Thời gian thường ngày
かこ
過去
Quá khứ
いぜん
以前
Trước đây
げんざい
現在
Hiện tại
いま
今
Bây giờ
みらい
未来
Tương lai
しょうらい
将来
Tương lai
むかし
昔
Ngày xưa
かつて
かつて
Đã từng
とうじ
当時
Lúc bấy giờ
そのころ
その頃
Hồi đó
さいきん
最近
Gần đây
こんご
今後
Từ nay về sau
このまえ
この前
Hôm trước
ぜんかい
前回
Lần trước
こんかい
今回
Lần này
じかい
次回
Lần sau
こんど
今度
Lần tới
まいかい
毎回
Mỗi lần
よあけまえ
夜明け前
Trước rạng sáng
あけがた
明け方
Rạng sáng
そうちょう
早朝
Sáng sớm
あさ
朝
Buổi sáng
けさ
今朝
Sáng nay
ごぜん
午前
Buổi sáng
ごぜんちゅう
午前中
Trong buổi sáng
しょうご
正午
Giữa trưa
おひる
お昼
Buổi trưa
ひるま
昼間
Ban ngày
にっちゅう
日中
Ban ngày
ごご
午後
Buổi chiều
ゆうがた
夕方
Chập tối
ゆうぐれ
夕暮れ
Hoàng hôn
ばん
晩
Buổi tối
よる
夜
Ban đêm
さくや
昨夜
Tối qua
しんや
深夜
Đêm khuya
よなか
夜中
Nửa đêm
まよなか
真夜中
Nửa đêm
いつも
いつも
Luôn luôn
つねに
常に
Luôn luôn
たびたび
度々
Thường xuyên
しばしば
しばしば
Thường xuyên
ときどき
時々
Thỉnh thoảng
たまに
偶に
Thi thoảng
とつぜん
突然
Đột nhiên
ずいじ
随時
Bất cứ lúc nào
いちじてき
一時的
Tạm thời
しばらく
暫く
Một lúc
しばし
暫し
Chốc lát
りんじ
臨時
Tạm thời
ぐうぜん
偶然
Tình cờ
どうじ
同時
Cùng lúc
すぐ
すぐ
Ngay lập tức
もうすぐ
もうすぐ
Sắp
まもなく
間もなく
Chẳng mấy chốc
すこしのあいだ
少しの間
Một lúc ngắn
もういちど
もう一度
Một lần nữa
なんどか
何度か
Vài lần
ちょっと
ちょっと
Một chút
まず
先ず
Trước tiên
はじめて
初めて
Lần đầu
さいしょ
最初
Ban đầu
さいしゅう
最終
Cuối cùng
さいご
最後
Sau cùng
けっきょく
結局
Rốt cuộc
しゅうし
終始
Từ đầu đến cuối
ゆっくり
ゆっくり
Từ từ
いそいで
急いで
Vội vàng
じぜん
事前
Trước
えいえん
永遠
Mãi mãi
おそかれはやかれ
遅かれ早かれ
Sớm muộn gì

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Trò chơi từ vựng】
Bạn có nhớ đúng trọng âm của từ không? Hãy thử trò chơi từ vựng trên ứng dụng để ôn tập một cách vui vẻ — bạn còn xem được thứ hạng từ vựng của mình trên thế giới!