おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

派生語

 派生語とは、元の単語に接頭語接尾語が付ついてできた単語です。

 Từ phái sinh là từ được tạo thành khi thêm tiền tố hay hậu tố vào một từ gốc.


接頭語

 接頭語とは、単独では用いられず、常に他の単語の前に付いて意味を添えたりする言葉です。

 Tiền tố không thể dùng một mình; nó luôn gắn vào phía trước một từ khác để thêm nghĩa.

 電話 (赤い部分)


接尾語

 接尾語とは、単独では用いられず、常に他の単語の後ろに付いて意味を添えたりする言葉です。

 Hậu tố không thể dùng một mình; nó luôn gắn vào phía sau một từ khác để thêm nghĩa.

 私たち佐藤さん二人調査具体 (赤い部分)