おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜思いを する

N2 経験
★★
Cách nối
形容詞辞書形 + 思いをする
形容動詞な + 思いをする
Giải thích
 この文型は、ある状態や感情を実際に経験することを表す表現です。特に、嫌なことや予期しない出来事を経験したときに使われることが多いです。  Mẫu câu này diễn tả việc thực sự trải nghiệm một trạng thái hay cảm xúc, đặc biệt khi gặp phải những sự việc khó chịu hoặc bất ngờ.
Ví dụ
彼女かのじょに振ふられて、とても悲かなしい思おもいをした。Bị cô ấy từ chối, tôi cảm thấy vô cùng buồn.
みんなの前まえで転ころんで、恥はずかしい思おもいをしました。Bị ngã trước mặt mọi người, tôi cảm thấy thật xấu hổ.
失敗しっぱいばかりして、悔くやしい思おもいをしました。Cứ thất bại mãi, tôi cảm thấy thật ấm ức.
困難こんなんを乗のり越こえて、達成感たっせいかんのある思おもいをした。Vượt qua được khó khăn, tôi có cảm giác đầy thành tựu.
友達ともだちに裏切うらぎられて、苦くるしい思おもいをした。Bị bạn phản bội, tôi cảm thấy vô cùng đau khổ.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!