おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜ものが ある

N2 感覚
★☆
Cách nối
動詞 + ものがある
形容詞 + ものがある
形容動詞な + ものがある
Giải thích
 この文型は、話し手がある物事や状況に対して、強い感情や評価を持っていることを表す表現です。特定の状況や性質について感慨深く述べたいときや、主観的な判断を強調したいときに使われます。  Mẫu câu này diễn tả rằng người nói có những cảm xúc hoặc đánh giá mạnh mẽ về một sự việc hay tình huống cụ thể. Nó được dùng khi người nói muốn suy ngẫm sâu sắc hoặc nhấn mạnh phán đoán chủ quan.
Ví dụ
彼かれのスピーチには、心こころを打うつものがあった。Bài phát biểu của anh ấy có điều gì đó chạm đến trái tim.
彼かれの言い方かたには、納得なっとくできないものがある。Cách nói của anh ấy có điều gì đó khó chấp nhận.
この計画けいかくには、成功せいこうの可能性かのうせいを感かんじさせるものがあります。Kế hoạch này có điều gì đó khiến tôi cảm thấy có khả năng thành công.
彼かれの成長せいちょうには目めを見張みはるものがある。Sự trưởng thành của anh ấy có điều gì đó đáng kinh ngạc.
彼女かのじょの微笑ほほえみには、癒いやされるものがあるんです。Nụ cười của cô ấy có điều gì đó thật chữa lành.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!