おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜込む

N3 徹底
★★
Cách nối
動詞ます形 + 込む
Giải thích
 「〜込む」は、動詞ます形に接続して、動作が深く入り込むことや、強く、または長く続けることを表す表現です。この表現は、動作が徹底的に行われることや、内部に浸透することを強調するときに使われます。  「〜込む」 là mẫu câu kết hợp với thể ます của động từ để biểu thị rằng một hành động thâm nhập sâu, hoặc tiếp diễn mạnh mẽ hay lâu dài. Nó nhấn mạnh tính triệt để hoặc quá trình một hành động đi sâu vào bên trong hay tiếp diễn.
Ví dụ
彼かれはプールに飛とび込こんだ。Anh ấy nhảy xuống hồ bơi.
彼かれはその本ほんを何度なんども読よみ込こみました。Anh ấy đã đọc kỹ quyển sách đó nhiều lần.
その文書ぶんしょに自分じぶんの意見いけんを書かき込こみましょう。Hãy viết ý kiến của mình vào tài liệu đó.
彼女かのじょはパーティーのためにたくさんの食材しょくざいを買かい込こみました。Cô ấy đã mua nhiều thực phẩm để chuẩn bị cho bữa tiệc.
このシチューは何時間なんじかんも煮に込こみました。Món hầm này đã được ninh nhừ trong nhiều giờ.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!