Kanji lớp 5 tiểu học
Tổng 185 chữ
圧
音あつ
訓
音読み
あつりょく圧力áp lực
でんあつ電圧điện áp
移
音い
訓うつ
音読み
いどう移動di chuyển
せんい遷移chuyển dịch
訓読み
うつる移るdi chuyển
うつす移すdi chuyển
因
音いん
訓よ
音読み
げんいん原因nguyên nhân
よういん要因yếu tố
訓読み
よる因るdo bởi
永
音えい
訓なが
音読み
えいえん永遠vĩnh viễn
えいきゅう永久vĩnh cửu
訓読み
ながい永いlâu dài
営
音えい
訓いとな
音読み
えいぎょう営業kinh doanh
じんえい陣営phe
訓読み
いとなむ営むđiều hành
衛
音えい
訓
音読み
えいせい衛生vệ sinh
えいせい衛星vệ tinh
易
音えき・い
訓やさ・やす
音読み
ぼうえき貿易mậu dịch
こうえき交易giao dịch
ようい容易dễ dàng
訓読み
やさしい易しいdễ dàng
たやすい容易いdễ dàng
益
音えき
訓ます
音読み
りえき利益lợi nhuận
ゆうえき有益lợi ích
訓読み
ますます益々càng thêm
液
音えき
訓
音読み
えきたい液体chất lỏng
けつえき血液máu
演
音えん
訓
音読み
えんしゅつ演出dàn dựng
えんそう演奏biểu diễn
応
音おう・のう
訓こた
音読み
おうよう応用ứng dụng
たいおう対応ứng phó
はんのう反応phản ứng
訓読み
こたえる応えるđáp lại
特別な読み方
ふさわしい相応しいphù hợp
往
音おう
訓
音読み
おうふく往復khứ hồi
おうねん往年năm xưa
桜
音おう
訓さくら
音読み
おうとう桜桃quả anh đào
訓読み
さくら桜hoa anh đào
やまざくら山桜anh đào dại
特別な読み方
さくらんぼ桜桃quả anh đào
恩
音おん
訓
音読み
おんじん恩人ân nhân
おんし恩師thầy cũ
可
音か
訓
音読み
かひ可否khả thi
ふかのう不可能không thể
特別な読み方
かわいい可愛いdễ thương
かわいそう可哀想tội nghiệp
おかしい可笑しいbuồn cười
仮
音か・け
訓かり
音読み
かせつ仮説giả thuyết
かみん仮眠ngủ chợp
けびょう仮病giả ốm
訓読み
かり仮tạm thời
価
音か
訓あたい
音読み
かち価値giá trị
かかく価格giá cả
訓読み
あたい価giá trị
河
音か
訓かわ
音読み
かりゅう河流con sông
ぎんが銀河dải Ngân Hà
ひょうが氷河sông băng
訓読み
かわぐち河口cửa sông
特別な読み方
かっぱ河童kappa
ふぐ河豚cá nóc
過
音か
訓す・あやま
音読み
つうか通過đi qua
かしつ過失lỗi lầm
訓読み
すぎる過ぎるvượt qua
すごす過ごすtrải qua
あやまつ過つphạm sai lầm
賀
音が
訓
音読み
がじょう賀状thiệp chúc mừng
しゅくが祝賀chúc mừng
快
音かい
訓こころよ
音読み
かいそく快速nhanh
ゆかい愉快vui vẻ
訓読み
こころよい快いdễ chịu
解
音かい・げ
訓と
音読み
かいとう解答lời giải
せいかい正解đáp án đúng
げどく解毒giải độc
訓読み
とく解くgiải
とける解けるtan chảy
格
音かく・こう
訓
音読み
せいかく性格tính cách
しかく資格tư cách
かっこう格好vẻ ngoài
こうし格子ô lưới
確
音かく
訓たし
