺
音へん
訓べ・あた
音読み
しゅうへん周辺vùng phụ cận
さへん左辺vế trái
訓読み
うみべ海辺bờ biển
あたり辺りxung quanh
変
音へん
訓か
音読み
へんか変化biến thành
へんじん変人kẻ kỳ quặc
訓読み
かわる変わるsửa đổi
かえる変えるsửa đổi
便
音べん・びん
訓たよ
音読み
べんり便利tiện lợi
ふべん不便bất tiện
ゆうびん郵便bưu chính
ふなびん船便vận chuyển đường biển
訓読み
たより便りtin tức
包
音ほう
訓つつ
音読み
ほうい包囲bao quanh
ほうそう包装đóng gói
こんぽう梱包gói hàng
訓読み
つつむ包むgói
法
音ほう・はっ
訓
音読み
ほうりつ法律pháp luật
ほうほう方法phương pháp
ぶんぽう文法ngữ pháp
はっと法度quy củ
ほっしん法身pháp thân
特別な読み方
ほら法螺khoác lác
望
音ぼう・もう
訓のぞ
音読み
ぼうえんきょう望遠鏡kính viễn vọng
きぼう希望hy vọng
こんもう懇望khao khát
訓読み
のぞむ望むmong
特別な読み方
もちづき望月trăng tròn
牧
音ぼく
訓まき
音読み
ぼくじょう牧場trang trại
ぼくみん牧民dân du mục
訓読み
まきば牧場trang trại
末
音まつ・ばつ
訓すえ・ずえ
音読み
しゅうまつ週末cuối tuần
ほんまつてんとう本末転倒đảo lộn gốc ngọn
まっせつ末節ngọn ngành
まっせき末席chỗ cuối
ばっけ末家chi nhánh dòng họ
訓読み
すえ末cuối cùng
はずえ葉末đầu lá
満
音まん
訓み
音読み
まんぞく満足thỏa mãn
ふまん不満bất mãn
訓読み
みちる満ちるtràn đầy
みたす満たすthỏa mãn
未
音み
訓
音読み
みらい未来tương lai
みまん未満dưới mức
脈
音みゃく
訓
音読み
さんみゃく山脈dãy núi
じょうみゃく静脈tĩnh mạch
民
音みん
訓たみ
音読み
みんかん民間dân gian
しょみん庶民thường dân
訓読み
たみ民nhân dân
無
音む・ぶ
訓
音読み
むし無視phớt lờ
むごん無言lặng thinh
ぶじ無事bình an
ぶなん無難ổn thỏa
特別な読み方
いちじく無花果quả sung
約
音やく
訓
音読み
かいやく解約hủy hợp đồng
ようやく要約tóm tắt
勇
音ゆう
訓いさ
音読み
ゆうき勇気dũng khí
ゆうかん勇敢dũng cảm
訓読み
いさむ勇むhăng hái
要
音よう
訓い・かなめ
音読み
じゅうよう重要quan trọng
ひつよう必要cần thiết
訓読み
いる要るcần
かなめ要tóm tắt
養
音よう
訓やしな
音読み
えいよう栄養dinh dưỡng
せいよう静養tĩnh dưỡng
訓読み
やしなう養うnuôi dạy
浴
音よく
訓あ
音読み
よくしつ浴室phòng tắm
にゅうよく入浴tắm
あびる浴びるtắm gội
あびせる浴びせるdội
特別な読み方
ゆかた浴衣yukata
利
音り
訓き
音読み
りよう利用sử dụng
ふり不利bất lợi
訓読み
きく利くhữu dụng
陸
音りく
訓
音読み
たいりく大陸lục địa
じょうりく上陸đổ bộ
特別な読み方
むつ陸奥Mutsu (địa danh)
良
音りょう
訓よ
音読み
ぜんりょう善良lương thiện
りょうこう良好tốt
訓読み
よい良いtốt
特別な読み方
のらねこ野良猫mèo hoang
料
音りょう
訓
音読み
りょうり料理nấu ăn
ざいりょう材料nguyên liệu
そうりょう送料cước phí
量
音りょう
訓はか
音読み
たいりょう大量số lượng lớn
すいりょう推量suy đoán
訓読み
はかる量るđo
輪
音りん
訓わ
音読み
さんりんしゃ三輪車xe ba bánh
りんかく輪郭đường viền
訓読み
ゆびわ指輪chiếc nhẫn
くびわ首輪vòng cổ
類
音るい
訓たぐ
音読み
るいじ類似tương tự
じんるい人類con người
訓読み
たぐい類いcùng loại
令
音れい
訓
音読み
めいれい命令mệnh lệnh
しれい指令mệnh lệnh
冷
音れい
訓つめ・ひ・さ
音読み
れいきゃく冷却làm lạnh
れいせい冷静bình tĩnh
訓読み
つめたい冷たいlạnh
ひえる冷えるtrở lạnh
ひやす冷やすlàm lạnh
さめる冷めるtrở lạnh
さます冷ますlàm lạnh
例
音れい
訓たと
音読み
れいがい例外ngoại lệ
じれい事例ví dụ
訓読み
たとえる例えるví dụ
歴
音れき
訓
音読み
がくれき学歴học vấn
りれき履歴lý lịch
連
音れん
訓つら・つ
音読み
れんらく連絡liên lạc
れんじつ連日liên tục nhiều ngày
訓読み
つらなる連なるliên kết
つらねる連ねるliên kết
つれる連れるdẫn theo
老
音ろう
訓お・ふ
音読み
ろうじん老人người già
ろうはいぶつ老廃物chất thải
訓読み
おいる老いるgià đi
ふける老けるlão hóa
労
音ろう
訓
音読み
ろうどう労働lao động
くろう苦労vất vả
録
音ろく
訓
音読み
きろく記録ghi lại
ろくおん録音ghi âm

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Trò chơi từ vựng】
Bạn có nhớ đúng trọng âm của từ không? Hãy thử trò chơi từ vựng trên ứng dụng để ôn tập một cách vui vẻ — bạn còn xem được thứ hạng từ vựng của mình trên thế giới!