おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜まじき

N1 禁止
★☆
Cách nối
動詞辞書+ まじき
Giải thích
 この文型は、強い禁止の意味を表す表現で、特に道徳的・倫理的にその行為が許されない場合に使われます。多くの場合、職業や立場にふさわしくない行為を批判するときに用いられます。  Mẫu câu này truyền tải sự cấm đoán mạnh mẽ, đặc biệt đối với những hành động bị xem là không thể chấp nhận về mặt đạo đức hay luân lý. Nó thường được dùng để chỉ trích hành vi không thích đáng với nghề nghiệp hoặc vị trí của một người.
Ví dụ
国会議員こっかいぎいんとしてあるまじき行為こういおこない、辞職じしょくまれた。Anh ta đã có hành vi không xứng với một nghị sĩ quốc hội nên bị buộc phải từ chức.
教師きょうしとしてあるまじき発言はつげん問題視もんだいしされている。Phát ngôn không xứng với một giáo viên của anh ta đang bị chỉ trích.
警察官けいさつかんとしてあるまじき行動こうどうにより、かれ免職めんしょくされた。Anh ta bị cách chức vì hành động không xứng với một cảnh sát.
医者いしゃとしてゆるまじき過失かしつが、患者かんじゃいのち危険きけんにさらした。Một sai sót không bao giờ được phép có ở một bác sĩ đã khiến tính mạng bệnh nhân lâm nguy.
弁護士べんごしとしてあるまじき行為こういで、かれ資格しかくうしなった。Anh ta đã mất tư cách vì hành vi không xứng với một luật sư.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!