おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜に かこつけて

N1 理由
★☆
Cách nối
名詞 + かこつけて
Giải thích
 この文型は、何かを口実にして別のことを行う場合に使われる表現です。表面上はある理由や目的を掲げているものの、実際にはその理由を利用して別の本当の目的を達成しようとするニュアンスを持ちます。多くの場合、相手に対して好ましくない行動や意図を指摘する際に使われます。  Mẫu câu này được dùng để diễn tả việc lấy một cái cớ để thực hiện một hành động khác. Nó truyền tải sắc thái lợi dụng một lý do đưa ra để đạt được một động cơ thầm kín, thường làm nổi bật những ý đồ không tốt.
Ví dụ
かれ体調たいちょうわるいのにかこつけて会議かいぎ欠席けっせきした。Anh ấy lấy cớ không khỏe để vắng mặt buổi họp.
かれ勉強べんきょうにかこつけて部屋へやじこもってゲームをしている。Anh ấy lấy cớ học bài để nhốt mình trong phòng chơi game.
彼女かのじょ風邪かぜにかこつけて、デートをことわった。Cô ấy lấy cớ bị cảm để từ chối buổi hẹn.
かれ取材しゅざいにかこつけて無料むりょうでイベントに参加さんかした。Anh ấy lấy cớ đi đưa tin để tham gia sự kiện miễn phí.
かれ仕事しごと都合つごうにかこつけて旅行りょこうことわった。Anh ấy lấy cớ bận việc để hủy chuyến đi.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!