おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に あたって・〜に あたり

N2 時点
★★
Cách nối
動詞辞書形に + あたって
名詞に + あたって
動詞辞書形に + あたり
名詞に + あたり
Giải thích
 この文型は、何かを行う際の特別な機会や重要な場面において、その準備や心構えについて述べるときに使われる表現です。フォーマルな場面でよく使われ、具体的な行動や決断が伴う場合に使用されます。  Mẫu câu này được dùng khi bàn về sự chuẩn bị hoặc tâm thế cho một cơ hội đặc biệt hay tình huống quan trọng. Nó thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng khi liên quan đến những hành động hoặc quyết định cụ thể.
Ví dụ
ご結婚けっこんにあたって、心こころからお祝いわい申もうし上あげます。Nhân dịp hai bạn kết hôn, tôi xin gửi lời chúc mừng chân thành.
引ひっ越こしにあたり、必要ひつような手続てつづきをすべて終おえました。Nhân dịp chuyển nhà, tôi đã hoàn tất tất cả thủ tục cần thiết.
新あたらしい法律ほうりつの施行しこうにあたり、広ひろく国民こくみんに周知しゅうちすることが重要じゅうようです。Nhân dịp luật mới được thi hành, việc thông báo rộng rãi đến người dân là quan trọng.
今日きょうは記念日きねんびにあたります。Hôm nay là một ngày kỷ niệm.
契約けいやくの締結ていけつにあたりまして、こちらにサインをお願ねがいします。Nhân dịp ký kết hợp đồng, xin vui lòng ký vào đây.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!