おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ば よかった・〜なければ よかった

N3 後悔
★★☆
Cách nối
動詞ば形 + よかった
動詞た形たら + よかった
動詞ない形 + なければ + よかった
動詞ない形 + なかったら + よかった
Giải thích
 この文型は、過去に何かをしなかったこと、又は何かをしてしまったことを後悔する気持ちを表す表現です。  Mẫu câu này diễn tả sự tiếc nuối về điều gì đó đã không làm trong quá khứ hoặc điều gì đó đã làm mà lẽ ra không nên.
Ví dụ
もっと早はやく出発しゅっぱつすればよかったです。Lẽ ra tôi nên khởi hành sớm hơn.
あの時とき、彼かれに謝あやまればよかった。今いまさら後悔こうかいしても遅おそい。Lẽ ra lúc đó tôi nên xin lỗi anh ấy. Giờ hối hận thì cũng đã muộn.
もっと勉強べんきょうしておけばよかった。試験しけんに落おちてしまった。Lẽ ra tôi nên học nhiều hơn. Tôi đã trượt kỳ thi.
あんなこと言いわなければよかった。彼かれを傷きずつけてしまった。Lẽ ra tôi không nên nói điều đó. Tôi đã làm anh ấy tổn thương.
会社かいしゃを辞やめなければよかったです。Giá mà tôi đã không nghỉ việc.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!