おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Toàn bộ hội thoại
Trưởng phòng
それでは、定例会議ていれいかいぎはじめましょう。まず、今週こんしゅう進捗状況しんちょくじょうきょうをおねがいします。Vậy thì bắt đầu cuộc họp định kỳ. Trước tiên vui lòng báo cáo tình hình tuần này.
Nhân viên A
はい。開発かいはつチームは予定よていどおり基本設計きほんせっけい完了かんりょうしました。現在げんざい詳細設計しょうさいせっけいはいっています。Vâng. Nhóm phát triển đã hoàn thành thiết kế cơ bản theo kế hoạch và hiện đang bắt đầu giai đoạn thiết kế chi tiết.
Trưởng phòng
スケジュールにおくれはありませんか?Không có trễ tiến độ chứ?
Nhân viên A
いまのところ順調じゅんちょうです。ただ、一部いちぶ仕様変更しようへんこうがあり、確認中かくにんちゅう部分ぶぶんがあります。Cho đến nay vẫn suôn sẻ. Tuy nhiên một số quy cách có thay đổi đang được xác nhận.
Nhân viên B
そのけんですが、APIの仕様しようがまだ確定かくていしていません。明日あした、クライアントがわわせをおこな予定よていです。Về phần đó, đặc tả API vẫn chưa được xác nhận cuối. Ngày mai có cuộc họp với khách hàng.
Trưởng phòng
了解りょうかいしました。テストチームの進捗しんちょくはいかがですか?Vâng. Tình hình nhóm kiểm thử thế nào?
Nhân viên B
テスト計画書けいかくしょ作成中さくせいちゅうです。今週中こんしゅうちゅうにレビューをおねがいしたいとおもっています。Đang viết kế hoạch kiểm thử. Muốn nhờ bạn review trong tuần này.
Trưởng phòng
わかりました。レビューは金曜日きんようび午後ごご調整ちょうせいしましょう。Vâng. Sắp xếp review vào chiều thứ Sáu.
Nhân viên B
承知しょうちしました。準備じゅんびしておきます。Vâng. Tôi sẽ chuẩn bị.
Trưởng phòng
では、そのほか共有事項きょうゆうじこうはありますか?Vậy còn vấn đề gì khác không?
Nhân viên B
とくにありません。Không có ạ.
Trưởng phòng
では本日ほんじつ会議かいぎ以上いじょうです。おつかれさまでした。Vậy thì cuộc họp hôm nay kết thúc tại đây. Mọi người cảm ơn.
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Luyện đọc to】

Để cải thiện phát âm và khả năng hội thoại tiếng Nhật, hãy luyện đọc to mỗi ngày! Ứng dụng có chức năng luyện đọc to, hãy thử nhé!