おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Nhân viên
いらっしゃいませ。ご予約よやくのお客様きゃくさまですか?Xin chào. Bạn có đặt bàn không?
Khách
いいえ。Không ạ.
Nhân viên
何名様なんめいさまですか。Mấy người ạ?
Khách
一人ひとりです。Một người.
Nhân viên
こちらのせきへどうぞ。メニューをどうぞ。Mời theo lối này. Đây là thực đơn.
Khách
ありがとうございます。えっと……なんにしようかな。おすすめはありますか?Cảm ơn bạn. Ừm… Ăn gì nhỉ? Có gì đề xuất không?
Nhân viên
はい、今日きょうのおすすめは「日替ひがわりランチ」と「カレーセット」です。Hôm nay có món đặc biệt là set cơm hàng ngày và set cà ri.
Khách
じゃあ、日替ひがわりランチをください。Vậy tôi chọn set cơm hàng ngày.
Nhân viên
日替ひがわりランチには、ものとデザートがきます。ものなんになさいますか?Set cơm hàng ngày có kèm đồ uống và tráng miệng. Bạn muốn uống gì?
Khách
コーヒーをおねがいします。Cho tôi cà phê.
Nhân viên
かしこまりました。コーヒーは食後しょくごにおちしますか?Vâng. Mang cà phê cùng với bữa ăn nhé?
Khách
一緒いっしょにおねがいします。Mang cùng nhau nhé.
Nhân viên
承知しょうちしました。ご注文ちゅうもん以上いじょうでよろしいですか?Vâng. Còn cần gì khác không?
Khách
はい、大丈夫だいじょうぶです。Không cần gì thêm.
Nhân viên
では、ご注文ちゅうもんかえします。日替ひがわりランチで、おものはお食事しょくじ一緒いっしょにおちいたします。少々しょうしょうちください。Vậy để tôi xác nhận lại order. Set cơm hàng ngày với đồ uống cà phê sẽ được phục vụ cùng với bữa ăn. Vui lòng đợi một chút.
Khách
ねがいします。Nhờ bạn nhé.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!