おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ては ならない

N3 禁止
★★
Cách nối
動詞ては + ならない
動詞ない+ なくては + ならない
Giải thích
 この文型は、何かをしてはいけない、または厳禁であることを強調する表現で、法律や規則、道徳的な義務、社会的なルールなどに関して、強い禁止の意味を持ち、書面や公式の場でよく使われます。  Mẫu câu này được dùng để nhấn mạnh rằng một điều gì đó không được làm hoặc bị nghiêm cấm, thường liên quan đến luật pháp, quy định, nghĩa vụ đạo đức hoặc quy tắc xã hội. Đây là cách diễn đạt trang trọng được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh chính thức.
Ví dụ
他人たにん権利けんり侵害しんがいてはならないKhông được xâm phạm quyền lợi của người khác.
公共こうきょうでのルールをまもらなくてはなりませんよ。Bạn phải tuân thủ quy tắc ở nơi công cộng đấy.
重要じゅうよう書類しょるい無断むだんてはならないですKhông được tự ý mang tài liệu quan trọng ra ngoài.
安全確認あんぜんかくにんおこたてはなりませんKhông được lơ là việc kiểm tra an toàn.
公務員こうむいん職務上しょくむじょう秘密ひみつらしてはならないCông chức không được tiết lộ những bí mật biết được trong quá trình thực thi công vụ.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!