Chi tiết ngữ pháp
〜を よそに
N1
無視
★☆
Cách nối
名詞を + よそに
Giải thích
この文型は、周囲の期待や状況、感情を無視して、自分の行動を続ける場合に使われます。 Mẫu câu này được dùng khi ai đó tiếp tục hành động của mình bất chấp việc phớt lờ kỳ vọng, hoàn cảnh hay cảm xúc của người khác.
Ví dụ
批判をよそに、彼は独自のスタイルを貫いた。Mặc kệ những lời chỉ trích, anh ấy vẫn giữ vững phong cách riêng của mình.
周囲の反対をよそに、彼女は起業した。Mặc kệ sự phản đối của những người xung quanh, cô ấy đã khởi nghiệp.
周囲の心配をよそに、彼は冒険に出かけた。Mặc kệ sự lo lắng của những người xung quanh, anh ấy đã lên đường phiêu lưu.
みんなの忠告をよそに、彼は無謀な計画を進めた。Mặc kệ lời khuyên của mọi người, anh ấy vẫn tiến hành kế hoạch liều lĩnh của mình.
先生の指導をよそに、彼は我流で勉強を続けた。Mặc kệ sự chỉ dạy của thầy, anh ấy vẫn tiếp tục học theo cách riêng của mình.
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!