Thân phận, vai trò
じぶん
自分
Bản thân
わたし
私
Tôi
ぼく
僕
Tôi
わたしたち
私たち
Chúng tôi
あなた
あなた
Bạn
きみ
君
Cậu
おまえ
お前
Mày
あなたたち
あなたたち
Các bạn
かれ
彼
Anh ấy
かれら
彼ら
Họ
かのじょ
彼女
Cô ấy
かのじょら
彼女ら
Họ
みんな
みんな
Mọi người
みなさん
皆さん
Các bạn
ぜんいん
全員
Tất cả mọi người
おとこ
男
Đàn ông
おんな
女
Phụ nữ
だんせい
男性
Nam giới
じょせい
女性
Nữ giới
だんし
男子
Nam
じょし
女子
Nữ
おとこのこ
男の子
Bé trai
おんなのこ
女の子
Bé gái
しょうねん
少年
Thiếu niên
しょうじょ
少女
Thiếu nữ
おとめ
乙女
Thiếu nữ
おじょうさん
お嬢さん
Tiểu thư
ふじん
婦人
Phụ nữ
おとな
大人
Người lớn
せいじん
成人
Người trưởng thành
みせいねん
未成年
Vị thành niên
こども
子供
Trẻ con
あかちゃん
赤ちゃん
Em bé
あかんぼう
赤ん坊
Em bé
わかもの
若者
Người trẻ
せいねん
青年
Thanh niên
ちゅうねん
中年
Trung niên
おとしより
お年寄り
Người già
ろうじん
老人
Người già
こうれいしゃ
高齢者
Người cao tuổi
がくせい
学生
Học sinh
せいと
生徒
Học sinh
しょうがくせい
小学生
Học sinh tiểu học
ちゅうがくせい
中学生
Học sinh trung học cơ sở
こうこうせい
高校生
Học sinh trung học phổ thông
だいがくせい
大学生
Sinh viên đại học
いんせい
院生
Học viên cao học
りゅうがくせい
留学生
Du học sinh
じゅけんせい
受験生
Thí sinh
しんそつ
新卒
Sinh viên mới tốt nghiệp
せんせい
先生
Thầy cô
でし
弟子
Đồ đệ
じょしゅ
助手
Trợ lý
にほんじん
日本人
Người Nhật
がいこくじん
外国人
Người nước ngoài
ちゅうごくじん
中国人
Người Trung Quốc
かんこくじん
韓国人
Người Hàn Quốc
あめりかじん
アメリカ人
Người Mỹ
あじあじん
アジア人
Người châu Á
とうようじん
東洋人
Người phương Đông
せいようじん
西洋人
Người phương Tây
こくみん
国民
Quốc dân
しみん
市民
Công dân
じゅうみん
住民
Cư dân
おおや
大家
Chủ nhà
やぬし
家主
Chủ nhà
オーナー
オーナー
Chủ sở hữu
しょしんしゃ
初心者
Người mới học
しろうと
素人
Người nghiệp dư
くろうと
玄人
Cao thủ
ベテラン
ベテラン
Lão làng
プロ
プロ
Người chuyên nghiệp
アマチュア
アマチュア
Nghiệp dư
わかて
若手
Người trẻ
しんじん
新人
Người mới
エリート
エリート
Tinh hoa
ニート
ニート
Người thất nghiệp
いっぱんじん
一般人
Người thường
しょみん
庶民
Thường dân
ぼんじん
凡人
Người bình thường
いじん
偉人
Vĩ nhân
しゅじんこう
主人公
Nhân vật chính
ヒーロー
ヒーロー
Anh hùng
ヒロイン
ヒロイン
Nữ chính
しゅやく
主役
Vai chính
わきやく
脇役
Vai phụ
かんしゅう
観衆
Khán giả
きゃく
客
Khách

Onigiri – Học tiếng Nhật
【Trò chơi từ vựng】
Bạn có nhớ đúng trọng âm của từ không? Hãy thử trò chơi từ vựng trên ứng dụng để ôn tập một cách vui vẻ — bạn còn xem được thứ hạng từ vựng của mình trên thế giới!