おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜と いう ものだ

N2 評価
★★
Cách nối
動詞 + いうもの
形容詞 + いうもの
形容動詞 + いうもの
名詞 + いうもの
Giải thích
 この文型は、話し手の主観的な判断や感情を用いて、物事の本質や特性を表現する表現です。特定の行動や状況について「まさに〜だ」と断定するときに使われ、感慨や批評を伴うこともあります。  Mẫu câu này diễn tả phán đoán hoặc cảm xúc chủ quan của người nói, dùng nó để định nghĩa hoặc miêu tả bản chất hay đặc điểm của một điều gì đó. Nó được dùng để khẳng định dứt khoát rằng một điều gì đó đúng là như vậy, thường kèm theo cảm xúc hoặc lời phê bình.
Ví dụ
このさむさでそとろというのは、無理むりというものだBảo người ta ra ngoài trong cái lạnh thế này thật là quá đáng.
かれいそがしいのに、そんなにたくさんの仕事しごとたのむのはこくというものだAnh ấy đang bận mà giao nhiều việc thế thì thật quá đáng.
なに説明せつめいせずに理解りかいしろというのは無茶むちゃというものだったKhông giải thích gì mà bắt người ta hiểu thì thật là vô lý.
こんなにながあいだたされるのは、さすがに忍耐にんたい限界げんかいというものだBị bắt chờ lâu thế này thật sự là đang thử thách giới hạn kiên nhẫn của tôi.
ひとかけで判断はんだんするのはあやまというものですĐánh giá con người qua vẻ ngoài quả là sai lầm.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!