おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ことの ない よう

N1 助言
★★
Cách nối
動詞辞書形 + ことの + ないよう
動詞辞書形 + ことが + ないよう
Giải thích
 この文型は、ある行動や結果を避けるために注意を促す表現です。  Mẫu câu này được dùng để cảnh báo nhằm tránh những hành động hoặc kết quả không mong muốn cụ thể.
Ví dụ
忘わすれ物ものをすることがないよう、出でかける前まえに確認かくにんしてください。Để tránh quên đồ, xin hãy kiểm tra trước khi ra ngoài.
事故じこが起おこることのないよう、運転うんてんには十分じゅうぶん気きをつけてください。Để tránh xảy ra tai nạn, xin hãy hết sức cẩn thận khi lái xe.
トラブルが発生はっせいすることのないよう、事前じぜんに計画けいかくを練ねっておきましょう。Để tránh phát sinh trục trặc, hãy lên kế hoạch trước nào.
体調たいちょうを崩くずすことのないよう、十分じゅうぶんな休息きゅうそくを取とってください。Để tránh đổ bệnh, xin hãy nghỉ ngơi đầy đủ.
誤解ごかいを招まねくことのないよう、説明せつめいをしっかりしておきます。Để tránh gây hiểu lầm, tôi sẽ giải thích cho thật rõ ràng.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!