おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜得る・〜得ない

N2 可能性 断言
★★
Cách nối
動詞ます形 + 得る
動詞ます形 + 得ない
Giải thích
 この文型は、可能性や能力について述べる表現です。「〜得る」は「できる」「可能性がある」という意味を持ち、「〜得ない」は「できない」「可能性がない」という意味を持ちます。  Mẫu câu này diễn tả khả năng hoặc năng lực. 「〜得る」 có nghĩa là "có thể" hoặc "khả thi", còn 「〜得ない」 có nghĩa là "không thể" hoặc "bất khả thi".
Ví dụ
彼かれの言いうことは信しんじ得えません。Những gì anh ấy nói thật khó mà tin được.
そんなことが起おこり得えるとは思おもわなかった。Tôi chưa từng nghĩ chuyện như vậy lại có thể xảy ra.
これ以上いじょうの改善かいぜんは望のぞみ得えないでしょう。Khó mà mong đợi sự cải thiện nào hơn nữa.
そんな事件じけんはあり得えないと思おもっていたが、実際じっさいに起おこっていた。Tôi cứ nghĩ chuyện như thế không thể xảy ra, nhưng thực tế nó đã xảy ra.
今いまの状況じょうきょうを考かんがえると、計画けいかくの変更へんこうはあり得えるだろう。Xét tình hình hiện tại, việc thay đổi kế hoạch là điều có thể xảy ra.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!