音読み
かくてい確定xác định
かくにん確認xác nhận
訓読み
たしか確かchắc chắn
たしかめる確かめるxác nhận
額
音がく
訓ひたい
音読み
きんがく金額số tiền
はんがく半額nửa giá
訓読み
ひたい額trán
刊
音かん
訓
音読み
しゅうかん週刊tuần san
きゅうかん休刊ngừng phát hành
幹
音かん
訓みき
音読み
かんぶ幹部cán bộ
訓読み
みき幹thân cây
慣
音かん
訓な
音読み
しゅうかん習慣thói quen
かんよう慣用quen dùng
訓読み
なれる慣れるthói quen
ならす慣らすthói quen
眼
音がん・げん
訓まなこ
音読み
がんきゅう眼球nhãn cầu
ちゃくがん着眼chú ý
えげん慧眼tầm nhìn sắc bén
訓読み
まなこ眼mắt
特別な読み方
めがね眼鏡kính mắt
まなざし眼差しánh mắt
基
音き
訓もと・もとい
音読み
きほん基本cơ bản
きそ基礎nền tảng
訓読み
もと基cơ bản
もとい基cơ bản
寄
音き
訓よ
音読み
きせい寄生ký sinh
きふ寄付quyên góp
訓読み
よる寄るghé qua
よせる寄せるtiến gần
特別な読み方
やどりぎ寄生木cây tầm gửi
規
音き
訓
音読み
きそく規則quy tắc
きかく規格quy cách
じょうぎ定規thước
特別な読み方
ほととぎす子規chim cu
技
音ぎ
訓わざ
音読み
ぎじゅつ技術kỹ thuật
きょうぎ競技thi đấu
訓読み
わざ技kỹ năng
義
音ぎ
訓
音読み
せいぎ正義chính nghĩa
ぎむ義務nghĩa vụ
逆
音ぎゃく
訓さか
音読み
ぎゃくふう逆風gió ngược
ぎゃくてん逆転đảo ngược
ぎゃっこう逆行đi ngược
訓読み
さかさ逆さngược lại
さからう逆らうtrái lại
特別な読み方
のぼせる逆上せるnóng đầu
久
音きゅう・く
訓ひさ
音読み
たいきゅう耐久độ bền
ちょうきゅう長久lâu dài
くおん久遠xa xưa
訓読み
ひさしい久しいlâu
ひさびさ久々đã lâu
旧
音きゅう
訓ふる
音読み
ふっきゅう復旧khôi phục
きゅうしき旧式kiểu cũ
訓読み
ふるい旧いcũ
居
音きょ
訓い
音読み
しんきょ新居nhà mới
きょしょ居所chỗ ở
訓読み
いる居るở đó
いどころ居所chỗ ở
許
音きょ
訓ゆる
音読み
きょか許可cho phép
きょよう許容cho phép
訓読み
ゆるす許すtha thứ
特別な読み方
いいなずけ許婚hôn ước
境
音きょう・けい
訓さかい
音読み
こっきょう国境biên giới
かんきょう環境môi trường
けいだい境内trong khuôn viên
訓読み
さかい境ranh giới
くにざかい国境biên giới
均
音きん
訓
音読み
へいきん平均trung bình
きんいつ均一đồng đều
禁
音きん
訓
音読み
きんし禁止cấm
きんえん禁煙cấm hút thuốc
句
音く
訓
音読み
くてん句点dấu chấm
もんく文句than phiền
群
音ぐん
訓むら・む・むれ
音読み
ぐんきょ群居sống bầy đàn
ばつぐん抜群vượt trội
訓読み
むらがる群がるtụ tập
むれ群れbầy
むれる群れるtụ tập
経
音けい・きょう
訓へ
音読み
けいざい経済kinh tế
けいい経緯đầu đuôi
きょうもん経文kinh văn
訓読み
へる経るđi qua
特別な読み方
いきさつ経緯đầu đuôi
潔
音けつ
訓いさぎよ
音読み
