おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜一途を たどる

N1 傾向
Cách nối
動詞 + 一途 たどる
形容詞 + 一途 たどる
名詞 + 一途たどる
Giải thích
 この文型は、ある状況や傾向が続き、その方向に向かっていくという意味の表現です。多くの場合、望ましくない方向や悪化する傾向について使われ、問題や状況が一層深刻になる様子を強調します。事態が特定の方向に向かい続けていることを示すときによく用いられます。  Mẫu câu này cho thấy một tình huống hoặc xu hướng liên tục đi theo một hướng nhất định, thường nhấn mạnh những khuynh hướng không mong muốn hoặc tình huống ngày càng xấu đi. Nó làm nổi bật những diễn biến đang diễn ra hướng tới một kết cục cụ thể.
Ví dụ
このくに経済けいざい悪化あっか一途いっとをたどっていた。Nền kinh tế của đất nước này đang ngày một xấu đi.
感染者かんせんしゃかず増加ぞうか一途いっとをたどっています。Số người nhiễm bệnh đang ngày một tăng.
その企業きぎょう売上うりあげ減少げんしょう一途いっとをたどるだろう。Doanh số của doanh nghiệp đó sẽ ngày một sụt giảm.
都市とし過密化かみつかすす一途いっとをたどっている。Tình trạng quá tải đô thị đang ngày một gia tăng.
自然資源しぜんしげん枯渇こかつ進行しんこう一途いっとをたどっている。Sự cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên đang ngày một tiến triển.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!