おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ことが ある・〜ない ことが ある

N4 経験
★★
Cách nối
動詞辞書形 + ことがある or こともある
動詞ない形 + ことがある or こともある
Giải thích
 この文型は、何かが時々起こることを表す表現です。「〜ことがある」は、時々その行為や状況が発生することを意味し、「〜ないことがある」は、時々その行為や状況が発生しないことを意味します。  Mẫu câu này được dùng để diễn tả rằng một điều gì đó thỉnh thoảng xảy ra. 「〜ことがある」 có nghĩa là hành động hay tình huống đó thỉnh thoảng xảy ra, còn 「〜ないことがある」 có nghĩa là thỉnh thoảng nó không xảy ra.
Ví dụ
朝あさごはんを食たべないことがある。Thỉnh thoảng tôi bỏ bữa sáng.
薬くすりを飲のみ忘わすれることがあります。Thỉnh thoảng tôi quên uống thuốc.
ソフトウェアが動うごかないことがある。Thỉnh thoảng phần mềm không hoạt động.
友達ともだちと会あうことがある。Thỉnh thoảng tôi gặp bạn bè.
家族かぞくと一緒いっしょに夕食ゆうしょくを食たべないこともある。Thỉnh thoảng tôi ăn tối mà không có gia đình.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!