おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Trưởng nhóm
本日ほんじつはお忙いそがしい中なか、ありがとうございます。チームリーダーの大山おおやまです。よろしくお願ねがいします。Cảm ơn bạn đã sắp xếp thời gian trong lúc bận rộn hôm nay. Tôi là trưởng nhóm Oyama. Rất mong được cùng làm việc.
Ứng cử viên
こちらこそ、よろしくお願ねがいいたします。陳ちんと申もうします。本日ほんじつはお時間じかんをいただきありがとうございます。Rất mong được cùng làm việc. Tôi là Trần. Cảm ơn bạn đã sắp xếp thời gian hôm nay.
Trưởng nhóm
まず、今回こんかいのプロジェクトについて簡単かんたんにご説明せつめいします。Trước tiên tôi sẽ giới thiệu sơ về dự án lần này.
Trưởng nhóm
我々われわれのチームは現在げんざい、20名にじゅうめいほどの体制たいせいで、医療機関いりょうきかん向むけの新あたらしいデータ管理かんりシステムを開発かいはつしています。Nhóm chúng tôi hiện có khoảng 20 người, đang phát triển hệ thống quản lý dữ liệu mới cho các cơ sở y tế.
Trưởng nhóm
今いまはちょうど要件定義ようけんていぎの段階だんかいなんですが、来月らいげつから設計せっけいフェーズに入はいります。Hiện đang ở giai đoạn định nghĩa yêu cầu, dự kiến tháng sau sẽ chuyển sang giai đoạn thiết kế.
Trưởng nhóm
サーバー側がわはJavaかGoを使用しようする予定よていで、モバイルアプリとWeb管理画面かんりがめんも同時どうじに開発かいはつします。Phía máy chủ dự kiến viết bằng Java hoặc Go, đồng thời cũng sẽ phát triển ứng dụng điện thoại thông minh và giao diện quản trị web.
Trưởng nhóm
では、簡単かんたんに自己紹介じこしょうかいと、これまでのご経験けいけんをお話はなしいただけますか?Vậy trước tiên hãy giới thiệu bản thân và kinh nghiệm làm việc.
Ứng cử viên
はい。中国ちゅうごくの大学だいがくで情報工学じょうほうこうがくを専攻せんこうし、卒業後そつぎょうご8年間はちねんかん、主おもにJavaとGoを使つかってサーバーサイド開発かいはつをしてきました。Vâng. Tôi học chuyên ngành kỹ thuật thông tin ở đại học Trung Quốc, sau khi tốt nghiệp làm phát triển phía máy chủ bằng Java và Go 8 năm.
Ứng cử viên
4年前よねんまえに日本にほんへ来きてからは、金融きんゆうや医療いりょう分野ぶんやのシステム開発かいはつ案件あんけんに参加さんかし、上流設計じょうりゅうせっけいからテストまで一通ひととおり担当たんとうしました。4 năm trước đến Nhật, tham gia phát triển hệ thống trong lĩnh vực tài chính và y tế, có kinh nghiệm từ thiết kế thượng lưu đến kiểm thử.
Ứng cử viên
最近さいきんは要件定義書ようけんていぎしょや外部設計書がいぶせっけいしょの作成さくせい、レビュー、テスト計画書けいかくしょの作成さくせいなども行おこなっています。Gần đây phụ trách viết tài liệu định nghĩa yêu cầu, tài liệu thiết kế ngoài, review và kế hoạch kiểm thử.
Trưởng nhóm
ありがとうございます。では、最近さいきん携たずさわったプロジェクトについてもう少すこし詳くわしく教おしえてください。Cảm ơn bạn. Vậy hãy nói chi tiết hơn về dự án gần đây bạn đảm nhiệm.
Ứng cử viên
はい。直近ちょっきんでは、医療いりょうデータを扱あつかうクラウド管理かんりシステムの開発かいはつを担当たんとうしました。Vâng. Gần đây tôi đã phụ trách phát triển hệ thống quản lý đám mây xử lý dữ liệu y tế.
Ứng cử viên
私わたしはAPIサーバーの設計せっけいと実装じっそうを担当たんとうし、Spring Bootを使用しようしました。Phụ trách thiết kế và triển khai máy chủ API, sử dụng Spring Boot.
Ứng cử viên
要件定義ようけんていぎの段階だんかいから参加さんかしており、I/F仕様書しようしょやER図ずを作成さくせいし、設計せっけいレビューを行おこないました。Tham gia từ giai đoạn định nghĩa yêu cầu, tạo tài liệu đặc tả giao diện và biểu đồ ER, tiến hành review thiết kế.
Trưởng nhóm
なるほど。医療系いりょうけいということは、セキュリティ要件ようけんも厳きびしかったのでは?Vậy sao. Liên quan đến y tế thì yêu cầu bảo mật cũng nghiêm ngặt lắm nhỉ?
