おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

お言葉に 甘えて

N1 丁寧
★★
Giải thích
 この文型は、相手の厚意や提案、申し出に対して遠慮せず、それを受け入れるときに使う表現です。主に日常会話やビジネスの場面で、礼儀正しく相手の好意に甘える場合に使われます。  Mẫu câu này được dùng để chấp nhận một cách lịch sự lòng tốt, đề nghị hay lời mời của ai đó mà không ngần ngại. Nó thường gặp trong hội thoại hằng ngày hoặc tình huống công việc.
Ví dụ
言葉ことばあまえてすこしおやすみさせていただきます。Vậy tôi xin phép không khách sáo, nghỉ một chút nhé.
言葉ことばあまえて、コーヒーをいただきます。Vậy tôi xin phép không khách sáo, uống chút cà phê nhé.
言葉ことばあまえて、もうすこ質問しつもんさせていただきます。Vậy tôi xin phép không khách sáo, hỏi thêm vài câu nữa nhé.
言葉ことばあまえて、ぜひ次回じかいのイベントに参加さんかさせていただきます。Vậy tôi xin phép không khách sáo, nhất định sẽ tham gia sự kiện lần sau.
言葉ことばあまえて、しばらく休暇きゅうかをいただきます。Vậy tôi xin phép không khách sáo, nghỉ phép vài ngày nhé.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!