おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Du học sinh
すみません、そとのポスターをたんですが、アルバイトの募集ぼしゅうはまだしていますか?Xin lỗi, tôi thấy poster bên ngoài, xin hỏi hiện vẫn đang tuyển dụng bán thời gian không?
Quản lý cửa hàng
はい、していますよ。ありがとうございます。すこしおはなしいいですか?Vâng, vẫn đang tuyển, cảm ơn bạn. Bạn có thể nói chuyện một chút không?
Du học sinh
はい、おねがいします。わたし留学生りゅうがくせいで、よる時間じかんならはたらけます。Vâng. Tôi là du học sinh nên có thể làm vào buổi tối.
Quản lý cửa hàng
そうですか。学校がっこう授業じゅぎょう何時なんじごろわりますか?Vậy sao. Thông thường học đến khi nào?
Du học sinh
だいたい午後4時ごごよじごろです。しゅう4日よっかくらいはたらけます。Khoảng 4 giờ chiều. Tôi có thể làm khoảng 4 ngày một tuần.
Quản lý cửa hàng
なるほど。こちらのおみせ17時じゅうななじから24時にじゅうよじまで営業えいぎょうしています。何時なんじから何時なんじまで希望きぼうですか?Vâng. Giờ hoạt động của quán chúng tôi là từ 17 giờ đến 24 giờ. Bạn muốn làm từ mấy giờ đến mấy giờ?
Du học sinh
18時じゅうはちじから22時にじゅうにじまではたらきたいです。Tôi muốn làm từ 18 giờ đến 22 giờ.
Quản lý cửa hàng
わかりました。接客せっきゃく経験けいけんはありますか?Vâng. Bạn có kinh nghiệm làm việc tiếp khách không?
Du học sinh
はい、以前いぜんコンビニで半年はんとしほどはたらきました。レジとおきゃくさんの対応たいおうをしていました。Vâng, tôi đã làm thu ngân và tiếp khách ở cửa hàng tiện lợi khoảng 6 tháng.
Quản lý cửa hàng
いいですね。日本語にほんご上手じょうずですね。いま日本にほんてどのくらいですか?Tốt quá. Tiếng Nhật của bạn cũng giỏi. Bạn đến Nhật bao lâu rồi?
Du học sinh
2年にねんくらいです。日本語学校にほんごがっこうかよっています。Khoảng 2 năm. Hiện tôi đang học ở trường dạy ngôn ngữ.
Quản lý cửa hàng
そうですか。ビザの関係かんけい週28時間以内しゅうにじゅうはちじかんいない勤務きんむになりますが、大丈夫だいじょうぶですか?Vâng. Vì quy định về thị thực, bạn có thể làm tối đa 28 giờ mỗi tuần, bạn có thể tuân thủ không?
Du học sinh
はい、大丈夫だいじょうぶです。ちゃんとまもっています。Vâng, tôi sẽ tuân thủ nghiêm chỉnh quy định.
Quản lý cửa hàng
ありがとうございます。履歴書りれきしょはおちですか?Cảm ơn bạn. Bạn có mang theo hồ sơ xin việc không?
Du học sinh
すみません、今日きょうっていません。必要ひつようでしたら後日ごじつちします。Xin lỗi, hôm nay tôi không mang. Nếu cần tôi sẽ mang lại sau.
Quản lý cửa hàng
大丈夫だいじょうぶですよ。こちらの応募用紙おうぼようしにご記入きにゅうください。お名前なまえ連絡先れんらくさき勤務可能きんむかのう曜日ようび時間じかんいてください。Không sao, vui lòng điền vào đơn đăng ký này. Ghi tên, thông tin liên lạc, ngày và giờ có thể làm việc.
Du học sinh
はい、わかりました。Vâng, tôi hiểu.
Quản lý cửa hàng
ありがとうございます。内容ないよう確認かくにんして、こちらからご連絡れんらくいたしますね。Cảm ơn bạn. Tôi sẽ liên lạc sau khi xem xét nội dung.
Du học sinh
はい、よろしくおねがいします。Vâng, nhờ bạn nhé.
Quản lý cửa hàng
では、本日ほんじつはありがとうございました。Cảm ơn bạn đã đến hôm nay.
Du học sinh
こちらこそ、ありがとうございました。失礼しつれいします。Cảm ơn bạn. Vậy tôi xin phép về.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!