おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

Quan hệ con người

ほんにん
本人
Đương sự
じしん
自身
Bản thân
ともだち
友達
Bạn bè
こいびと
恋人
Người yêu
かれし
彼氏
Bạn trai
かのじょ
彼女
Cô ấy
こいがたき
恋敵
Tình địch
あいて
相手
Đối phương
どうきゅうせい
同級生
Bạn cùng khóa
クラスメート
クラスメート
Bạn cùng lớp
ルームメート
ルームメート
Bạn cùng phòng
しりあい
知り合い
Người quen
ちじん
知人
Người quen
ゆうじん
友人
Bạn bè
しんゆう
親友
Bạn thân
せんぱい
先輩
Tiền bối
こうはい
後輩
Hậu bối
じょうし
上司
Cấp trên
としうえ
年上
Người lớn tuổi hơn
としした
年下
Ít tuổi hơn
おないどし
同い年
Cùng tuổi
めうえ
目上
Người trên
たにん
他人
Người khác
てき
Kẻ thù
みかた
味方
Đồng minh
ライバル
ライバル
Đối thủ
なかま
仲間
Đồng đội
なこうど
仲人
Người mai mối
あいじん
愛人
Người tình
ちき
知己
Tri kỷ
おんじん
恩人
Ân nhân
Onigiri – Học tiếng NhậtTải vềQR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Trò chơi từ vựng】

Bạn có nhớ đúng trọng âm của từ không? Hãy thử trò chơi từ vựng trên ứng dụng để ôn tập một cách vui vẻ — bạn còn xem được thứ hạng từ vựng của mình trên thế giới!