かんけつ簡潔súc tích
ふけつ不潔dơ bẩn
けっぺき潔癖sạch sẽ thái quá
訓読み
いさぎよい潔いtrong sạch
件
音けん
訓
音読み
じけん事件vụ việc
じょうけん条件điều kiện
券
音けん
訓
音読み
じょうしゃけん乗車券vé xe
しょうけん証券chứng khoán
険
音けん
訓けわ
音読み
きけん危険nguy hiểm
たんけん探険thám hiểm
訓読み
けわしい険しいhiểm trở
検
音けん
訓
音読み
けんさ検査kiểm tra
けんとう検討xem xét
限
音げん
訓かぎ
音読み
げんてい限定giới hạn
むげん無限vô hạn
訓読み
かぎる限るgiới hạn
現
音げん
訓あらわ
音読み
げんざい現在bây giờ
げんじつ現実hiện thực
訓読み
あらわれる現れるxuất hiện
あらわす現すbiểu lộ
減
音げん
訓へ
音読み
げんしょう減少giảm bớt
けいげん軽減giảm nhẹ
訓読み
へる減るgiảm bớt
へらす減らすgiảm bớt
特別な読み方
めりはり減り張りnhịp điệu
故
音こ
訓ゆえ
音読み
じこ事故tai nạn
こしょう故障hỏng hóc
訓読み
ゆえ故nguyên nhân
特別な読み方
なぜ何故tại sao
護
音ご
訓
音読み
ほご保護bảo vệ
かんご看護điều dưỡng
個
音こ
訓
音読み
こじん個人cá nhân
こべつ個別riêng lẻ
効
音こう
訓き
音読み
こうか効果hiệu quả
こうりつ効率hiệu suất
訓読み
きく効くcó hiệu lực
厚
音こう
訓あつ
音読み
のうこう濃厚đậm đặc
訓読み
あつい厚いdày
あつぎ厚着áo dày
耕
音こう
訓たがや
音読み
こうさく耕作canh tác
こうち耕地đất canh tác
訓読み
たがやす耕すcanh tác
鉱
音こう
訓
音読み
こうぶつ鉱物khoáng vật
てっこう鉄鉱quặng sắt
構
音こう
訓かま
音読み
こうせい構成cấu thành
こうそう構想ý tưởng
訓読み
かまう構うđể tâm
かまえる構えるdựng
こころがまえ心構えsự chuẩn bị tâm lý
興
音こう・きょう
訓おこ
音読み
ふっこう復興phục hưng
こうふん興奮phấn khích
きょうみ興味sở thích
訓読み
おこる興るhưng thịnh
おこす興すgây dựng
講
音こう
訓
音読み
こうぎ講義bài giảng
こうし講師giảng viên
混
音こん
訓ま・こ
音読み
こんらん混乱hỗn loạn
こんどう混同pha trộn
訓読み
まぜる混ぜるtrộn
まじる混じるtrộn
まざる混ざるtrộn
こむ混むđông đúc
査
音さ
訓
音読み
しんさ審査thẩm tra
こうさ考査khảo sát
再
音さい・さ
訓ふたた
音読み
さいせい再生phát lại
さいげん再現tái hiện
さらいねん再来年năm tới nữa
訓読み
ふたたび再びlần nữa
特別な読み方
はとこ再従兄弟anh em họ xa
災
音さい
訓わざわ
音読み
さいがい災害thiên tai
かさい火災hỏa hoạn
訓読み
わざわい災いtai họa
妻
音さい
訓つま
音読み
ふさい夫妻vợ chồng
あいさい愛妻vợ yêu
訓読み
つま妻vợ
ひとづま人妻phụ nữ có chồng
採
音さ
訓
音読み
さいよう採用tuyển dụng
さいてん採点chấm điểm
際
音さい
訓きわ
音読み
こくさい国際quốc tế
じっさい実際thực tế
ぶんざい分際thân phận
