Chi tiết ngữ pháp
〜を 振り出しに
N1
開始
★☆
Cách nối
名詞を + 振り出しに
Giải thích
この文型は、ある出来事や場所をスタートとして、その後の展開を表現するときに使われます。特に、何かが始まり、それをきっかけに次々と物事が進行する様子を強調します。 Mẫu câu này làm nổi bật điểm khởi đầu của một sự việc hay địa điểm và những diễn biến tiếp theo. Nó nhấn mạnh sự tiến triển của các sự việc được khơi nguồn từ một sự việc ban đầu.
Ví dụ
この計画は、まず調査を振り出しにして進められた。Kế hoạch này được khởi động đầu tiên bằng việc khảo sát.
彼は営業部を振り出しに、次々と部署を移動していった。Khởi đầu từ phòng kinh doanh, anh ấy lần lượt chuyển qua các phòng ban.
この問題を振り出しに、次々と課題が明らかになった。Khởi đầu từ vấn đề này, nhiều khó khăn lần lượt được phơi bày.
初めての成功を振り出しに、彼は大きなプロジェクトを次々と任された。Khởi đầu từ thành công đầu tiên, anh ấy lần lượt được giao những dự án lớn.
この決定は振り出しに戻しましょう。Hãy đưa quyết định này trở về vạch xuất phát.
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!