Chi tiết ngữ pháp
〜ば こそ
N1
強調
★☆
Cách nối
動詞ば形 + こそ
形容詞ば形 + こそ
形容動詞で + あれば + こそ
形容動詞 + ならば + こそ
Giải thích
この文型は、ある状況や行動の原因や理由を強調して、それがなければ成り立たないことを示します。感謝や肯定的な理由だけでなく、場合によってはネガティブな理由でも使われます。 Mẫu câu này làm nổi bật nguyên nhân hoặc lý do đằng sau một tình huống hay hành động, nhấn mạnh rằng nó không thể tồn tại nếu thiếu nguyên nhân này. Nó được dùng không chỉ cho những lý do tích cực hay lòng biết ơn mà đôi khi cả cho những nguyên nhân tiêu cực.
Ví dụ
グローバルな会社であればこそ、文化への理解が必要だ。Chính vì là công ty toàn cầu nên càng cần sự thấu hiểu về văn hóa.
信頼していればこそ、あえて何も言わないのです。Chính vì tin tưởng bạn nên tôi mới cố ý không nói gì.
愛していればこそ、彼女と別れることにした。Chính vì yêu cô ấy nên tôi mới quyết định chia tay.
体が健康であればこそ、仕事に打ち込むことができる。Chính vì có sức khỏe nên tôi mới có thể dốc sức vào công việc.
平和であればこそ、こうして安心して生活できるのです。Chính vì có hòa bình nên chúng ta mới có thể sống yên ổn thế này.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!