訓読み
きわもの際物hàng theo mùa
まどぎわ窓際bên cửa sổ
特別な読み方
いまわ今際lúc lâm chung
在
音ざい
訓あ
音読み
ふざい不在vắng mặt
そんざい存在tồn tại
訓読み
ある在るở đó
財
音ざい・さい
訓
音読み
ざいさん財産tài sản
ざいほう財宝châu báu
さいふ財布ví tiền
罪
音ざい
訓つみ
音読み
はんざい犯罪tội phạm
しゃざい謝罪tạ tội
訓読み
つみ罪tội
雑
音ざつ
訓ぞう
音読み
ふくざつ複雑phức tạp
こんざつ混雑pha trộn
ざっか雑貨tạp hóa
ぞうきん雑巾giẻ lau
酸
音さん
訓す
音読み
さんみ酸味vị chua
さんそ酸素oxy
訓読み
すい酸いchua
すっぱい酸っぱいchua
賛
音さん
訓
音読み
さんせい賛成tán thành
ぜっさん絶賛ca ngợi
支
音し
訓ささ
音読み
ししゃ支社chi nhánh
しじ支持ủng hộ
訓読み
ささえる支えるủng hộ
志
音し
訓こころざ・こころざし
音読み
いし意志ý chí
しぼう志望nguyện vọng
訓読み
こころざす志すlập chí
こころざし志chí hướng
枝
音し
訓えだ
音読み
しよう枝葉cành lá
ようじ楊枝tăm
訓読み
こえだ小枝cành nhỏ
師
音し
訓
音読み
ししょう師匠sư phụ
いし医師bác sĩ
特別な読み方
しわす師走tháng Mười Hai âm lịch
資
音し
訓
音読み
しかく資格tư cách
しさん資産tài sản
飼
音し
訓か
音読み
しいく飼育chăn nuôi
しりょう飼料thức ăn chăn nuôi
訓読み
かう飼うnuôi
示
音じ・し
訓しめ
音読み
しじ指示chỉ thị
あんじ暗示ám chỉ
しさ示唆ám chỉ
訓読み
しめす示すchỉ ra
似
音じ
訓に
音読み
るいじ類似tương tự
訓読み
にる似るgiống
識
音しき
訓
音読み
にんしき認識nhận thức
しきべつ識別nhận diện
質
音しつ・しち
訓
音読み
ひんしつ品質chất lượng
しつもん質問câu hỏi
しちけん質権quyền cầm cố
ひとじち人質con tin
舎
音しゃ
訓
音読み
こうしゃ校舎tòa nhà trường
しゅくしゃ宿舎ký túc xá
特別な読み方
いなか田舎làng quê
謝
音しゃ
訓あやま
音読み
かんしゃ感謝cảm ơn
しゃぜつ謝絶từ chối
訓読み
あやまる謝るxin lỗi
授
音じゅ
訓さず
音読み
きょうじゅ教授giáo sư
じゅぎょう授業tiết học
訓読み
さずかる授かるđược trao
さずける授けるtrao tặng
修
音しゅう・しゅ
訓おさ
音読み
しゅうり修理sửa chữa
けんしゅう研修tu nghiệp
しゅぎょう修行tu hành
訓読み
おさまる修まるsửa lại
おさめる修めるnghiên cứu
述
音じゅつ
訓の
音読み
こうじゅつ口述đọc cho viết
ぜんじゅつ前述đã nêu trên
訓読み
のべる述べるtrình bày
術
音じゅつ
訓すべ
音読み
ぎじゅつ技術kỹ thuật
しゅじゅつ手術phẫu thuật
訓読み
すべ術thủ đoạn
準
音じゅん
訓
音読み
じゅんび準備chuẩn bị
すいじゅん水準trình độ
序
音じょ
訓
音読み
じゅんじょ順序thứ tự
ちつじょ秩序trật tự
招
音しょう
訓まね
音読み
しょうたい招待mời
しょうち招致mời gọi
訓読み
まねく招くmời gọi
承
音しょう
訓うけたまわ
