おにぎり君の日本語発音教室 日本語発音教室
Tiếng Việt ▾
Chi tiết ngữ pháp

〜を 除いて・〜を 除き

N2 除外
★★
Cách nối
名詞を + 除いて (+ は)
名詞を + 除き
Giải thích
 この文型は、特定の要素や対象を範囲から外すことを表す表現で、特定の例外を示すときに使われます。  Mẫu câu này diễn tả rằng một điều gì đó bị loại khỏi phạm vi các khả năng, đặc biệt khi nói đến ngoại lệ.
Ví dụ
私わたしたちは日曜日にちようびを除のぞいて、毎日まいにち会議かいぎを行おこないます。Chúng tôi họp mỗi ngày trừ chủ nhật.
雨あめの日ひを除のぞき、子供こどもたちは毎朝まいあさ公園こうえんで遊あそんでいます。Trừ những ngày mưa, sáng nào bọn trẻ cũng chơi trong công viên.
このレストランは、特定とくていの日ひを除のぞいていつでも営業えいぎょうしています。Nhà hàng này luôn mở cửa trừ những ngày nhất định.
配送料はいそうりょうは無料むりょうです。但ただし、一部いちぶの地域ちいきは除のぞきます。Phí vận chuyển miễn phí. Tuy nhiên, một số khu vực không áp dụng.
私わたしを除のぞいて、誰だれもそのことに気きづかなかった。Ngoài tôi ra, không ai để ý đến chuyện đó.
Ngữ pháp liên quan
Onigiri – Học tiếng Nhật Tải về QR
Onigiri – Học tiếng Nhật

【Kiểm tra ngữ pháp】

Bạn đã thực sự ghi nhớ ngữ pháp đã học chưa? Ứng dụng có cả chức năng kiểm tra ngữ pháp và ôn tập, hãy thử nhé!