おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜を めぐって・〜を めぐり

N2 基準
★☆
Cách nối
名詞 + めぐって
名詞 + めぐり
Giải thích
 この文型は、特定の話題や対象に関連する議論や対立、意見のやり取りがあることを表す表現です。  Mẫu câu này được dùng khi bàn về những cuộc tranh luận, xung đột hoặc trao đổi ý kiến liên quan đến một chủ đề hay đối tượng cụ thể.
Ví dụ
環境問題かんきょうもんだいをめぐって、さまざまな意見いけんわされている。Xoay quanh vấn đề môi trường, nhiều ý kiến đang được trao đổi.
この法律ほうりつをめぐって国会こっかいはげしい議論ぎろんおこなわれた。Xoay quanh luật này, những cuộc tranh luận gay gắt đã diễn ra tại Quốc hội.
かれ発言はつげんをめぐり社内しゃないおおきな議論ぎろんこった。Xoay quanh lời nói của anh ấy, một cuộc tranh luận lớn đã nổ ra trong công ty.
遺産相続いさんそうぞくをめぐり家族間かぞくかんあらそいがこった。Xoay quanh việc thừa kế tài sản, một cuộc tranh chấp đã nảy sinh trong gia đình.
あたらしいプロジェクトのすすかたをめぐって、チームない意見いけんかれている。Xoay quanh cách tiến hành dự án mới, ý kiến trong đội đang bị chia rẽ.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!