音読み
しょうにん承認phê chuẩn
しょうち承知hiểu rõ
訓読み
うけたまわる承るtiếp nhận
証
音しょう
訓
音読み
しょうこ証拠bằng chứng
しょうめい証明chứng minh
条
音じょう
訓
音読み
じょうけん条件điều kiện
じょうやく条約hiệp ước
特別な読み方
ぜんまい発条dây cót
ばね発条lò xo
状
音じょう
訓
音読み
じょうたい状態tình trạng
げんじょう現状tình hình hiện tại
常
音じょう
訓つね・とこ
音読み
じょうしき常識kiến thức phổ thông
いじょう異常bất thường
訓読み
つねに常にluôn
とこなつ常夏mùa hè quanh năm
特別な読み方
ときわ常磐Tokiwa (địa danh)
ひたち常陸Hitachi (địa danh)
情
音じょう・ぜい
訓なさ
音読み
かんじょう感情cảm xúc
じょうほう情報thông tin
ふぜい風情phong vị
訓読み
なさけ情けcảm thông
織
音しょく・しき
訓お
音読み
ぼうしょく紡織dệt may
こうしょく交織dệt pha
そしき組織tổ chức
訓読み
おる織るdệt vải
職
音しょく
訓
音読み
しゅうしょく就職đi làm
しょくぎょう職業nghề nghiệp
制
音せい
訓
音読み
せいやく制約ràng buộc
きょうせい強制cưỡng chế
性
音せい・じょう
訓
音読み
せいのう性能hiệu năng
こせい個性cá tính
こんじょう根性tính khí
政
音せい・しょう
訓まつりごと
音読み
せいじ政治chính trị
せいふ政府chính phủ
せっしょう摂政nhiếp chính
訓読み
まつりごと政chính phủ
勢
音せい
訓いきお
音読み
せいりょく勢力thế lực
うんせい運勢vận may
おおぜい大勢đông người
訓読み
いきおい勢いđà
特別な読み方
いせ伊勢Ise (địa danh)
精
音せい・しょう
訓
音読み
せいさい精細tỉ mỉ
せいれい精霊tinh linh
せいぜい精々hết sức
しょうじん精進tinh tấn
製
音せい
訓
音読み
せいぞう製造chế tạo
とくせい特製làm riêng
税
音ぜい
訓
音読み
ぜいきん税金thuế
めんぜい免税miễn thuế
責
音せき
訓せ
音読み
せきにん責任trách nhiệm
じせき自責tự trách
訓読み
せめる責めるtrách móc
績
音せき
訓
音読み
せいせき成績thành tích
ぎょうせき業績thành tích
接
音せつ
訓つ
音読み
ちょくせつ直接trực tiếp
せつぞく接続kết nối
せっしょく接触tiếp xúc
訓読み
つぐ接ぐnối
設
音せつ
訓もう
音読み
せつび設備thiết bị
けんせつ建設xây dựng
せってい設定thiết lập
訓読み
もうける設けるthành lập
舌
音ぜつ
訓した
音読み
どくぜつ毒舌lời cay độc
訓読み
した舌cái lưỡi
ねこじた猫舌sợ nóng
絶
音ぜつ
訓た
音読み
ぜつぼう絶望tuyệt vọng
しゃぜつ謝絶từ chối
ぜったい絶対tuyệt đối
訓読み
たえる絶えるtuyệt diệt
たやす絶やすdiệt trừ
たつ絶つtuyệt diệt
銭
音せん
訓ぜに
音読み
きんせん金銭tiền bạc
せんとう銭湯nhà tắm công cộng
訓読み
こぜに小銭tiền lẻ
祖
音せ・ぞ
訓
音読み
そふ祖父ông
そせん祖先tổ tiên
せんぞ先祖tổ tiên
特別な読み方