Ứng cử viên
そうですね。通信つうしんの暗号化あんごうかや認証にんしょう・認可にんかの実装じっそうには特とくに注意ちゅういしました。Vâng. Tôi đặc biệt chú ý đến mã hóa truyền thông, triển khai xác thực và ủy quyền.
Ứng cử viên
JWTを使つかったトークン認証にんしょうを導入どうにゅうし、ログ監査かんさ機能きのうも追加ついかしました。Đã triển khai xác thực token dùng JWT và thêm chức năng kiểm tra log.
Trưởng nhóm
素晴すばらしいですね。Go言語げんごの経験けいけんもお持もちとのことですが、どんな案件あんけんで使つかわれましたか?Rất tốt. Bạn nói cũng có kinh nghiệm phát triển bằng Go, bạn đã dùng trong dự án nào?
Ứng cử viên
マイクロサービス構成こうせいのプロジェクトで、Goを使つかってAPIゲートウェイを開発かいはつしました。Trong dự án kiến trúc microservices, tôi đã dùng Go để phát triển API gateway.
Ứng cử viên
処理性能しょりせいのうを重視じゅうしし、gRPC通信つうしんを採用さいようして、リクエスト遅延ちえんを30%ほど改善かいぜんしました。Để nâng cao hiệu suất, áp dụng giao tiếp gRPC, cải thiện độ trễ yêu cầu khoảng 30%.
Trưởng nhóm
すごいですね。今回こんかいの案件あんけんでもバックエンドはJavaかGoで検討中けんとうちゅうです。どちらでも対応可能たいおうかのうですか?Thật giỏi. Phần backend của dự án này cũng dự kiến dùng Java hoặc Go, bạn có thể đảm nhiệm cả hai không?
Ứng cử viên
はい、どちらも対応可能たいおうかのうです。プロジェクトの方針ほうしんや他たチームの技術ぎじゅつスタックに合あわせて柔軟じゅうなんに対応たいおうできます。Vâng, cả hai đều được. Tôi có thể linh hoạt vận dụng theo phương châm dự án và tech stack của nhóm khác.
Trưởng nhóm
ありがとうございます。今回こんかいのプロジェクトはウォーターフォール型がたの進すすめ方かたで、外部設計書がいぶせっけいしょ・内部設計書ないぶせっけいしょ・テスト仕様書しようしょなどをしっかり作成さくせいしていきます。Cảm ơn bạn. Dự án này phát triển theo phương pháp waterfall, cần viết cẩn thận các tài liệu như tài liệu thiết kế ngoài, thiết kế trong, đặc tả kiểm thử.
Trưởng nhóm
ドキュメント中心ちゅうしんの開発かいはつに慣なれていますか?Bạn có quen với phát triển lấy tài liệu làm trung tâm không?
Ứng cử viên
はい、日本にほんでは主おもにウォーターフォール型がたの案件あんけんに参加さんかしてきました。Vâng, các dự án tôi chủ yếu tham gia ở Nhật đều phát triển theo phương pháp waterfall.
Ứng cử viên
レビュー記録きろくやテスト結果報告書けっかほうこくしょなどもフォーマットに従したがって作成さくせいしていました。Tôi cũng đã viết biên bản review và báo cáo kết quả kiểm thử theo mẫu được chỉ định.
Trưởng nhóm
設計書せっけいしょの作成さくせいで、特とくに難むずかしかった点てんや工夫くふうした点てんはありますか?Bạn có cho rằng khi viết tài liệu thiết kế có điểm nào khó hay cần đặc biệt chú ý không?
Ứng cử viên
要件ようけんが曖昧あいまいな場合ばあいは、業務ぎょうむフローを図解ずかいしてお客様きゃくさまと確認かくにんするようにしています。Khi yêu cầu không rõ ràng, tôi sẽ vẽ sơ đồ hóa luồng nghiệp vụ và xác nhận với khách hàng.
Ứng cử viên
また、複数ふくすうチームが関かかわる場合ばあいは、API仕様書しようしょを共通きょうつうフォーマット化かして、誤解ごかいを減へらしました。Ngoài ra, trường hợp nhiều nhóm tham gia, tôi sẽ viết tài liệu đặc tả API theo mẫu thống nhất để giảm hiểu nhầm.
Trưởng nhóm
いいですね。レビューはどのように行おこなっていましたか?Tốt đấy. Bạn tiến hành review theo cách nào?
Ứng cử viên
設計せっけいレビューはチーム内ないで2段階にだんかいに分わけて行おこないました。まず担当者間たんとうしゃかんで一次いちじじレビュー、その後ごリーダーが最終確認さいしゅうかくにんを行おこなう流ながれです。Review thiết kế tiến hành hai bước. Trước tiên các bên liên quan thực hiện review lần 1, sau đó người phụ trách xác nhận cuối.
Ứng cử viên
コードレビューもGitLab上じょうでコメントベースで実施じっししました。Code review tiến hành dưới dạng comment trên GitLab.
Trưởng nhóm
助たすかります。日本語にほんごでの議論ぎろんやドキュメント作成さくせいには問題もんだいなさそうですね。Rất tốt. Có vẻ thảo luận bằng tiếng Nhật và viết tài liệu cũng không có vấn đề gì.
