おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

位置・方向

Vị trí
いち
位置
Vị trí
さゆう
左右
Trái phải
ひだり
Trái
ひだりがわ
左側
Bên trái
みぎ
Phải
みぎがわ
右側
Bên phải
うえ
Trên
した
Dưới
まえ
Trước
うしろ
後ろ
Sau
なか
Trong
まんなか
真ん中
Chính giữa
うち
Bên trong
うちがわ
内側
Phía trong
そと
Ngoài
そとがわ
外側
Phía ngoài
まわり
周り
Xung quanh
しゅうい
周囲
Xung quanh
きんじょ
近所
Gần đây
よこ
Bên cạnh
そば
Kế bên
となり
Bên cạnh
ななめ
斜め
Chéo
しょうめん
正面
Chính diện
むこうがわ
向こう側
Phía đối diện
むかいがわ
向かい側
Phía đối diện
はんたいがわ
反対側
Phía đối diện
りょうがわ
両側
Hai bên
かど
Góc
すみ
Góc
かたすみ
片隅
Góc nhỏ
ここ
ここ
Ở đây
こっち
こっち
Đằng này
こちら
こちら
Phía này
そこ
そこ
Ở đó
そっち
そっち
Đằng đó
そちら
そちら
Phía đó
あそこ
あそこ
Đằng kia
あっち
あっち
Đằng kia
あちら
あちら
Phía kia
どこ
どこ
Ở đâu
どっち
どっち
Đằng nào
どちら
どちら
Phía nào
Phương hướng
ほうこう
方向
Phương hướng
ほうがく
方角
Phương vị
ひがし
Đông
にし
西
Tây
みなみ
Nam
きた
Bắc
なんとう
南東
Đông Nam
なんせい
南西
Tây Nam
ほくとう
北東
Đông Bắc
ほくせい
北西
Tây Bắc
とうざいなんぼく
東西南北
Đông Tây Nam Bắc
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Trò chơi từ vựng】

Bạn có nhớ đúng trọng âm của từ không? Hãy thử trò chơi từ vựng trên ứng dụng để ôn tập một cách vui vẻ — bạn còn xem được thứ hạng từ vựng của mình trên thế giới!