おじいさんお祖父さんông
おばあさんお祖母さんbà
素
音そ・す・そう
訓
音読み
げんそ元素nguyên tố
そざい素材chất liệu
すで素手tay không
すがお素顔mặt mộc
そうめん素麺mì sợi
特別な読み方
しろうと素人người mới
総
音そう
訓
音読み
そうごう総合tổng hợp
そうり総理thủ tướng
造
音ぞう
訓つ
音読み
そうぞう創造sáng tạo
かいぞう改造cải tạo
訓読み
つくる造るchế tạo
像
音ぞう
訓
音読み
そうぞう想像tưởng tượng
がぞう画像hình ảnh
増
音ぞう
訓ふ・ま
音読み
ぞうか増加tăng thêm
きゅうぞう急増tăng vọt
訓読み
ふえる増えるtăng thêm
ふやす増やすtăng thêm
ます増すtăng thêm
則
音そく
訓
音読み
きそく規則quy tắc
げんそく原則nguyên tắc
測
音そく
訓はか
音読み
すいそく推測suy đoán
よそく予測dự đoán
訓読み
はかる測るđo
属
音ぞく
訓
音読み
きんぞく金属kim loại
しょぞく所属trực thuộc
率
音りつ・そつ
訓ひき
音読み
かくりつ確率xác suất
ばいりつ倍率tỷ lệ phóng đại
とうそつ統率thống lĩnh
そっちょく率直thẳng thắn
訓読み
ひきいる率いるdẫn dắt
損
音そん
訓そこ
音読み
そんしつ損失tổn thất
そんもう損耗hao mòn
訓読み
そこなう損なうlàm hỏng
退
音たい
訓しりぞ・ど・の
音読み
てったい撤退rút lui
たいくつ退屈buồn chán
訓読み
しりぞく退くlùi lại
しりぞける退けるđẩy lui
どく退くtránh ra
どける退けるđẩy lùi
のく退くlùi lại
のける退けるgạt ra
貸
音たい
訓か
音読み
ちんたい賃貸cho thuê
たいよ貸与cho vay
訓読み
かす貸すcho vay
態
音たい
訓
音読み
たいど態度thái độ
じょうたい状態tình trạng
団
音だん・どん
訓
音読み
だんけつ団結đoàn kết
だんご団子bánh trôi
どんぐり団栗quả sồi
特別な読み方
うちわ団扇cái quạt
断
音だん
訓た・ことわ
音読み
はんだん判断phán đoán
せつだん切断cắt đứt
訓読み
たつ断つcắt đứt
ことわる断るtừ chối
築
音ちく
訓きず
音読み
こうちく構築xây dựng
けんちく建築kiến trúc
訓読み
きずく築くkiến trúc
特別な読み方
つきじ築地Tsukiji (địa danh)
張
音ちょう
訓は
音読み
きんちょう緊張căng thẳng
しゅっちょう出張công tác
訓読み
はる張るcăng ra
提
音てい
訓さ
音読み
ていあん提案đề xuất
ていきょう提供cung cấp
訓読み
さげる提げるxách
特別な読み方
ちょうちん提灯đèn lồng
程
音てい
訓ほど
音読み
ていど程度mức độ
かてい過程quá trình
訓読み
さきほど先程lúc nãy
ほどほど程々vừa phải
みちのり道程quãng đường
適
音てき
訓
音読み
てきせつ適切hợp nhau
さいてき最適tốt nhất
敵
音てき
訓かたき
音読み
てきたい敵対đối địch
むてき無敵vô địch
訓読み
かたき敵kẻ thù
こいがたき恋敵tình địch
統
音とう
訓す
音読み
とういつ統一thống nhất
とうち統治cai trị
訓読み
すべる統べるkhái quát
銅
音どう
訓
音読み
