おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜たる・〜たるもの

N1 立場
★☆
Cách nối
名詞 + たる
名詞 + たるもの
Giải thích
 この文型は、ある地位や立場にある者として、取るべき責任や義務を強調する表現です。高い社会的地位や責任ある役割に対して、その人が守るべき姿勢や態度を求める場面で使われます。ビジネスやフォーマルな場面でよく使われ、道徳や責任感を強調するときに適しています。  Mẫu câu này nhấn mạnh những trách nhiệm hoặc bổn phận được kỳ vọng ở một người trong một vị trí hay vai trò cụ thể. Nó thường được dùng trong ngữ cảnh kinh doanh hoặc trang trọng để làm nổi bật những nghĩa vụ đạo đức hoặc tác phong đúng mực được đòi hỏi ở những người có địa vị xã hội cao hoặc vai trò trọng trách.
Ví dụ
客観的きゃっかんてき事実じじつ報道ほうどうすることは、記者きしゃたるもの役割やくわりだ。Đưa tin một cách khách quan chính là vai trò của một nhà báo.
かれ策略家さくりゃくかたる一面いちめんせた。 Anh ấy đã thể hiện một khía cạnh của một nhà chiến lược.
教師きょうしたるものつねまなつづける姿勢しせいもとめられる。Đã là giáo viên thì luôn cần giữ tinh thần không ngừng học hỏi.
弁護士べんごしたるもの、クライアントの利益りえき第一だいいちかんがえるべきだ。Đã là luật sư thì phải đặt lợi ích của thân chủ lên hàng đầu.
経営者けいえいしゃたるものは、会社かいしゃ利益りえきだけでなく、従業員じゅうぎょういん福利ふくりにもくばるべきだ。Đã là người quản lý thì không chỉ quan tâm đến lợi nhuận của công ty mà còn phải chú ý đến phúc lợi của nhân viên.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!