おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾

助動詞

 助動詞とは、言葉の後ろにつけることで意味を付け加える単語のことです。 活用がある付属語です。単独で使うことはできません
 助動詞は、意味活用接続の3つの側面で分類することができます。

 Trợ động từ là từ thêm ý nghĩa khi gắn vào sau một từ khác. Nó là từ phụ thuộc có biến đổi. Nó không thể dùng một mình.
 Trợ động từ có thể được phân loại từ 3 phương diện: ý nghĩa, cách biến đổi và cách kết nối.


意味による分類

 助動詞は、意味で分けると、使役受け身被害可能自発尊敬打ち消し(否定)推測意志希望過去完了様態伝聞推定例え丁寧断定などがあります。

 Theo ý nghĩa, trợ động từ có thể chia thành sai khiến, bị động, bị động chịu thiệt, khả năng, tự phát, tôn kính, phủ định, suy đoán, ý chí, mong muốn, quá khứ, hoàn thành, dáng vẻ, nghe nói, suy định, ví von, lịch sự, khẳng định, v.v.


使役

 使役の助動詞は、「せる」・「させる」です。誰かに何かをさせることを表します。

 Trợ động từ sai khiến là 「せる」 và 「させる」. Chúng biểu thị việc bắt ai đó làm gì.

例文

  子どもを寝かせる
  子どもに勉強をさせる


受け身

 受け身の助動詞は、「れる」・「られる」です。誰かに何かをされることを表します。

 Trợ động từ bị động là 「れる」 và 「られる」. Chúng biểu thị việc bị ai đó tác động.

例文

  名前が呼ばれる
  父に褒められると、嬉しい。


被害

 被害の助動詞は、「れる」・「られる」です。損失や被害を受けることを表します。

 Trợ động từ bị động chịu thiệt là 「れる」 và 「られる」. Chúng biểu thị việc chịu tổn thất hay thiệt hại.

例文

  カバンを盗まれる
  お母さんに漫画を捨てられる


可能

 可能の助動詞は、「れる」・「られる」です。可能であることを表します。

 Trợ động từ khả năng là 「れる」 và 「られる」. Chúng biểu thị rằng điều gì đó là có thể.

例文

  もうすぐ朝ご飯がたべられるよ。
  その話は信じられる


自発

 自発の助動詞は、「れる」・「られる」です。自然とその行為が行われることを表します。

 Trợ động từ tự phát là 「れる」 và 「られる」. Chúng biểu thị việc hành động ấy diễn ra một cách tự nhiên.

例文

  自然と思い出される
  明日の天気が案じられる


尊敬

 尊敬の助動詞は、「れる」・「られる」です。尊敬語として使います。

 Trợ động từ tôn kính là 「れる」 và 「られる」. Chúng được dùng làm kính ngữ.

例文

  社長が話される
  先生が来られる


打ち消し(否定)

 打ち消し(否定)の助動詞は、「ない」・「ぬ(ん)」です。打ち消しや否定の気持ちを表します。古典的な表現でも使います。

 Trợ động từ phủ định là 「ない」 và 「ぬ(ん)」. Chúng biểu thị sự phủ định. Chúng cũng được dùng trong cách diễn đạt cổ điển.

例文

  私は絶対に行かない
  そんなもの、絶対に食べ(古典的な表現)


推測

 推測の助動詞は、「」・「よう」・「まい」です。何かを予想することを表します。古典的な表現でも使います。

 Trợ động từ suy đoán là 「う」, 「よう」 và 「まい」. Chúng biểu thị việc dự đoán điều gì đó. Chúng cũng được dùng trong cách diễn đạt cổ điển.

例文

  彼はおそらく来るだろ
  それはきっと悲しかろ(古典的な表現)


意志

 意志の助動詞は、「」・「よう」・「まい」です。何かをするつもりであることを表します。

 Trợ động từ ý chí là 「う」, 「よう」 và 「まい」. Chúng biểu thị ý định làm điều gì đó.

例文

  明日スーパーに行こ
  今から勉強しよう


希望

 希望の助動詞は、「たい」・「たがる」です。何かをしたいと思っている気持ちを表します。

 Trợ động từ mong muốn là 「たい」 và 「たがる」. Chúng biểu thị mong muốn làm điều gì đó.

例文

  私はどうしても漫画が読みたい
  子どもがお菓子を食べたがる


過去・完了

 過去の助動詞は、「た(だ)」です。過去に起こったことや、過去に起こって現在も存続していることを表します。

 Trợ động từ quá khứ là 「た(だ)」. Nó biểu thị điều đã xảy ra trong quá khứ, hoặc điều đã xảy ra trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại.

例文

  私は怒っ
  本を読ん


様態

 様態の助動詞は、「そうだ」です。様子を表します。

 Trợ động từ dáng vẻ là 「そうだ」. Nó biểu thị vẻ ngoài hay trạng thái của sự việc.

例文

  今日は元気そうだね。
  このケーキは美味しそうだ


伝聞

 伝聞の助動詞は、「そうだ」です。誰かから聞いたことを表します。

 Trợ động từ nghe nói là 「そうだ」. Nó biểu thị điều nghe được từ người khác.

例文

  彼女は今、仕事を探しているそうだ
  来週新しい先生が来るそうだ


推定

 推定の助動詞は、「ようだ」・「らしい」です。予想した結果を表します。

 Trợ động từ suy định là 「ようだ」 và 「らしい」. Chúng biểu thị một kết luận được suy đoán.

例文

  彼女は、元気になったようだ
  どうやら今から出かけるらしい


例え

 例えの助動詞は、「ようだ」です。何かに例えた様子を表します。

 Trợ động từ ví von là 「ようだ」. Nó biểu thị việc ví sự vật này với sự vật khác.

例文

  彼女の歌はまるでプロのようだ
  彼女はまるで天使のようだ


丁寧

 丁寧の助動詞は、「ます」です。丁寧なニュアンスを表します。

 Trợ động từ lịch sự là 「ます」. Nó tạo sắc thái lịch sự.

例文

  私はこの教科書を使っています
  頑張ります


断定

 断定の助動詞は、「」・「です」です。「です」は丁寧な断定を表します。

 Trợ động từ khẳng định là 「だ」 và 「です」. 「です」 biểu thị sự khẳng định lịch sự.


例文

  私はこれが一番好き
  夏は暑いです


活用による分類

 助動詞は、その活用の仕方によって分類することができます。

 Trợ động từ cũng có thể được phân loại theo cách chúng biến đổi.


動詞型

種類

 せるさせるれるられるたがる


形容詞型

種類

 ないたいらしい


形容動詞型

種類

 そうだようだ


特殊型

種類

 ますですた(だ)ぬ(ん)


無変化型

種類

 ようまい


接続による分類

 助動詞は、その接続の仕方(どんな言葉や活用形の後に続くか)によって分類することができます。

 Trợ động từ cũng có thể được phân loại theo cách kết nối của chúng.


未然形接続

種類

 せるさせるれるられるないぬ(ん)ようまい


連用形接続

種類

 たいたがるますた(だ)そうだ(様態)


終止形接続

種類

 まいそうだ(伝聞)らしい


連体形接続

種類

 ようだ


その他の接続

種類

 そうだ(様態)ようだらしいです