Chi tiết ngữ pháp
〜を 込めて
N3
★★
Cách nối
名詞を + 込めて
Giải thích
この文型は、名詞に接続して使われ、その行動や言葉に特定の感情や思いを含めることを表す表現です。 Mẫu câu này được dùng khi hành động hoặc lời nói liên quan đến một danh từ bao hàm những cảm xúc hoặc suy nghĩ nhất định.
Ví dụ
感謝の気持ちを込めて、手紙を書きました。Tôi đã viết lá thư với tấm lòng đầy biết ơn.
母は愛情を込めて、毎朝お弁当を作ってくれる。Mẹ tôi mỗi sáng đều làm cơm hộp cho tôi với tất cả tình yêu thương.
心を込めて、プレゼントを選びました。Tôi đã chọn món quà này với tất cả tấm lòng.
誕生日のメッセージには、友達への思いを込めました。Tôi đã gửi gắm tình cảm dành cho bạn vào lời chúc sinh nhật.
愛をこめて花束を贈ります。Tôi gửi tặng bạn một bó hoa kèm theo tình yêu thương.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!