どうざん銅山mỏ đồng
どうき銅器đồ đồng
特別な読み方
どらやき銅鑼焼きbánh dorayaki
導
音どう
訓みちび
音読み
しどう指導chỉ đạo
はんどうたい半導体bán dẫn
訓読み
みちびく導くdẫn đường
徳
音とく
訓
音読み
どうとく道徳đạo đức
びとく美徳đức tính tốt
独
音どく
訓ひと
音読み
どくがく独学tự học
どくりつ独立độc lập
訓読み
ひとり独りmột người
特別な読み方
こま独楽con quay
任
音にん
訓まか
音読み
にんい任意tùy ý
にんむ任務nhiệm vụ
訓読み
まかせる任せるủy thác
まかす任すgiao phó
燃
音ねん
訓も
音読み
ねんしょう燃焼cháy
ねんりょう燃料nhiên liệu
訓読み
もえる燃えるcháy
もやす燃やすđốt
もす燃すđốt
能
音のう
訓
音読み
のうりょく能力năng lực
かのう可能có thể
破
音は
訓や・やぶ
音読み
はかい破壊phá hoại
はき破棄hủy bỏ
訓読み
やぶる破るxé
やぶれる破れるrách
特別な読み方
ごろつき破落戸kẻ vô lại
犯
音はん
訓おか
音読み
はんざい犯罪tội phạm
はんにん犯人thủ phạm
訓読み
おかす犯すxâm phạm
判
音はん・ばん
訓
音読み
はんだん判断phán đoán
ひはん批判phê phán
さいばん裁判hòa giải
こばん小判đồng vàng nhỏ
しんぱん審判trọng tài
版
音はん
訓
音読み
はんと版図cương vực
しゅっぱん出版xuất bản
比
音ひ
訓くら
音読み
たいひ対比đối chiếu
ひゆ比喩ẩn dụ
訓読み
くらべる比べるso sánh
特別な読み方
ひらめ比目魚cá bơn
肥
音ひ
訓こ・ごえ
音読み
ひまん肥満béo phì
ひりょう肥料phân bón
訓読み
こえる肥えるmập lên
こやす肥やすlàm màu mỡ
こやし肥やしphân bón
しもごえ下肥phân bón
非
音ひ
訓
音読み
ひじょう非常khác thường
ひなん非難chỉ trích
特別な読み方
えせ似非hàng giả
備
音び
訓そな
音読み
じゅんび準備chuẩn bị
ふび不備thiếu sót
訓読み
そなえる備えるchuẩn bị
そなわる備わるđược trang bị
俵
音ひょう
訓たわら
音読み
どひょう土俵sàn sumo
訓読み
たわら俵bao rơm
こめだわら米俵bao gạo
評
音ひょう
訓
音読み
ひょうか評価đánh giá
こうひょう好評được khen
ろんぴょう論評bình luận
貧
音ひん・びん
訓まず
音読み
ひんこん貧困nghèo khó
ひんぷ貧富giàu nghèo
びんぼう貧乏nghèo nàn
訓読み
まずしい貧しいnghèo
布
音ふ
訓ぬの
音読み
もうふ毛布chăn lông
はいふ配布phân phát
はっぷ発布ban bố
訓読み
ぬの布vải
婦
音ふ
訓
音読み
ふじん婦人phụ nữ
しゅふ主婦nội trợ
にんぷ妊婦phụ nữ mang thai
富
音ふ・ふう
訓とみ・と
音読み
ほうふ豊富phong phú
ひんぷ貧富giàu nghèo
ふうき富貴phú quý
訓読み
とみ富sự giàu có
とむ富むsự giàu có
武
音ぶ
訓む
音読み
ぶし武士võ sĩ
ぶりょく武力vũ lực
訓読み
むしゃ武者chiến binh
復
音ふく
訓
音読み
しゅうふく修復sửa chữa
おうふく往復khứ hồi
ふっき復帰hồi phục
複
音ふく
訓
音読み
ふくすう複数nhiều
