Chi tiết ngữ pháp
〜て よかった・〜なくて よかった
N3
結果
★★☆
Cách nối
動詞て形 + よかった
動詞ない形 + なくて + よかった
Giải thích
この文型は、ある出来事や行動が起きたことや起きなかったことに対して安心したり、満足したり、感謝したりする気持ちを表します。 Mẫu câu này diễn tả cảm giác nhẹ nhõm, hài lòng hoặc biết ơn sau khi một điều gì đó đã xảy ra hoặc không xảy ra.
Ví dụ
この映画を見てよかった。とても感動した。May là tôi đã xem bộ phim này. Thật sự rất cảm động.
彼に相談してよかったです。May là tôi đã hỏi ý kiến anh ấy.
傘を持って行ってよかった。突然の雨に降られずに済んだ。May là tôi đã mang theo ô. Nhờ vậy mà không bị ướt trong cơn mưa bất chợt.
事故に巻き込まれなくてよかったです。May là tôi đã không bị cuốn vào tai nạn.
携帯を家に忘れなくてよかった。仕事の連絡が来ていた。May là tôi đã không để quên điện thoại ở nhà. Có một tin nhắn công việc quan trọng đã đến.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!