おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ことなく

N2 状態
★★
Cách nối
動詞辞書+ ことなく
Giải thích
 この文型は、何かをしないで別の行動や結果を表す場合に使われる表現で、主に書き言葉で用いられます。  Mẫu câu này được dùng để diễn tả một tình huống mà điều gì đó xảy ra mà không thực hiện một hành động nào đó, chủ yếu trong văn viết.
Ví dụ
かれ一度いちどかえことなくまえすすんでった。Anh ấy tiến về phía trước mà không một lần ngoảnh lại.
彼女かのじょなみだせることなく最後さいごまでつよつづけた。Cô ấy đứng vững đến cùng mà không rơi một giọt nước mắt.
かれ困難こんなん状況じょうきょうにおいても、ゆめてることなく継続けいぞくした。Ngay cả trong hoàn cảnh khó khăn, anh ấy cũng không từ bỏ ước mơ.
その問題もんだいについては、なにらされることなく会議かいぎ終了しゅうりょうした。Cuộc họp kết thúc mà không ai được thông báo gì về vấn đề đó.
かれらは一度いちどあきらめることなくゆめつづけた。Họ tiếp tục theo đuổi ước mơ mà không một lần bỏ cuộc.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!