Trưởng nhóm
ちなみに、今回こんかいの現場げんばは品川駅しながわえきから徒歩5分とほごふんほどのビルになります。陳ちんさんの最寄もより駅えきはどちらになりますか?Nhân tiện, địa điểm làm việc lần này cách ga Shinagawa khoảng 5 phút đi bộ. Ga gần nhà bạn nhất là ga nào?
Ứng cử viên
はい、私わたしは東急線とうきゅうせんの武蔵小杉駅むさしこすぎえきの近ちかくに住すんでいます。品川しながわまでは電車でんしゃで25分にじゅうごふんくらいです。Tôi sống gần ga Musashi-Kosugi trên tuyến Tokyu, đến ga Shinagawa mất khoảng 25 phút bằng tàu điện.
Trưởng nhóm
それなら通勤つうきんも問題もんだいなさそうですね。Vậy thì đi làm không có vấn đề gì.
Trưởng nhóm
勤務形態きんむけいたいですが、最初さいしょの2にヶ月かげつは出社しゅっしゃ、その後あとは週しゅう2に、3日さんにち在宅ざいたく勤務きんむの予定よていです。Về hình thức làm việc, 2 tháng đầu cần đi làm, sau đó dự kiến làm việc tại nhà 2~3 ngày mỗi tuần.
Trưởng nhóm
勤務時間きんむじかんは9時くじ30分さんじゅっぷんから18時じゅうはちじで、休憩きゅうけい1時間いちじかんです。状況じょうきょうによっては残業ざんぎょうが発生はっせいすることもありますが、大丈夫だいじょうぶでしょうか?Giờ làm việc từ 9 giờ 30 đến 18 giờ, nghỉ 1 tiếng. Tùy tình hình có thể phải tăng ca, bạn có đồng ý không?
Ứng cử viên
はい、問題もんだいありません。出社しゅっしゃと在宅ざいたくの両方りょうほうに対応たいおうできます。Không vấn đề gì. Đi làm hay làm tại nhà tôi đều được.
Ứng cử viên
勤務時間きんむじかんについては、フレックス制せいではないと伺うかがいましたが、9時30分くじさんじゅっぷんであれば通勤つうきんにも支障ししょうありません。Giờ làm cũng không theo chế độ linh hoạt, nhưng 9 giờ 30 thì đi làm không vấn đề gì.
Trưởng nhóm
承知しょうちしました。残業ざんぎょうは多おおくても月10時間程度つきじゅうじかんていどを想定そうていしています。Vâng. Dự kiến tăng ca tối đa khoảng 10 giờ mỗi tháng.
Trưởng nhóm
もし採用さいようとなった場合ばあい、いつ頃ごろから参画可能さんかくかのうですか?Nếu được tuyển dụng, khoảng khi nào bạn có thể gia nhập?
Ứng cử viên
現在げんざいの案件あんけんが今月末こんげつまつで終了しゅうりょう予定よていですので、調整ちょうせいできれば来月らいげつ1日ついたちから参加さんか可能かのうです。Dự án hiện tại dự kiến kết thúc cuối tháng này, nếu không vấn đề gì tôi có thể gia nhập từ mùng 1 tháng sau.
Trưởng nhóm
承知しょうちです。その時期じきで問題もんだいありません。私わたしからの質問しつもんは以上いじょうです。何なにかご質問しつもんはございますか?Vâng, thời điểm đó là được. Câu hỏi của tôi đến đây là hết. Bạn có câu hỏi gì không?
Ứng cử viên
はい、プロジェクトの体制たいせいや使用しようツールはどのようになりますか?Tôi muốn tìm hiểu về cơ cấu nhóm dự án và các công cụ quản lý đang sử dụng.
Trưởng nhóm
Redmineでチケット管理かんり、GitLabでソース管理かんり、Teamsでコミュニケーションを取とる予定よていです。設計書せっけいしょはConfluenceを使用しようします。Dùng Redmine để quản lý ticket, GitLab để quản lý source code, Teams để giao tiếp, tài liệu thiết kế dùng Confluence.
Ứng cử viên
承知しょうちしました。ありがとうございます。Vâng, cảm ơn bạn.
Trưởng nhóm
他ほかの質問しつもんはございませんか?Còn câu hỏi gì nữa không?
Ứng cử viên
はい、ありません。Không còn ạ.
Trưởng nhóm
承知しょうちしました。それでは本日ほんじつの面談めんだんは以上いじょうとさせていただきます。本日ほんじつはお時間じかんをいただき、誠まことにありがとうございました。Vâng. Vậy thì buổi phỏng vấn hôm nay kết thúc tại đây. Thật sự cảm ơn bạn đã sắp xếp thời gian hôm nay.
Ứng cử viên
こちらこそ、貴重きちょうなお時間じかんをいただきありがとうございました。Tôi cũng thật sự cảm ơn bạn đã dành thời gian quý báu.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!