おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

一向に〜ない

N1 否定
★★
Cách nối
一向に + 否定文
Giải thích
 この文型は、期待や予想に反して、物事が進展しない、変化しない、または結果が現れない状況を強調するときに使われます。  Mẫu câu này được dùng để nhấn mạnh những tình huống mà mọi việc không tiến triển, không thay đổi hoặc không cho ra kết quả, trái với mong đợi hay dự đoán.
Ví dụ
彼かれからの連絡れんらくが一向いっこうにない。Tôi chẳng nhận được tin tức gì từ anh ấy cả.
問題もんだいの解決かいけつが一向いっこうに見みえてきません。Hoàn toàn chưa thấy dấu hiệu gì của việc giải quyết vấn đề.
薬くすりを飲のんでいるのに、一向いっこうに良よくならない。Dù đang uống thuốc nhưng chẳng đỡ chút nào.
彼女かのじょの態度たいどは一向いっこうに変かわらないですね。Thái độ của cô ấy chẳng thay đổi chút nào nhỉ.
何度なんど言いっても、一向いっこうに効果こうかがない。Dù tôi có nói bao nhiêu lần cũng chẳng có tác dụng gì.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!