ふくざつ複雑phức tạp
仏
音ぶつ
訓ほとけ
音読み
ねんぶつ念仏niệm Phật
ぶっきょう仏教Phật giáo
訓読み
ほとけ仏Phật
編
音へん
訓あ
音読み
へんしゅう編集biên tập
へんきょく編曲phối khí
訓読み
あむ編むđan
弁
音べん
訓
音読み
とうべん答弁trả lời
べんとう弁当cơm hộp
特別な読み方
はなびら花弁cánh hoa
保
音ほ
訓たも
音読み
ほぞん保存lưu giữ
ほけん保険bảo hiểm
訓読み
たもつ保つgiữ
墓
音ぼ
訓ほか
音読み
ぼち墓地nghĩa địa
ぼけつ墓穴huyệt mộ
訓読み
はか墓nghĩa địa
報
音ほう
訓むく
音読み
ほうこく報告báo cáo
じょうほう情報thông tin
訓読み
むくいる報いるđền đáp
豊
音ほう
訓ゆた
音読み
ほうふ豊富phong phú
ほうねん豊年năm được mùa
訓読み
ゆたか豊かphong phú
防
音ぼう
訓ふせ
音読み
ぼうえい防衛phòng vệ
ぼうはん防犯phòng chống tội phạm
訓読み
ふせぐ防ぐngăn chặn
貿
音ぼう
訓
音読み
ぼうえき貿易mậu dịch
暴
音ぼう・ばく
訓あば
音読み
らんぼう乱暴thô bạo
ぼういんぼうしょく暴飲暴食ăn uống vô độ
ばくろ暴露phơi bày
訓読み
あばれる暴れるlàm loạn
あばく暴くvạch trần
務
音む
訓つと
音読み
にんむ任務nhiệm vụ
ぎむ義務nghĩa vụ
訓読み
つとまる務まるđảm nhận
つとめる務めるđảm nhận
夢
音む
訓ゆめ
音読み
むちゅう夢中say mê
あくむ悪夢ác mộng
訓読み
ゆめ夢giấc mơ
まさゆめ正夢giấc mơ ứng nghiệm
迷
音めい
訓まよ
音読み
めいわく迷惑làm phiền
めいきゅう迷宮mê cung
訓読み
まよう迷うlạc lối
特別な読み方
まいご迷子trẻ lạc
綿
音めん
訓わた
音読み
めんぼう綿棒tăm bông
めんみつ綿密tỉ mỉ
訓読み
わたげ綿毛lông tơ
輸
音ゆ
訓
音読み
ゆしゅつ輸出lối ra
うんゆ運輸vận tải
余
音よ
訓あま
音読み
よけい余計thừa
よゆう余裕dư dả
訓読み
あまる余るthừa
あます余すđể lại
特別な読み方
なごり余波dư âm
預
音よ
訓あず
音読み
よきん預金tiền gửi
よげん預言lời tiên tri
訓読み
あずける預けるgửi giữ
あずかる預かるtrông giữ
容
音よう
訓
音読み
ないよう内容nội dung
ようぎしゃ容疑者nghi phạm
特別な読み方
たやすい容易いdễ dàng
略
音りゃく
訓
音読み
しょうりゃく省略lược bỏ
せんりゃく戦略chiến lược
留
音りゅう・る
訓と
音読み
ほりゅう保留tạm hoãn
いりゅう遺留để lại
るす留守vắng mặt
訓読み
とまる留まるngừng
とめる留めるngừng
領
音りょう
訓
音読み
りょうど領土lãnh thổ
りょうしゅう領収biên nhận

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Trò chơi từ vựng】
Bạn có nhớ đúng trọng âm của từ không? Hãy thử trò chơi từ vựng trên ứng dụng để ôn tập một cách vui vẻ — bạn còn xem được thứ hạng từ vựng của mình trên thế giới!