Chi tiết ngữ pháp
〜ようなら・〜ようだったら・〜ようで あれば
N2
仮定
条件
★★
Cách nối
動詞辞書形 or 動詞ない形 or 形容詞辞書形 or 形容詞ない形 or 形容動詞な + ようなら
動詞辞書形 or 動詞ない形 or 形容詞辞書形 or 形容詞ない形 or 形容動詞な + ようだったら
動詞辞書形 or 動詞ない形 or 形容詞辞書形 or 形容詞ない形 or 形容動詞な + ようで あれば
Giải thích
この文型は、ある状況や条件を仮定して、その状況に応じて行動や判断を示すときに使われる表現です。文の前半では仮定された条件を述べ、後半ではそれに基づく対応や提案を述べる構造になります。 Mẫu câu này thiết lập một điều kiện hoặc giả định và cho thấy hành động hay phán đoán dựa trên đó. Vế trước của câu nêu ra một tình huống giả định, còn vế sau cho thấy cách ứng phó hoặc đề xuất.
Ví dụ
もし彼が来ないようなら、先に出発しましょう。Nếu có vẻ anh ấy không đến thì chúng ta cứ đi trước nhé.
雨が降るようだったら、ピクニックを中止します。Nếu có vẻ trời sắp mưa thì chúng tôi sẽ hủy buổi dã ngoại.
遅れるようでしたら、必ず連絡してください。Nếu có vẻ bạn sẽ đến muộn thì xin nhất định liên lạc.
このまま痛みが続くようだったら、病院に行ったほうがいいですよ。Nếu cứ đau thế này thì bạn nên đi bệnh viện đấy.
その問題が解決しないようであれば、上司に相談しましょう。Nếu có vẻ vấn đề đó không được giải quyết thì chúng ta hãy hỏi ý kiến cấp trên.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật
【Kiểm tra ngữ pháp】
Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!