おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜て たまらない

N3 堪らない
★★
Cách nối
動詞て形 + たまらない
形容詞て形 + たまらない
形容動詞で + たまらない
Giải thích
 この文型は、感情や感覚が非常に強く抑えきれない状態を表す表現で、主に話し手の強い感情や欲求、または身体的感覚を強調するときに用いられます。  Mẫu câu này được dùng khi người nói cảm thấy một cảm xúc hoặc cảm giác thể chất mạnh mẽ không thể kìm nén, nhấn mạnh cường độ của cảm xúc hay mong muốn đó.
Ví dụ
彼女かのじょに会あいたくてたまらない。Tôi nhớ cô ấy không chịu nổi.
外そとがうるさくてたまりません。Bên ngoài ồn ào không chịu nổi.
彼かれの無責任むせきにんな態度たいどに腹はらが立たってたまらなかった。Thái độ vô trách nhiệm của anh ấy khiến tôi tức không chịu nổi.
この曲きょくを聞きくと、懐なつかしくてたまらないんです。Nghe bài hát này khiến tôi thấy hoài niệm không chịu nổi.
ペットがいなくなって、寂さびしくてたまらない。Thú cưng không còn nữa khiến tôi cô đơn không chịu nổi.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!